DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử Vật Lí cực hay có lời giải năm 2020 (đề số 1)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

N

Biên soạn tệp:

Lê Lâm Nguyên

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Tại thời điểm \({t}_{o} = 0\) bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dòng điện đi qua cuộn cảm từ B sang A. Tại thời điểm \(t = \frac{3T}{4}\) thì

    • A.

       dòng điện đi qua cuộn cảm có chiều từ A đến B và bản A tích điện âm

    • B.

       dòng điện đi qua cuộn cảm có chiều từ A đến B và bản A tích điện dương.

    • C.

       Cdòng điện đi qua cuộn cảm có chiều từ B đến A và bản A tích điện dương.

    • D.

      dòng điện đi qua cuộn cảm có chiều từ B đến A và bản A tích điện âm.

  2. Câu 2

    Từ hiện tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây đúng khi nói về chiết suất của một môi trường?

    • A.

       chiết suất của môi trường là như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.

    • B.

       chiết suất của môi trường đối với những ánh sáng có bước sóng dài thì lớn hơn.

    • C.

      chiết suất của môi trường đối với những ánh sáng có bước sóng ngắn thì lớn hơn

    • D.

      chiết suất của môi trường nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng truyền qua.

  3. Câu 3

    Dây AB căng ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50 Hz, trên đoạn AB thấy có 5 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

    • A.

       100m/s

    • B.

       50m/s

    • C.

       25m/s

    • D.

      2,5m/s

  4. Câu 4

    Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, hai nguồn sóng có cùng tần số 30 Hz và cùng pha.Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s. Một điểm M trên mặt chất lỏng cách hai nguồn sóng là 40 cm và 60 cm. Tính từ đường trung trực thì vân đi qua M là

    • A.

      vân cực đại thứ nhất.  

    • B.

      vân cực tiểu thứ nhất

    • C.

      vân cực tiểu thứ hai.

    • D.

      vân cực đại thứ nhất.

  5. Câu 5

    Một con lắc đơn gồm một hòn bị khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng không đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì bằng 3s thì hòn bị chuyển động trên cung tròn 4cm. Thời gian để hòn bi đi được 5cm kể từ vị trí cân bằng là:

    • A.

       15/12 s

    • B.

      18/12 s

    • C.

       21/12 s

    • D.

      2s

  6. Câu 6

    Tốc độ của một vật dao động điều hoà cực đại

    • A.

       lúc vật đi qua vị trí cân bằng

    • B.

      tại thời điểm ban đầu

    • C.

      sau khi bắt đầu chuyển động một phần tư chu kì.

    • D.

      tại vị trí biên.

  7. Câu 7

    Một đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều \(u = {U}_{0}\mathrm{cos}\omega t\left(V\right)\)gồm R nối tiếp với tụ điện (C là điện dung của tụ điện). Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệ thức

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  8. Câu 8

    Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng O với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm ban đầu chất điểm có li độ 4 cm. Phương trình dao động của chất điểm là

    • A.

      \(\mathit{A}\mathbf{.} x= 4.\mathrm{cos}\left(20\mathrm{\pi t}+0,5\mathrm{\pi}\right) cm\)

    • B.

      \(\mathit{B}\mathbf{.} x= 4.\mathrm{cos}\left(20\mathrm{\pi t}-0,5\mathrm{\pi}\right) cm\)

    • C.

      \(\mathit{C}\mathbf{.} x= 4.\mathrm{cos}\left(20\mathrm{\pi t}\right) cm\)

    • D.

      \(\mathit{D}\mathbf{.} x= 4.\mathrm{cos}\left(20\mathrm{\pi t}+\mathrm{\pi}\right) cm\)

  9. Câu 9

    Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, khối lượng của vật nhỏ là m. Tần số dao động điều hòa cùa vật nặng là

    • A.

      \(\mathit{A}\mathbf{.} \sqrt{\frac{m}{k}}\)

    • B.

      \(\mathit{B}\mathbf{.}\mathbf{ }2\mathrm{\pi} \sqrt{\frac{k}{m}}\)

    • C.

      \(\mathit{C}\mathbf{.} \sqrt{\frac{k}{m}}\)

    • D.

      \(\mathit{D}\mathbf{.} \frac{1}{2\mathrm{\pi}}\sqrt{\frac{k}{m}}\)

  10. Câu 10

    Một vật nhỏ dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng trên trục Ox. Thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, ở thời điểm \({t}_{1} = \frac{\mathrm{\pi}}{6} s\)vật chưa đổi chiều chuyển động, động năng của vật giảm đi 4 lần so với lúc đầu. Từ lúc đầu đến thời điểm \({t}_{2} = \frac{5\mathrm{\pi}}{12} s\)vật đi được quãng đường 12cm. Tốc độ ban đầu của vật là

    • A.

       8 cm/s

    • B.

       16 cm/s

    • C.

       10 cm/s

    • D.

      20 cm/s

  11. Câu 11

    Chu kì dao động điều hòa của một vật là khoảng thời gian để vật

    • A.

       lặp lại vị trí 2 lần liên tiếp.

    • B.

       thực hiện một dao động toàn phần.

    • C.

      lặp lại véc tơ vận tốc 2 lần liên tiếp

    • D.

      lặp lại vị trí và véc tơ gia tốc 2 lần liên tiếp.

  12. Câu 12

    Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 300 V. Nếu giảm bớt một phần ba tổng số vòng dây của cuộn thứ cấp thì điện áp hiệu dụng hai đầu của nó là

    • A.

       110 V

    • B.

       100 V

    • C.

      200 V

    • D.

      220 V

  13. Câu 13

    Máy phát điện xoay chiều một pha mà phần ứng có p cặp cực, rô to quay với tốc độ n vòng/s. Tần số của dòng điện do máy phát ra là

    • A.

      f = np

    • B.

       \(f = \frac{np}{60}\)

    • C.

      \(f = \frac{n}{p}\)

    • D.

       \(f = \frac{p}{n}\)

  14. Câu 14

    Một vật nhỏ dao động điều hoà theo phương trình \(x = 15 \mathrm{cos}\left(10\mathrm{\pi t}\right)\) trong đó x tính bằng cm; t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là

    • A.

       0,1s.

    • B.

      0,05s.

    • C.

      0,4s.

    • D.

      0,2s

  15. Câu 15

    Hai nguồn kết hợp là hai nguồn sóng

    • A.

       cùng biên độ và độ lệch pha không đổi.

    • B.

      cùng biên độ và cùng pha

    • C.

      cùng tần số và độ lệch pha không đổi

    • D.

      cùng tần sổ và cùng biên độ.

  16. Câu 16

    Bước sóng là

    • A.

       quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.

    • B.

      khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên một phương truyền sóng.

    • C.

       khoảng cách giữa hai diêm gân nhau nhất dao động cùng pha.

    • D.

      khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha.

  17. Câu 17

    Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hoà

    • A.

       có chiều luôn hướng ra xa vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

    • B.

       luôn ngược chiều với véc tơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

    • C.

       có chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

    • D.

      luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

  18. Câu 18

    Hai con lắc lò xo đặt trên mặt nẳm ngang không ma sát, hai đầu gắn hai vật nặng khối lượng \({m}_{1} = {m}_{2}\)hai đầu lò xo còn lại gắn cố định vào hai tường thẳng đứng đối diện sao cho trục chính của chúng trùng nhau. Độ cứng tương ứng của mỗi lò xo lần lượt là \({k}_{1} = 100N/m, {k}_{2} = 400N/m\). Vật \({m}_{1}\)đặt bên trái, \({m}_{2}\)đặt bên phải. Kéo \({m}_{1}\)về bên trái và \({m}_{2}\)về bên phải rồi buông nhẹ hai vật cùng thời điểm cho chúng dao động điều hòa cùng cơ năng 0,125 J. Khi hai vật ở vị trí cân bằng chúng cách nhau 10cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vật trong quá trình dao động là

    • A.

       2,5 cm

    • B.

       9,8 cm

    • C.

       6,25 cm

    • D.

      3,32 cm

  19. Câu 19

    Cách làm giảm hao phí trên đường dây tải điện trong quá trình truyền tải điện năng đi xa là

    • A.

       tăng điện áp tức thời.

    • B.

      giảm điện áp tức thời tại trạm phát

    • C.

      tăng điện áp hiệu dụng tại trạm phát.

    • D.

      giảm điện áp hiệu dụng tại trạm phát.

  20. Câu 20

    Sóng cơ có tần số 16 Hz truyền trong một môi trường với tốc độ 4 m/s. Bước sóng trong môi trường đó bằng

    • A.

       6,4m

    • B.

      0,25m

    • C.

       4m

    • D.

      64m

Xem trước