DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Vật lí năm 2020 cực hay có lời giải (Đề số 14)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

Đ
Câu 1 (0.25đ)

Dòng điện chạy qua mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R = 100 Ω có biểu thức \(i = 2\mathrm{cos}\left(100\pi t + \frac{\mathrm{\pi}}{4}\right)\)A. Gía trị hiệu dụng của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là

  • A.

    200\(\sqrt{2}\) V

  • B.

    200 V

  • C.

    100\(\sqrt{2}\) V

  • D.

    100 V

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Một chất điểm đồng thời tham gia hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, và cùng vị trí cân bằng. Biên độ và pha ban đầu của dao động thứ nhất lần lượt là \({A}_{1}= 4 cm\)  và \({\phi}_{1}= \pi /6\). Biên độ và pha ban đầu của dao động thứ hai lần lượt là \({A}_{2}\)thay đổi được và \({\phi}_{2}= -\pi /2\). Thay đổi giá trị của \({A}_{2}\)để biên độ dao động tổng hợp có giá trị nhỏ nhất, giá trị đó bằng

  • A.

     \(\sqrt{3}\) cm

  • B.

    \(2\sqrt{2}\) cm

  • C.

    \(2\sqrt{3}\) cm

  • D.

    \(2\) cm

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Khi so sánh hiện tượng quang điện ngoài và hiện tượng quang điện trong, nhận định nào dưới đây là sai

  • A.

    Mở ra khả năng biến năng lượng ánh sáng thành điện năng

  • B.

    Bước sóng giới hạn ở hiện tượng quang điện ngoài thường nhỏ hơn bước sóng giới hạn ở hiện tượng quang điện trong

  • C.

    Phải có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện hoặc giới hạn quang dẫn

  • D.

    Đều làm bứt electron ra khỏi chất bị chiếu sáng

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Xét hai dao động điều hòa. Dao động thứ nhất là tổng hợp của hai đao động cùng phương, cùng tần số và lệch pha nhau một góc \(60°\) và dao động thứ hai là tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần số và lệch pha nhau một góc \(90°\). Tại thời điểm t, li độ tức thời của các dao động thành phần của cả hai dao động lần lượt đều là 3 cm và 4 cm. Tỉ số giữa li độ tức thời dao động thứ nhất và dao động thứ hai là

  • A.

    1

  • B.

    \(\frac{4}{\sqrt{37}}\)

  • C.

    7

  • D.

    \(\frac{\sqrt{37}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k gắn với vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa dọc theo trục Ox thẳng đứng mà gốc O ở ngang với vị trí cân bằng của vật. Lực đàn hồi mà lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động có đồ thị như hình bên. Lấy \({\mathrm{\pi}}^{2}=10\), phương trình dao động của vật là

  • A.

    x = 8cos(5πt + π/2) cm

  • B.

    x = 2cos(5πt - π/3) cm

  • C.

    x = 8cos(5πt - π/2) cm

  • D.

    x = 2cos(5πt + π/3) cm

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Đồ thị của số hạt nhân Franxi \({}_{87}{}^{207}Fr\) phụ thuộc thời gian như hình vẽ. Để số hạt nhân còn lại bằng 1/4 số hạt nhân ban đầu thì phải mất khoảng thời gian là

  • A.

    20 s

  • B.

    30 s

  • C.

    40 s

  • D.

    15 s

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Tia laze không có đặc điểm nào sau đây ?

  • A.

    Độ đơn sắc cao

  • B.

    Độ định hướng cao

  • C.

    Cường độ lớn

  • D.

    Công suất lớn

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định được kích thích dao động với tần số 20 Hz thì trên dây có sóng dừng ổn định với 3 nút sóng (không tính hai nút ở A và B). Để trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng thì tần số dao động của sợi dây là

  • A.

    12 Hz

  • B.

    40 Hz

  • C.

    50 Hz

  • D.

    10 Hz

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Trong mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết tụ điện có điện dung \(C = 2 nF\). Tại thời điểm \({t}_{1}\), cường độ dòng điện trong mạch là 5 mA. Tại thời điểm \({t}_{2}={t}_{1}+\frac{T}{4}\), điện áp giữa hai bản tụ là \(u = 10 V\). Độ tự cảm của cuộn dây là

  • A.

    2,50 mH

  • B.

    8,00 mH

  • C.

    1,00 mH

  • D.

    0,04 mH

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Cho mạch điện như hình vẽ. \({U}_{AB}=12V; {R}_{1}=1\Omega\)\(;{R}_{2}=3\Omega ;{R}_{3}=5\Omega\).Hiệu điện thế giữa hai đầu C, D là 1V thì giá trị của \({R}_{4}\) là

  • A.

    15 Ω

  • B.

    33 Ω

  • C.

    8 Ω

  • D.

    27 Ω

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Dòng điện chạy trong dây dẫn đặt trong từ trường của nam châm vĩnh cửu như hình vẽ. Dây dẫn sẽ dịch chuyển

  • A.

     ngang về phía bên trái

  • B.

     ngang về phía bên phải

  • C.

    xuống dưới

  • D.

    lên trên

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần \(R = 40\) Ω mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai dầu mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f. Điện áp hiệu dụng ở hai dầu cuộn dây là \({u}_{d} = 100\) V. Dòng điện trong mạch lệch pha π/6 so với u và lệch pha π/3 so với \({u}_{d}\). Công suất tiêu thụ của mạch bằng

  • A.

    345,5 W

  • B.

    700 W

  • C.

    375 W

  • D.

    405 W

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Hạt nhân \({}_{88}{}^{226}Ra\)ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,44 MeV. Coi khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó. Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là

  • A.

    5,12 MeV

  • B.

    4,92 MeV

  • C.

    4,97 MeV

  • D.

    4,52 MeV

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Cho một nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian đồng nhất. Cho biết ngưỡng nghe của âm đó bằng \(0,1 nW/{m}^{2}\). Nếu tại vị trí cách nguồn âm 1 m có mức cường độ âm là 90 dB thì cường độ âm tại điểm đó bằng

  • A.

    0,1 W/\({m}^{2}\)

  • B.

    0,1 GW/\({m}^{2}\)

  • C.

    0,1 nW/\({m}^{2}\)

  • D.

    0,1 mW/\({m}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω = 157,1 rad/s vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được. Gọi i cường độ dòng điện trong đoạn mạch, φ là độ lệch pha giữa u và i. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo L. Gía trị của R là 

  • A.

    50 Ω

  • B.

    27,7 Ω

  • C.

    30 Ω

  • D.

    54,4 Ω

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là: 0,38 µm; 0,57 µm và 0,76 µm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp cùng màu với vân sáng trung tâm, số vị trí mà ở đó chỉ có một bức xạ cho vân sáng là

  • A.

    4

  • B.

    10

  • C.

    8

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Một vật nhỏ đang dao động điều hòa. Biết rằng, khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần vật đi qua vị trí có li độ bằng A/n liên tiếp đúng bằng khoảng thời gian trong đó vật đi được quãng đường dài nhất là A. Giá trị của n là

  • A.

     \(n=\frac{2}{\sqrt{3}}\)

  • B.

     \(n=\frac{\sqrt{3}}{2}\)

  • C.

     \(n=2\)

  • D.

     \(n=\frac{1}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Chiếu một tia sáng hẹp gồm ba thành phần đơn sắc màu lục, màu chàm, và màu cam từ nước ra không khí theo phương không vuông góc với mặt nước sao cho không xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. Từ mặt nước đi lên ta lần lượt gặp các tia

  • A.

    màu chàm, màu lục, màu cam

  • B.

    màu lục, màu cam, màu chàm

  • C.

    màu cam, màu lục, màu chàm

  • D.

    màu lục, màu chàm, màu cam

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Một hạt nhân \({}_{92}{}^{210}Po\) ban đầu đứng yên, phát ra hạt α với vận tốc bằng \(2.{10}^{7}\) m/s. Lấy khối lượng các hạt nhân theo đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng số khối của chúng. Tốc độ chuyển động của hạt nhân con xấp xỉ bằng

  • A.

    \(1,94.{10}^{6}\)m/s

  • B.

    \(3,88.{10}^{-6}\)m/s

  • C.

    \(3,88.{10}^{6}\)m/s

  • D.

    \(3,88.{10}^{5}\)m/s

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Biết rằng khi phân hạch một hạt nhân \({}_{92}{}^{235}U\) thì năng lượng tỏa ra của phản ứng là 108 MeV. Năng lượng tỏa ra khi phân hạch 0,5 kg \({}_{92}{}^{235}U\) là

  • A.

    12,3.\({10}^{6}\) kWh

  • B.

    6,15.\({10}^{6}\) kWh

  • C.

    25.\({10}^{9}\) J

  • D.

    44.\({10}^{12}\) J

Chưa có lời giải

Xem tiếp 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.