DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 10)

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán mới nhất cực hay có lời giải (Đề số 10)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

D

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Trần Văn Quỳnh
Cao Thị Phương Mai
Nguyễn Trần Anh Duy
Câu 1 (0.2đ)

Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C có \(AB=2a,\text{AA'=3a.}\) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AA’, A’C, AC. Tính theo a thể tích V của khối tứ diện B.MNP.

  • A.

     \(V=\frac{\sqrt{3}}{12}{a}^{3}\)

  • B.

     \(V=\frac{\sqrt{3}}{4}{a}^{3}\)

  • C.

     \(V=\frac{a\sqrt{3}}{2}{a}^{3}\)

  • D.

     \(V=\frac{\sqrt{3}}{8}{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABC). Tam giác ABC đều, I là trung điểm của BC. Góc giữa hai mặt phẳng (SAI) và (SBC) là

  • A.

     \({45}^{0}.\)

  • B.

     \({90}^{0}.\)

  • C.

     \({60}^{0}.\)

  • D.

     \({30}^{0}.\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình \(x-2y+2z-5=0.\) Xét mặt phẳng \(\left(Q\right):x+\left(2m-1\right)z+7=0,\) với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) tạo với (Q) một góc \(\frac{\pi}{4}.\)

  • A.

     \(\left[\begin{array}{l}m=1\ m=-\sqrt{2}\end{array}\right..\)

  • B.

     \(\left[\begin{array}{l}m=2\ m=-2\sqrt{2}\end{array}\right..\)

  • C.

     \(\left[\begin{array}{l}m=2\ m=4\end{array}\right..\)

  • D.

     \(\left[\begin{array}{l}m=4\ m=\sqrt{2}\end{array}\right..\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn điều kiện \(3\le \left|z-3i+1\right|\le 5.\) Tập hợp các điểm biểu diễn của Z tạo thành một hình phẳng. Tính diện tích S của hình phẳng đó.

  • A.

     \(S=25\pi .\)

  • B.

     \(S=8\pi .\)

  • C.

     \(S=4\pi .\)

  • D.

     \(S=16\pi .\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Trên tập \(\mathrm{ℂ}\), cho số phức \(z=\frac{i+m}{i-1},\) với m là tham số thực khác -1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để \(z.\overline{z}=5.\)

  • A.

     \(m=-3.\)

  • B.

     \(m=1.\)

  • C.

     \(m=\pm 2.\)

  • D.

     \(m=\pm 3.\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Tìm hệ số chứa \({x}^{9}\) trong khai triển của \(P\left(x\right)={\left(1+x\right)}^{9}+{\left(1+x\right)}^{10}.\)

  • A.

    10

  • B.

    12

  • C.

    11

  • D.

    13

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Trong không gian toạ độ Oxyz cho 3 điểm \(A\left(0;2;1\right);B\left(1;0;2\right);C\left(2;1;-3\right).\) Tập hợp các điểm thoã mãn \(M{A}^{2}+M{B}^{2}+M{C}^{2}=20\) là một mặt cầu. Bán kính mặt cầu đó là.

  • A.

     \(R=\sqrt{2}\)

  • B.

     \(R=\frac{\sqrt{6}}{2}\)

  • C.

     \(R=\frac{\sqrt{6}}{3}\)

  • D.

     \(R=2\sqrt{5}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là ABC vuông tại A và có cạnh \(SB\perp \left(ABC\right).\) AC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây ?

  • A.

     \(\left(SBC\right)\)

  • B.

     \(\left(ABC\right)\)

  • C.

     \(\left(SBC\right)\)

  • D.

     \(\left(SAB\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho hai số phức z, w khác 0 và thỏa mãn \(\frac{3}{z}+\frac{4}{\text{w}}=\frac{5}{z+\text{w}},\) biết \(\left|\text{w}\right|=1.\) Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.

     \(\frac{a\sqrt{10}}{3}.\)

  • B.

     \(\frac{4\sqrt{10}}{5}.\)

  • C.

     \(\frac{8\sqrt{10}}{3}.\)

  • D.

     \(\frac{8\sqrt{10}}{5}.\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Tìm m để đồ thị hàm số \(y={x}^{4}-2{m}^{2}{x}^{2}+1\)  có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân.

  • A.

     \(m=1.\)

  • B.

     \(m\in \left\{-1;1\right\}.\)

  • C.

     \(m\in \left\{-1;0;1\right\}.\)

  • D.

     \(m=\varnothing .\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho số phức z thỏa mãn \(\left|z-3+4i\right|=2\) và \(\text{w}=2z+1-i.\) Khi đó \(\left|\text{w}\right|\) có giá trị lớn nhất là

  • A.

     \(4+\sqrt{74}\)

  • B.

     \(2+\sqrt{130}\)

  • C.

     \(4+\sqrt{130}\)

  • D.

     \(16+\sqrt{74}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Số tiền mà My để dành hằng ngày là x (đơn vị nghìn đồng, với \(x>0,x\in \mathbb{Z})\) biết x là nghiệm của phương  trình \({\mathrm{log}}_{\sqrt{3}}\left(x-2\right)+{\mathrm{log}}_{3}{\left(x-4\right)}^{2}=0.\) Tính  tổng  số  tiền  My  để  dành  được  trong  một  tuần  (7 ngày).

  • A.

     35 nghìn đồng.

  • B.

     14 nghìn đồng.

  • C.

     21 nghìn đồng.

  • D.

     28 nghìn đồng.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Gọi A, B là hai điểm trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức \({z}_{1},{z}_{2}\)  khác 0 thỏa mãn đẳng thức \({z}_{1}^{2}+{z}_{2}^{2}-{z}_{1}{z}_{2}=0,\) khi đó tam giác OAB (O là gốc tọa độ)

  • A.

     Là tam giác đều.

  • B.

     Là tam giác vuông.

  • C.

     Là tam giác cân, không đều.

  • D.

     Là tam giác tù.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Đặt \(m=\mathrm{log}2\) và \(n=\mathrm{log}7.\) Hãy biểu diễn \(\mathrm{log}6125\sqrt{7}\) theo m và n.

  • A.

     \(\frac{6+6m+5n}{2}.\)

  • B.

     \(\frac{1}{2}\left(6-6n+5m\right).\)

  • C.

     \(5m+6n-6.\)

  • D.

     \(\frac{6+5n-6m}{2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=\left\{\begin{array}{l}\frac{3-{x}^{2}}{2}\text{}khix<1\ \frac{1}{x}\text{}khix<1\end{array}\right.\text{}.\) Khẳng định nào dưới đây là sai?

  • A.

     Hàm số f(x) liên tục tại x = 1 

  • B.

     Hàm số f(x) có đạo hàm tại x = 1 

  • C.

     Hàm số f(x) liên tục tại x = 1và hàm số f(x) cũng có đạo hàm tại x = 1

  • D.

     Hàm số f(x) không có đạo hàm tại x = 1

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Với các số thực dương a, b bất kì, \(a\ne 1.\) Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

  • A.

     \({\mathrm{log}}_{a}\frac{\sqrt[3]{a}}{{b}^{2}}=\frac{1}{3}-2{\mathrm{log}}_{a}b.\)

  • B.

     \({\mathrm{log}}_{a}\frac{\sqrt[3]{a}}{{b}^{2}}=3-\frac{1}{2}{\mathrm{log}}_{a}b.\)

  • C.

     \({\mathrm{log}}_{a}\frac{\sqrt[3]{a}}{{b}^{2}}=\frac{1}{3}-\frac{1}{2}{\mathrm{log}}_{a}b.\)

  • D.

     \({\mathrm{log}}_{a}\frac{\sqrt[3]{a}}{{b}^{2}}=3-2{\mathrm{log}}_{a}b.\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Viết F(x) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{\mathrm{s}\text{inx}}{1+3\mathrm{cos}x}\) và \(F\left(\frac{\pi}{2}\right)=2.\) Tính F(0)

  • A.

     \(F\left(0\right)=-\frac{1}{3}\mathrm{ln}2+2.\)

  • B.

     \(F\left(0\right)=-\frac{2}{3}\mathrm{ln}2+2.\)

  • C.

     \(F\left(0\right)=-\frac{2}{3}\mathrm{ln}2-2.\)

  • D.

     \(F\left(0\right)=-\frac{1}{3}\mathrm{ln}2-2.\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho \(f\left(x\right)=a\mathrm{ln}\left(x+\sqrt{{x}^{2}+1}\right)+b\mathrm{sin}x+6\) với \(a,b\in ℝ.\) Biết rằng \(f\left(\mathrm{log}\left(\mathrm{log}e\right)\right)=2.\) Tính giá trị của \(f\left(\mathrm{log}\left(\mathrm{ln}10\right)\right)\)

  • A.

    10

  • B.

    2

  • C.

    4

  • D.

    8

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Một vận động viên đua xe F đang chạy với vận tốc 10 (m/s) thì anh ta tăng tốc với vận tốc \(a\left(t\right)=6t\left(m/{s}^{2}\right),\) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc tăng tốc. Hỏi quãng đường xe của anh ta đi được trong thời gian 10(s) kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là bao nhiêu?

  • A.

     1100 m

  • B.

     100m

  • C.

     1010m

  • D.

     1110m

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là vuông cạnh 2a, mặt bên SAB là tam giác cân nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, \(\text{AS}B=120°.\) Tính bán kính mặt cầu (S) ngoại tiếp hình chóp.

  • A.

     \(\frac{\sqrt{2}a}{2}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{21}}{3}a\)

  • C.

     \(\frac{a}{2}\)

  • D.

     Kết quả khác

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,  cho hai điểm \(A\left(1;1;1\right),B\left(2;0;1\right)\) và mặt phẳng \(\left(P\right):x+y+2z+2=0.\) Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua A,  song song với mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ B đến d lớn nhất.

  • A.

     \(d:\frac{x-1}{3}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-1}{-2}.\)

  • B.

     \(d:\frac{x}{2}=\frac{y}{2}=\frac{z+2}{-2}.\)

  • C.

     \(d:\frac{x-2}{1}=\frac{y-2}{1}=\frac{z}{-1}.\)

  • D.

     \(d:\frac{x-1}{3}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-1}{-1}.\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=4x+2\mathrm{cos}2x\) có đồ thị là (C). Hoành độ của các điểm trên (C) mà tại đó tiếp tuyến của (C) song song hoặc trùng với trục hoành là

  • A.

     \(x=\frac{\pi}{4}+k\pi \text{}\left(k\in \mathbb{Z}\right).\)

  • B.

     \(x=\frac{\pi}{2}+k\pi \text{}\left(k\in \mathbb{Z}\right).\)

  • C.

     \(x=\pi +k\pi \text{}\left(k\in \mathbb{Z}\right).\)

  • D.

     \(x=k2\pi \text{}\left(k\in \mathbb{Z}\right).\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Bất phương trình \({\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}\left(x+\frac{1}{2}\right)-{\mathrm{log}}_{2}x\ge 1\) có tập nghiệm là.

  • A.

     \(\left(0;\frac{1}{2}\right].\)

  • B.

     \(\left[-1;\frac{1}{2}\right].\)

  • C.

     \(\left[\frac{1}{2};+\infty \right).\left(0;\frac{1}{2}\right).\)

  • D.

     \(\left(0;\frac{1}{2}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y=f\left(x\right)=\sqrt{x}.{e}^{{x}^{2}},\) trục hoành, đường thẳng \(x=1.\) Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi (H) quay quanh trục hoành

  • A.

     \(V={e}^{2}-1\)

  • B.

     \(V=\pi \left({e}^{2}-1\right)\)

  • C.

     \(V=\frac{1}{4}\pi {e}^{2}-1\)

  • D.

     \(V=\frac{1}{4}\pi \left({e}^{2}-1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) liên tục trên \(\left[0;10\right]\) thỏa mãn \(\underset{0}{\overset{10}{\int}}f\left(x\right)dx=7,\underset{2}{\overset{6}{\int}}f\left(x\right)dx=3.\) Tính \(P=\underset{0}{\overset{2}{\int}}f\left(x\right)dx+\underset{6}{\overset{10}{\int}}f\left(x\right)dx.\)

  • A.

     \(P=10.\)

  • B.

     \(P=4.\)

  • C.

     \(P=7.\)

  • D.

     \(P=-4.\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.