DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Vật lí năm 2020 cực hay có lời giải (Đề số 5)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

D

Biên soạn tệp:

Lê Tuấn Quang Dũng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nhận xét nào sau đây không đúng?

    • A.

      Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của vậ

    • B.

      Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

    • C.

      Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

    • D.

      Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bức

  2. Câu 2

    Vật A chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo 8 cm và chu kì 0,2 s. Vật B có khối lượng 100 g dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm và tần số 5 Hz. Tâm I quỹ đạo tròn của vật A cao hơn vị trí cân bằng O của vật B là 1 cm (hình vẽ). Mốc tính thời gian lúc hai vật ở thấp nhất, lấy \({\pi}^{2} \approx  10\). Khi hai vật ở ngang nhau lần thứ 5 kể từ thời điểm ban đầu thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn 

    • A.

      5 N và hướng lên

    • B.

      4 N và hướng xuống

    • C.

      4 N và hướng lên

    • D.

      5 N và hướng xuống

  3. Câu 3

    Đặt một điện áp xoay chiều \(u = {U}_{0}\mathrm{cos}\left(\omega t\right)\) (V) (\({U}_{0}\) và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB ghép nối tiếp. Đoạn AM gồm một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L ghép nối tiếp với một biến trở R. Đoạn MB chỉ chứa tụ điện có điện dung C. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UR ở hai đầu biến trở (đường (1)) và tổng điện áp hiệu dụng \(U’= {U}_{L} +{U}_{R} + {U}_{C}\) ở hai đầu mỗi phần tử L, R, C (đường (2)) theo giá trị của biến trở R. Khi giá trị của biến trở bằng \({R}_{1}\) thì độ lệch pha của điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AM so với điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB gần bằng

    • A.

      0,46 (rad)

    • B.

      0,78 (rad)

    • C.

      0,5 (rad)

    • D.

      0,52 (rad)

  4. Câu 4

    Một vật thực hiện đồng thời ba dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li độ tương ứng là \({x}_{1}, {x}_{2}, {x}_{3}\) (trong đó \({x}_{1}\) ngược pha với \({x}_{2}\). Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng. Nếu vật chỉ thực hiện dao động \({x}_{1}\) thì vật có năng lượng gấp đôi khi chỉ thực hiện dao động \({x}_{2}\). Nếu vật chỉ thực hiện dao động tổng hợp \({x}_{13} = {x}_{1} + {x}_{3}\) thì nó có năng lượng là 3W. Nếu vật chỉ thực hiện dao động \({x}_{23} = {x}_{2}+ {x}_{3}\) thì nó có năng lượng là 1W và dao động \({x}_{23}\) lệch pha \(\frac{\mathrm{\pi}}{2}\) với dao động \({x}_{1}\). Khi thực hiện dao động tổng hợp \(x = {x}_{1} + {x}_{2} + {x}_{3}\) thì vật có năng lượng là

    • A.

      1,7 W

    • B.

      2,3 W

    • C.

      3,2 W

    • D.

      2,7 W

  5. Câu 5

    Trong chân không, tia hồng ngoại có bước sóng trong khoảng

    • A.

      từ vài nanomet đến 380 nm

    • B.

      từ 380 nm đến 760 nm

    • C.

      từ vài nanomet đến 760 nm

    • D.

      từ 760 nm đến vài milimet

  6. Câu 6

    Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây tại một thời điểm xác định. Trong quá trình lan truyền sóng, hai phần tử M và N lệch nhau pha một góc là

    • A.

      \(2\pi /3\)

    • B.

      \(5\pi /6\)

    • C.

      \(\pi /3\)

    • D.

      \(-\pi /3\)

  7. Câu 7

    Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C một điện áp xoay chiều \(u = U\sqrt{2\mathrm{cos}2\pi ft}\) (V) (trong đó U không đổi, tần số f thay đổi được). Khi tần số của điện áp bằng 60 Hz thì công suất của đoạn mạch là 156,6 W. Điều chỉnh tần số bằng 30 Hz thì công suất đoạn mạch là 52,2 W. Khi tần số của điện áp bằng 20 Hz thì công suất đoạn mạch gần giá trị nào nhất sau đây?

    • A.

      24,37 W

    • B.

      23,47 W

    • C.

      23,74 W

    • D.

      24,73 W

  8. Câu 8

    Tại mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp \({S}_{1}, {S}_{2}\) cách nhau 12 cm, dao động đồng pha nhau với tần số 20 Hz. Điểm M cách \({S}_{1}, {S}_{2}\) lần lượt 4,2 cm và 9 cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s. Để M thuộc vân cực tiểu thì phải dịch chuyển \({S}_{2}\) theo phương \({S}_{1}{S}_{2}\) ra xa \({S}_{1}\) một khoảng tối thiểu bằng

    • A.

      0,54 cm

    • B.

      0,83 cm

    • C.

      4,80 cm

    • D.

      1,62 cm

  9. Câu 9

    Đặt điện áp \(u = {U}_{0}\mathrm{cos}\left(100\pi t+\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)\) (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện thì cường độ dòng điện qua mạch là \(i = {I}_{0}\mathrm{cos}\left(100\pi t+\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)\) (A). Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

    • A.

      0,5

    • B.

      0,71 

    • C.

    • D.

      0,86 

  10. Câu 10

    Dao động cơ học đổi chiều khi

    • A.

      Lực tác dụng có độ lớn cực đại

    • B.

      Lực tác dụng đổi chiều

    • C.

      Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu 

    • D.

      Lực tác dụng bằng không

  11. Câu 11

    Mạch dao động LC lí tưởng có \(L = 5 \mu H\) và \(C = 8 nF\). Tại thời điểm t, tụ đang phóng điện và điện tích của tụ tại thời điểm đó có giá trị \(q = 24 nC\). Tại thời điểm \(t + 3\pi  \mu s\) thì điện áp giữa hai bản tụ là

    • A.

      – 3 V

    • B.

      3,6 V

    • C.

      – 3,6 V

    • D.

      3 V

  12. Câu 12

    Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có

    • A.

      độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

    • B.

      độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng

    • C.

      độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên

    • D.

      độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

  13. Câu 13

    Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ \(A = 4 cm\) và chu kì \(T = 2s\). Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí có li độ\(x = 2cm\) theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

    • A.

       \(x=4\mathrm{cos}\left(\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)cm\)

    • B.

       \(x=4\mathrm{cos}\left(\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)cm\)

    • C.

       \(x=4\mathrm{cos}\left(2\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)cm\)

    • D.

       \(x=4\mathrm{cos}\left(2\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{6}\right)cm\)

  14. Câu 14

    Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Photon không tồn tại trong trạng thái đứng

    • B.

      Photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng như nhau

    • C.

      Nếu không bị hấp thụ, năng lượng của photon không đổi khi truyền đi xa

    • D.

      Trong chân không, photon bay với tốc độ \(3.{10}^{8}\) m/s

  15. Câu 15

    Theo tiên đề của Bo, bán kính Bo là \({r}_{0} = 5,3.{10}^{-11} m\). Khi electron của nguyên tử chuyển động trên quỹ đạo có bán kính \(84,8.{10}^{-11} m\) đi được quãng đường là S, thì cũng trong khoảng thời gian đó electron chuyển động trên quỹ đạo L sẽ đi được quãng đường là

    • A.

      4S

    • B.

      2S

    • C.

      0,5S

    • D.

      0,25S

  16. Câu 16

    Đặt điện áp \(u = {U}_{0}\mathrm{cos}\omega t V\) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Khi \(L = {L}_{0}\) hoặc \(L =3 {L}_{0}\) thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng nhau và bằng \({U}_{C}\). Khi \(L = 2{L}_{0}\) hoặc \(L = 6{L}_{0}\) thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng nhau và bằng \({U}_{L}\). Tỉ số \(\frac{{U}_{L}}{{U}_{C}}\) bằng

    • A.

       \(\sqrt{\frac{2}{3}}\)

    • B.

       \(\sqrt{\frac{3}{2}}\)

    • C.

       \(\sqrt{\frac{1}{2}}\)

    • D.

       \(\sqrt{2}\)

  17. Câu 17

    Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ \(A = 10 cm\). Khi đi qua li độ \(x = 5 cm\) thì vật có động năng bằng 0,3 J. Độ cứng của lò xo là

    • A.

      80 N/m

    • B.

      100 N/m

    • C.

      50 N/m

    • D.

      40 N/m

  18. Câu 18

    Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp được mắc vào điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi thì tỉ số điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp để hở là k. Nếu từ máy biến áp ban đầu đồng thời giảm 2x vòng dây ở cuộn sơ cấp và 3x vòng dây ở cuộn thứ cấp thì tỉ số điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp để hở vẫn bằng k. Nếu từ máy biến áp ban đầu đồng thời tăng y vòng dây hoặc đồng thời giảm z vòng dây ở cả cuộn sơ cấp và thứ cấp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở đều thay đổi một lượng bằng 0,1U. Tỷ số \(\frac{y}{z}\) là

    • A.

      1,5

    • B.

      1,8

    • C.

      2,5

    • D.

      2

  19. Câu 19

    Khi nói về máy biến áp, phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều

    • B.

      máy biến áp có thể làm giảm điện áp xoay chiề

    • C.

      máy biến áp có thể làm tăng điện áp xoay chiều

    • D.

      máy biến áp là thiết bị có khả năng biến đổi tần số xoay chiều

  20. Câu 20

    Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm không đổi và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị \({C}_{1}\) thì tần số dao động riêng của mạch là \({f}_{1}\). Khi điện dung có giá trị \({C}_{2} = 4/9 {C}_{1}\) thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là

    • A.

      \({f}_{2} = 0,75{f}_{1}\)

    • B.

      \({f}_{2} = 1,5{f}_{1}\)

    • C.

      \({f}_{2} = 2,25{f}_{1}\)

    • D.

      \({f}_{2} = 2,5{f}_{1}\)

Xem trước