DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 15)

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 15)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 49
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 49

Thời gian làm: 01:00:00

Y

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Nguyễn Tuấn Anh
Nguyễn Quỳnh Trang
Trần Huỳnh Hưng Phát
Câu 1 (0.2đ)

Tổng các nghiệm của phương trình \({\left(x-1\right)}^{2}{.2}^{x}=2x\left({x}^{2}-1\right)+4\left({2}^{x-1}-{x}^{2}\right)\) bằng

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(P\right):mx+2y-z+1=0\) (m là tham số). Mặt phẳng (P) cắt mặt cầu \(\left(S\right):{\left(x-2\right)}^{2}+{\left(y-1\right)}^{2}+{z}^{2}=9\) theo một đường tròn có bán kính bằng 2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m

  • A.

     \(m=\pm 1\)

  • B.

     \(m=\pm 2+\sqrt{5}\)

  • C.

     \(m=6\pm 2\sqrt{5}\)

  • D.

     \(m=\pm 4\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Ông Quang cho Ông Tèo vay 1 tỷ đồng với lãi suất hàng tháng là 0,5% theo hình thức tiền lãi hàng tháng được cộng vào tiền gốc cho tháng kế tiếp. Sau 2 năm, ông Tèo trả cho ông Quang cả gốc lẫn lãi. Hỏi số tiền ông Tèo cần trả là bao nhiêu đồng? (Lấy làm tròn đến hàng nghìn)

  • A.

     3.225.100.000

  • B.

     1.121.552.000

  • C.

     1.127.160.000

  • D.

     1.120.000.000

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho một đồng hồ cát như hình bên dưới (gồm 2 hình nón chung đỉnh ghép lại), trong đó đường sinh bất kỳ của hình nón tạo với đáy một góc \(60°\). Biết rằng chiều cao của đồng hồ là 30cm và tổng thể tích của đồng hồ là \(1000\pi c{m}^{3}.\)Hỏi nếu cho đầy lương cát vào phân trên thì chảy hết xuống dưới, khi đó tỷ lệ thể tích lượng cát chiếm chỗ vào thể tích phần phía dưới là bao nhiêu?

  • A.

     \(\frac{1}{3\sqrt{3}}\)

  • B.

     \(\frac{1}{8}\)

  • C.

     \(\frac{1}{64}\)

  • D.

     \(\frac{1}{27}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=\frac{1}{{x}^{3}}-\frac{1}{x}\) khi \(x>0\)

  • A.

     \(\frac{2\sqrt{3}}{9}\)

  • B.

     \(-\frac{1}{4}\)

  • C.

    0

  • D.

     \(-\frac{2\sqrt{3}}{9}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Hàm số \(y={x}^{4}-4{x}^{2}+4\) đạt cực tiểu tại những điểm nào?

  • A.

     \(x=\pm \sqrt{2},\text{}x=0\)

  • B.

     \(x=\pm \sqrt{2}\)

  • C.

     \(x=\sqrt{2},\text{}x=0\)

  • D.

     \(x=2\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn \(\left|z\right|=\frac{1}{{m}^{2}}+2m,\) trong đó m là số thực dương tùy ý. Biết rằng với mỗi m, tập hợp các điểm biểu diễn số phức \(\text{w}=\left(2i+1\right)\left(i+\overline{z}\right)-5+3i\) là một đường tròn bán kính r. Tìm giá trị nhỏ nhất của r

  • A.

     \(3\sqrt{2}\)

  • B.

     \(2\sqrt{3}\)

  • C.

     \(3\sqrt{5}\)

  • D.

     \(5\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với \(AB=a.\) Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Trong các tam giác sau, tam giác nào không phải là tam giác vuông?

  • A.

     \(\Delta SAB\)

  • B.

     \(\Delta SBD\)

  • C.

     \(\Delta SCD\)

  • D.

     \(\Delta SBC\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Doanh nghiệp Alibaba cần sản xuất một mặt hàng trong đúng 10 ngày và phải sử dụng hai máy A và B. Máy A làm việc trong x ngày và cho số tiền lãi là \({x}^{3}+2x\) (triệu đồng), máy B làm việc trong y ngày và cho số tiền lãi là \(326y-27{y}^{2}\) (triệu đồng). Hỏi doanh nghiệp Alibaba cần sử dụng máy A làm việc trong bao nhiêu ngày sao cho tổng tiền lãi là nhiều nhất? (Biết rằng hai máy A và B không đồng thời làm việc, máy B làm việc không quá 6 ngày)

  • A.

    6

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

    7

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{2x+1-\sqrt{3x+1}}{{x}^{2}-x}\)

  • A.

    0

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng h. Tính thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều nội tiếp hình trụ đã cho.

  • A.

     \(V=\frac{\sqrt{3}{a}^{2}h}{4}\)

  • B.

     \(V=\frac{3\sqrt{3}{a}^{2}h}{4}\)

  • C.

     \(V=\frac{\pi}{3}\left({h}^{2}+\frac{4{a}^{2}}{3}\right)\sqrt{\frac{{h}^{2}}{4}+\frac{{a}^{2}}{3}}\)

  • D.

     \(V=\frac{3\sqrt{3}\pi {a}^{2}h}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Hỏi phương trình \(2{\mathrm{log}}_{3}\left(\mathrm{cot}x\right)={\mathrm{log}}_{2}\left(\mathrm{cos}x\right)\) có bao nhiêu nghiệm trong khoảng \(\left(0;2017\pi \right)\)

  • A.

     1009 nghiệm

  • B.

     1008 nghiệm

  • C.

     2017 nghiệm

  • D.

     2018 nghiệm

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\)có phương trình. \(2x+2y-z-8=0.\) Xét mặt cầu \(\left(S\right):{x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}-2x+4y-z+m=0,\) với m là tham số thực. Biết mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là một đường tròn (C) có bán kính bằng 2. Tìm tất cả các giá trị của m thỏa mãn điều kiện trên.

  • A.

     \(m=-18\)

  • B.

     \(m=\frac{21}{4}\)

  • C.

     \(m=\frac{27}{2}\)

  • D.

     \(m=-11\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\) có công sai \(d,{u}_{6}=6\) và \({u}_{12}=18\) thì

  • A.

     \({u}_{1}=4,d=-2\)

  • B.

     \({u}_{1}=4,d=2\)

  • C.

     \({u}_{1}=-4,d=2\)

  • D.

     \({u}_{1}=-4,d=-2\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho hình thang cong (H) giới hạn bởi các đường \(y=\frac{1}{x},x=\frac{1}{2},x=2\) và trục hoành. Đường thẳng \(x=k,\left(\frac{1}{2}(H) thành hai phần có diện tích là \({S}_{1}\) và \({S}_{2}\) như hình vẽ dưới đây. Tìm tất cả giá trị thực của k để \({S}_{1}=3{S}_{2}\)

  • A.

     \(k=\sqrt{2}\)

  • B.

     \(k=1\)

  • C.

     \(k=\frac{7}{5}\)

  • D.

     \(k=\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

  • A.

     \(y={\left(\frac{1}{2}\right)}^{x}\)

  • B.

     \(y={x}^{2}\)

  • C.

     \(y={\mathrm{log}}_{2}x\)

  • D.

     \(y={2}^{x}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho 2 điểm \(A(2;1;-3);\text{ }B(2;4;1).\) Gọi (d) là đường thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABO sao cho tổng khoảng cách từ các điểm A, B, O đến đường thẳng (d) là lớn nhất. Trong các véc tơ sau, véc tơ nào là một véc tơ chỉ phương của (d)?

  • A.

     \(\overrightarrow{u}=\left(13;8;6\right)\)

  • B.

     \(\overrightarrow{u}=\left(-13;8;6\right)\)

  • C.

     \(\overrightarrow{u}=\left(13;8;-6\right)\)

  • D.

     \(\overrightarrow{u}=\left(-13;8;-6\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Anh Toàn có một cái ao hình elip với độ dài trục lớn và trục bé lần lượt là 100m và 80m. Anh chia ao ra hai phần theo một đường thẳng từ một đỉnh của trục lớn đến một đỉnh của trục bé (bề rộng không đáng kể). Phần rộng hơn anh nuôi cá lấy thịt, phần nhỏ anh nuôi cá giống. Biết lãi nuôi cá lấy thịt và lãi nuôi cá giống trong 1 năm lần lượt là 20.000 đồng\(/{m}^{2}\) và 40.000 đồng\(/{m}^{2}\) Hỏi trong một năm anh Toàn có bao nhiêu tiền lãi từ nuôi cá trong ao đã nói trên (lấy làm tròn đến hàng nghìn).

  • A.

     176.350.000 đồng

  • B.

     105.664.000 đồng

  • C.

     137.080.000 đồng

  • D.

     139.043.000 đồng

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)\) liên tục trên thỏa mãn \(f\left(\mathrm{tan}x\right)=co{s}^{4}\text{x,}\forall x\in ℝ.\)Tính \(I=\underset{0}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx\)

  • A.

     \(\frac{\pi +2}{8}\)

  • B.

    1

  • C.

     \(\frac{2+\pi}{4}\)

  • D.

     \(\frac{\pi}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(f\left(x\right)=-{x}^{3}-3{x}^{2}+4\) tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục Ox là

  • A.

     \(y=9x+9\)

  • B.

     \(y=-9x+9 và y=0\)

  • C.

     \(y=9x-9 và y=0\)

  • D.

     \(y=-9x-9\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho a b, là độ dài hai cạnh góc vuông c, là độ dài cạnh huyền của một tam giác vuông và \(c-b\ne 1,c+b\ne 1.\) Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

     \({\mathrm{log}}_{c+b}a+{\mathrm{log}}_{c-b}a={\mathrm{log}}_{c+b}a.{\mathrm{log}}_{c-b}a\)

  • B.

     \({\mathrm{log}}_{c+b}a+{\mathrm{log}}_{c-b}a=2{\mathrm{log}}_{c+b}a.{\mathrm{log}}_{c-b}a\)

  • C.

     \({\mathrm{log}}_{c+b}a+{\mathrm{log}}_{c-b}a={\mathrm{log}}_{c+b}\left(c-b\right)\)

  • D.

     \({\mathrm{log}}_{c+b}a+{\mathrm{log}}_{c-b}a={\mathrm{log}}_{c+b}\left(2a\right).{\mathrm{log}}_{c-b}\left(2b\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho số thực x. Mệnh đề nào dưới đây sai?

  • A.

     \({\mathrm{log}}_{{x}^{2}+2}\left({x}^{2}+x+2\right)>0\)

  • B.

     \({\mathrm{log}}_{{x}^{2}+2}\left(10-\sqrt{97}\right)>0\)

  • C.

     \({\mathrm{log}}_{{x}^{2}+2}2017<{\mathrm{log}}_{{x}^{2}+2}2018\)

  • D.

     \({\mathrm{log}}_{{x}^{2}+2}\left({x}^{2}+x+2\right)>{\mathrm{log}}_{\sqrt{2}-1}\left({x}^{2}+x+2\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho a và b là hai đường thẳng chéo nhau, biết \(a\subset \left(P\right),b\subset \left(Q\right),\) và \(\left(P\right)//\left(Q\right).\) Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.

     Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ đường thẳng a đến mặt phẳng (Q)

  • B.

     Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng khoảng cách từ một điểm A tùy ý thuộc đường thẳng a đến mặt phẳng (Q)

  • C.

     Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b không bằng khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P)(Q)

  • D.

     Khoảng cách giữa hai đường thẳng a và b bằng độ dài đoạn thẳng vuông góc chung của chúng

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho lăng trụ đứng \(ABCD.A\text{'}B\text{'}C\text{'}D\text{'}\) có đáy là hình bình hành. Các đường chéo DB¢ và AC¢ lần lượt tạo ra với đáy góc \(60°\) và \(45°,\) Biết góc BAD bằng \(45°,\) chiều cao hình lăng trụ bằng 2. Tính thể tích khối lăng trụ

  • A.

     \(\frac{4}{3}\)

  • B.

     \(\frac{4\sqrt{2}}{3}\)

  • C.

     \(\frac{4}{3\sqrt{2}}\)

  • D.

     \(\frac{2}{3}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.