DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 9)

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 9)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

G
Câu 1 (0.2đ)

Lăng trụ tam giác đều \(ABC.\text{ }A\text{'}B\text{'}C\text{'}\) có góc giữa hai mặt phẳng \(\left(A\text{'}BC\right)\)và \(\left(ABC\right)\) bằng \(60°\), cạnh \(AB=a.\) Thể tích khối đa diện \(ABCC\text{'}B\text{'}\) bằng

  • A.

     \(\frac{\sqrt{3}{a}^{3}}{4}\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{8}\)

  • C.

     \(\frac{3{a}^{3}}{4}\)

  • D.

     \(\sqrt{3}{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng \(d:\frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{1}=\frac{z-2}{3}\) và mặt phẳng \(\left(P\right):3x+y-2z+5=0.\) Tìm tọa độ giao điểm M của d và (P)

  • A.

     \(M\left(5;0;8\right)\)

  • B.

     \(M\left(3;-4;4\right)\)

  • C.

     \(M\left(-3;-4;-4\right)\)

  • D.

     \(M\left(-5;-4;-4\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Hàm số nào sau đây không có đạo hàm trên \(\mathrm{ℝ}\)?

  • A.

     \(y=\sqrt{{x}^{2}-4x+5}\)

  • B.

     \(y=\mathrm{s}\text{inx}\)

  • C.

     \(y=\left|x-1\right|\)

  • D.

     \(y=\sqrt{2-\mathrm{cos}x}\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) liên tục trên \(\mathrm{ℝ}\) và F(x) là nguyên hàm của f(x), biết \(\underset{0}{\overset{9}{\int}}f\left(x\right)dx=9\) và F(0) = 3.Tính F(9)

  • A.

     \(F\left(9\right)=-6\)

  • B.

     \(F\left(9\right)=6\)

  • C.

     \(F\left(9\right)=12\)

  • D.

     \(F\left(9\right)=-12\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Xét các mệnh đề sau

\(\begin{array}{l}\left(1\right).\int \frac{1}{1-2x}dx=-\frac{1}{2}\mathrm{ln}\left|4x-2\right|\ \left(2\right).\int 2x\mathrm{ln}\left(x+2\right)dx=\left({x}^{3}-4\right)\mathrm{ln}\left(x+2\right)-\int \left(x-2\right)dx\ \left(3\right).\int \frac{1}{{\mathrm{sin}}^{2}x}dx=-\frac{\mathrm{cot}2x}{2}+C\end{array}\)

Số mệnh đề đúng là

  • A.

    2

  • B.

    0

  • C.

    3

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(I\text{ }\left(-1;2;1\right)\) và mặt phẳng \(\left(P\right)\text{ }:2x-y-2z-7=0.\) Viết phương trình mặt cầu \(\left(S\right)\) có tâm I và tiếp xúc với (P)

  • A.

     \(\left(S\right):{\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{\left(z+1\right)}^{2}=9\)

  • B.

     \(\left(S\right):{\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=9\)

  • C.

     \(\left(S\right):{\left(x-1\right)}^{2}+{\left(y+2\right)}^{2}+{\left(z+1\right)}^{2}=3\)

  • D.

     \(\left(S\right):{\left(x+1\right)}^{2}+{\left(y-2\right)}^{2}+{\left(z-1\right)}^{2}=3\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(f\left(x\right)={\left(\frac{1}{\pi}\right)}^{{x}^{3}-3m{x}^{2}+m}\)nghịch biến trên khoảng \(\left(-\infty ;+\infty \right)\)

  • A.

     \(m\in \left(0;+\infty \right)\)

  • B.

     \(m=0\)

  • C.

     \(m\ne 0\)

  • D.

     \(m\in ℝ\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hình nón chứa bốn mặt cầu cùng có bán kính là r, trong đó ba mặt tiếp xúc với đáy, tiếp xúc lẫn nhau và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Mặt cầu thứ tư tiếp xúc với ba mặt cầu kia và tiếp xúc với mặt xung quanh của hình nón. Tính chiều cao của hình nón.

  • A.

     \(r\left(1+\sqrt{3}+\frac{2\sqrt{3}}{3}\right)\)

  • B.

     \(r\left(2+\sqrt{3}+\frac{2\sqrt{6}}{3}\right)\)

  • C.

     \(r\left(1+\sqrt{3}+\frac{2\sqrt{6}}{3}\right)\)

  • D.

     \(r\left(1+\sqrt{6}+\frac{2\sqrt{6}}{3}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)={2}^{{x}^{2}+a}\text{}và\text{ }f\text{'}\left(1\right)=2ln2.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

     \(-2

  • B.

     \(0

  • C.

     \(a>1\)

  • D.

     \(a<-2\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Hàm số \(y=\left\{\begin{array}{l}{x}^{2}-2x\text{}khix\ge 0\ 2x\text{}khi-1\le x<0\ -3x-5\text{}khix<-1\end{array}\right..\)

  • A.

     Không có cực trị

  • B.

     Có một điểm cực trị

  • C.

     Có hai điểm cực trị

  • D.

     Có ba điểm cực trị

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cắt một khối trụ T bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được một hình vuông có diện tích bằng 9. Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.

     Khối trụ T có thể tích \(V=\frac{9\pi}{4}\)

  • B.

     Khối trụ T có diện tích toàn phần
    \({S}_{tp}=\frac{27\pi}{2}\)

  • C.

     Khối trụ T có diện tích xung quanh\({S}_{xq}=9\pi\)

  • D.

     Khối trụ T có độ dài đường sinh là l = 3 

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số \(y={x}^{3}-3{x}^{2}\) trên đoạn \(\left[-2;1\right]\). Tính giá trị của \(T=M+m\)

  • A.

     \(T=-20\)

  • B.

     \(T=2\)

  • C.

     \(T=-24\)

  • D.

     \(T=-4\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Tập hợp tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số \(y=\frac{2017+\sqrt{x+1}}{\sqrt{{x}^{2}-mx-3m}}\) có hai đường tiệm cận đứng là:

  • A.

     \(\left[\frac{1}{4};\frac{1}{2}\right]\)

  • B.

     \(\left(0;\frac{1}{2}\right]\)

  • C.

     \(\left(0;+\infty \right)\)

  • D.

     \(\left(-\infty ;-12\right)\cup \left(0;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Hình chóp \(S.ABC\) có đáy ABC là tam giác vuông tại \(A,\text{ }AB=a,\text{ }AC=2a\). Mặt bên \(\left(SAB\right),\text{ }\left(SCA\right)\)lần lượt là các tam giác vuông tại B, C. Biết thể tích khối chóp S.ABC bằng \(\frac{2}{3}{a}^{3}.\) Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp \(S.ABC\) là

  • A.

     \(R=a\sqrt{2}\)

  • B.

     \(R=a\)

  • C.

     \(R=\frac{3a}{2}\)

  • D.

     \(R=\frac{\sqrt{3}a}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}-6{x}^{2}+9x.\) Đặt \({f}^{k}\left(x\right)=f\left({f}^{k-1}\left(x\right)\right)\) (với k là số tự nhiên lớn hơn 1). Tính số nghiệm của phương trình \({f}^{6}\left(x\right)=0\)

  • A.

    729

  • B.

    365

  • C.

    730

  • D.

    364

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho đồ thị hàm số\(y={\left(\frac{1}{x}\right)}^{\pi}.\) Mệnh đê nào sau đây sai?

  • A.

     Đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left(1;1\right)\)

  • B.

     Đồ thị hàm số có tiệm cận

  • C.

     Hàm số không có cực trị

  • D.

     Tập xác định của hàm số là \(ℝ\backslash \left\{0\right\}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Tìm môđun của số phức z biết \(z-4=\left(1+i\right)\left|z\right|-\left(4+3z\right)i.\)

  • A.

     \(\left|z\right|=4\)

  • B.

     \(\left|z\right|=1\)

  • C.

     \(\left|z\right|=\frac{1}{2}\)

  • D.

     \(\left|z\right|=2\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{x-1}{x+2}\left(C\right).\) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của \(\left(C\right)\) với trục Ox là

  • A.

     \(y=\frac{1}{3}x-\frac{1}{3}\)

  • B.

     \(y=3x-3\)

  • C.

     \(y=3x\)

  • D.

     \(y=x-3\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Tìm a, b để các cực trị của hàm số \(y=a{x}^{3}+\left(a-1\right){x}^{2}-3x+b\) đều là những số dương và \({x}_{0}=-1\) là điểm cực đại.

  • A.

     \(\left\{\begin{array}{l}a=1\ b>1\end{array}\right.\)

  • B.

     \(\left\{\begin{array}{l}a=1\ b>2\end{array}\right.\)

  • C.

     \(\left\{\begin{array}{l}a=1\ b>-2\end{array}\right.\)

  • D.

     \(\left\{\begin{array}{l}a=1\ b>-3\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá tri thực của tham số m để bất phương trình \({2}^{3x}+\left(m-1\right){3}^{x}+m-1>0\) nghiệm đúng với mọi \(x\in ℝ\)

  • A.

     \(m\in ℝ\)

  • B.

     \(m>1\)

  • C.

     \(m\le 1\)

  • D.

     \(m\ge 1\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Biết rằng \({\mathrm{log}}_{42}2=1+m{\mathrm{log}}_{42}3+n{\mathrm{log}}_{42}7\) với m, n là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây đúng? 

  • A.

     \(m.n=2\)

  • B.

     \(m.n=1\)

  • C.

     \(m.n=-1\)

  • D.

     \(m.n=-2\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Đồ thị hàm nào dưới đây cắt trục hoành tại một điểm?

  • A.

     \(y={\mathrm{log}}_{2}\left({x}^{2}+2\right)\)

  • B.

     \(y=\frac{1}{{2}^{x}}\)

  • C.

     \(y=\mathrm{log}x\)

  • D.

     \(y={e}^{x}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)={x}^{3}+a{x}^{2}+bx+c.\) Nếu phương trình \(f\left(x\right)=0\) có ba nghiệm phân biệt thì phương trình \(2f\left(x\right).f\text{'}\text{'}\left(x\right)={\left(f\text{'}\left(x\right)\right)}^{2}\) có bao nhiêu nghiệm.

  • A.

    3

  • B.

    1

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 4. Cho lục giác đều đó quay quanh đường thẳng AD. Tính thể tích V của khối tròn xoay được sinh ra.

  • A.

     \(V=128\pi\)

  • B.

     \(V=32\pi\)

  • C.

     \(V=16\pi\)

  • D.

     \(V=64\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho các số phức \({z}_{1}=1+2i,\text{}{z}_{2}=3-i\). Tìm số phức liên hợp của số phức \(\text{w}={z}_{1}+{z}_{2}\)

  • A.

     \(\overline{\text{w}}=-4+i\)

  • B.

     \(\overline{\text{w}}=4+i\)

  • C.

     \(\overline{\text{w}}=-4-i\)

  • D.

     \(\overline{\text{w}}=4-i\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.