DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Top đề thi vào 10 hệ chuyên môn Địa lí có đáp án - Đề số 02

Trắc nghiệm địa lớp 9

calendar

Ngày đăng: 17-09-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

K

Biên soạn tệp:

Võ Tiến Kiên

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

21-06-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đất phèn tập trung nhiều nhất ở vùng nào của Đồng bằng sông Cửu Long?

    • A.

      Dọc theo các kênh, rạch, sông.

    • B.

      Vùng Đồng Tháp Mười, An Giang.

    • C.
      Các tỉnh Kiên Giang và Cà Mau.
    • D.
      Các vùng dọc ven biển phía Nam.
  2. Câu 2

    Một công dân mở một nhà hàng lẩu nướng, nhà hàng đó thuộc loại hình dịch vụ nào sau đây?

    • A.

      Dịch vụ công cộng.

    • B.

      Dịch vụ khách sạn.

    • C.
      Dịch vụ sản xuất.
    • D.
      Dịch vụ tiêu dùng.
  3. Câu 3

    Tài nguyên nước ở nước ta có hạn chế nào sau đây?

    • A.

      Phân bố không đều giữa các vùng trên toàn lãnh thổ.

    • B.

      Chủ yếu là nước trên mặt và có ít nguồn nước ngầm.

    • C.

      Phân bố không đều trong năm gây lũ lụt và hạn hán.

    • D.
      Khai thác khó khăn để phục vụ sản xuất nông nghiệp.
  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với Campuchia cả trên đất liền và trên biển?

    • A.
      An Giang.
    • B.
      Kiên Giang.  
    • C.
      Đồng Tháp.
    • D.
      Cà Mau.
  5. Câu 5

    Vùng nào ở nước ta có tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số lớn nhất?

    • A.

      Duyên hải Nam Trung Bộ.

    • B.

      Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ.

    • C.
      Trung du và miền núi Bắc Bộ.
    • D.
      Đồng bằng sông Cửu Long.
  6. Câu 6

    Các dân tộc ít người nào sau đây ở nước ta có số dân trên một triệu người?

    • A.

      Chăm, Hoa, Nùng, Mông.

    • B.

      Ê-đê, Ba-na, Gia-rai, Hrê.

    • C.
      Tày, Thái, Mường, Khơ-me.
    • D.
      Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.
  7. Câu 7

    Loại đất nào sau đây chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

    • A.

      Đất phù sa cổ.

    • B.

      Đất đồi.

    • C.
      Đất feralit trên đá vôi.
    • D.
      Đất mùn pha cát.
  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?

    • A.

      Nuôi trồng của Hậu Giang lớn hơn Đồng Tháp.

    • B.

      Nuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai.

    • C.

      Khai thác của Bình Thuận nhỏ hơn Hậu Giang.

    • D.
      Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp.
  9. Câu 9

    Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất Việt Nam?

    • A.
      Phú Quý.
    • B.
      Phú Quốc.
    • C.
      Côn Đảo.
    • D.
      Cát Bà.
  10. Câu 10

    Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp nào sau đây đang được khuyến khích phát triển ở nước ta?

    • A.

      Hợp tác xã nông – lâm.

    • B.

      Kinh tế hộ gia đình.

    • C.
      Nông trường quốc doanh.
    • D.
      Trang trại, đồn điền.
  11. Câu 11

    Số dân và tỉ lệ dân thành thị có xu hướng nào sau đây?

    • A.

      Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm.

    • B.

      Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng.

    • C.

      Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm.

    • D.
      Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng.
  12. Câu 12

    Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ba nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất nước ta năm 2007 là

    • A.

      Phả Lại, Ninh Bình, Phú Mỹ.

    • B.

      Phả Lại, Cà Mau, Phú Mỹ.

    • C.
      Phả Lại, Cà Mau, Trà Nóc.
    • D.
      Phú Mỹ, Bà Rịa, Cà Mau.
  13. Câu 13

    Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong việc phát triển nông nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

    • A.
      lao động.
    • B.
      giống cây trồng.
    • C.
      bảo vệ rừng. 
    • D.
      thuỷ lợi.
  14. Câu 14

    Chăn nuôi gia súc nhỏ của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

    • A.

      sản phẩm phụ của chế biến thuỷ sản.

    • B.

      sự phong phú của thức ăn trong rừng.

    • C.
      nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.
    • D.
      sự phong phú của hoa màu lương thực.
  15. Câu 15

    Nguyên nhân chủ yếu làm năng suất lao động ở nước ta hiện nay thuộc nhóm thấp nhất thế giới là do

    • A.

      trình độ khoa học kĩ thuật và chất lượng lao động thấp.

    • B.

      phân bố lao động trong phạm vi cả nước còn bất hợp lí.

    • C.

      phân công lao động xã hội theo ngành chậm chuyển biến.

    • D.
      trình độ đô thị hóa thấp, nền kinh tế chậm chuyển dịch.
  16. Câu 16

    Các tỉnh và thành phố (cấp tỉnh) thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung là

    • A.

      Quảng Bình, Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Nam.

    • B.

      Thừa Thiên-Huế, Quảng Bình, Đà Nẵng, Quảng Nam.

    • C.

      Thừa Thiên-Huế, Quảng Bình, Nghệ An, Quảng Nam.

    • D.
      Thừa Thiên-Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định.
  17. Câu 17

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết vùng nông nghiệp Tây Nguyên và Đông Nam Bộ giống nhau về chuyên môn hóa sản xuất các loại vật nuôi nào sau đây?

    • A.
      Lợn, gia cầm.
    • B.
      Trâu, bò.   
    • C.
      Bò, gia cầm.
    • D.
      Bò, lợn.
  18. Câu 18

    Cho biểu đồ sau:

    Cho biểu đồ sau:     CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ (ảnh 1)

    CƠ CẤU SẢN LƯỢNG ĐƯỜNG KÍNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2017

     (Nguồn: Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng đường kính phân theo thành phần kinh tế của nước ta từ năm 2010 đến năm 2017?

    • A.

      Vốn đầu tư nước ngoài và Nhà nước đều giảm nhanh.

    • B.

      Kinh tế ngoài Nhà nước giảm, kinh tế Nhà nước tăng.

    • C.

      Kinh tế ngoài Nhà nước tăng về tỉ trọng và tăng 28,9%.

    • D.
      Kinh tế ngoài Nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.
  19. Câu 19

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết crôm có ở nơi nào sau đây?

    • A.
      Cổ Định.
    • B.
      Quỳ Châu.
    • C.
      Thạch Khê.
    • D.
      Tiền Hải.
  20. Câu 20

    Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

    • A.

      Sông Hồng và sông Thái Bình.

    • B.

      Sông Hồng và sông Lục Nam.

    • C.
      Sông Hồng và sông Đà.
    • D.
      Sông Hồng và sông Cầu.
Xem trước