DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 48
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 11)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

T

Biên soạn tệp:

Trần Triệu Duy Tiến

Tổng câu hỏi:

48

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y=2{x}^{3}+4x+2.\) tại điểm có hoành độ bằng 0

    • A.

      \(y=4x\)

    • B.

      \(y=4x+2\)

    • C.

      \(y=2x\)

    • D.

      \(y=2x+2\)

  2. Câu 2

    Tìm giới hạn \(\underset{x\to 0}{\mathrm{lim}}\frac{{\left(1+2x\right)}^{2}-1}{x}.\)

    • A.

      4

    • B.

       0

    • C.

      2

    • D.

       1

  3. Câu 3

    Trong các hàm số sau: \(y=\frac{x+3}{x-1};\)\(y={x}^{4}-3{x}^{2}+2;\)\(y={x}^{3}-3x;\)\(y=\frac{{x}^{2}+2x-3}{x+1}\) có bao nhiêu hàm số có tập xác định là R?

    • A.

      1

    • B.

       3

    • C.

      2

    • D.

       4

  4. Câu 4

    Trong khoảng \(\left(0;\frac{\pi}{2}\right)\) phương trình:

    \({\mathrm{sin}}^{2}4x+3\mathrm{sin}4\mathrm{cos}4x-4{\mathrm{cos}}^{2}4x=0\) có bao nhiêu nghiệm?

    • A.

      1

    • B.

       3

    • C.

      2

    • D.

       4

  5. Câu 5

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh bên SA vuông góc với đáy (ABCD). Biết AB=a, BC=3a, SA=2a.Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.

    • A.

      \(V=3{a}^{3}\)

    • B.

      \(V=2{a}^{3}\)

    • C.

      \(V={a}^{3}\)

    • D.

      \(V=6{a}^{3}\)

  6. Câu 6

    Cho hình chóp S.ABC có SA=a, SB=2a, SC=3a. Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABC.

    • A.

      \(3\sqrt{2}{a}^{3}.\)

    • B.

      \(2{a}^{3}.\)

    • C.

      \({a}^{3}.\)

    • D.

      \(\frac{4}{3}{a}^{3}.\)

  7. Câu 7

    Hình lập phương thuộc loại khối đa diện đều nào?

    • A.

      \(\left\{5;3\right\}\)

    • B.

      \(\left\{3;4\right\}\)

    • C.

      \(\left\{4;3\right\}\)

    • D.

      \(\left\{3;5\right\}\)

  8. Câu 8

    Cho lăng trụ ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, BC=2a. Biết lăng trụ có thể tích \(V=2{a}^{3}\) tính khoảng cách d giữa hai đáy của lăng trụ theo a.

    • A.

      \(d=3a.\)

    • B.

      \(d=a.\)

    • C.

      \(d=6a.\)

    • D.

      \(d=2a.\)

  9. Câu 9

    Tính giới hạn \(\underset{x\to +\infty}{\mathrm{lim}}\frac{2x+1}{x-1}\)

    • A.

      2

    • B.

       3

    • C.

      4

    • D.

       1

  10. Câu 10

    Hàm số \(y=f\left(x\right)\) có đạo hàm trên khoảng \(\left(a;b\right)\).

    Mệnh đề nào sau đây là sai ?

    • A.

      Nếu \(f\text{'}\left(x\right)=0\) với mọi x thuộc \(\left(a;b\right)\)thì hàm số \(y=f\left(x\right)\)không đổi trên khoảng \(\left(a;b\right)\)

    • B.

       Nếu \(f\text{'}\left(x\right)\ge 0\) với mọi x thuộc \(\left(a;b\right)\)thì hàm số \(y=f\left(x\right)\)không đổi trên khoảng \(\left(a;b\right)\)

    • C.

      Nếu hàm số \(y=f\left(x\right)\)không đổi trên khoảng \(\left(a;b\right)\)thì \(f\text{'}\left(x\right)=0\)với mọi x thuộc \(\left(a;b\right)\)

    • D.

      Nếu hàm số \(y=f\left(x\right)\) đồng biến trên khoảng\(\left(a;b\right)\)\(f\text{'}\left(x\right)\ge 0\)với mọi x thuộc \(\left(a;b\right)\)

  11. Câu 11

    Tìm số hạng không chứa x trong khai triển \({\left({x}^{2}+\frac{2}{x}\right)}^{6}\)với \(x\ne 0\)

    • A.

      \({2}^{4}{C}_{6}^{2}.\)

    • B.

      \({2}^{2}{C}_{6}^{2}.\)

    • C.

      \(-{2}^{4}{C}_{6}^{4}.\)

    • D.

      \(-{2}^{2}{C}_{6}^{4}.\)

  12. Câu 12

    Cho hàm số y=f(x) xác định trên \(ℝ\backslash \left\{2\right\}\), liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình vẽ sau.

    Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f(x) = m có ba nghiệm phân biệt.

    • A.

      \(m\in \left[2;3\right)\)

    • B.

      \(m\in \left(2;3\right]\)

    • C.

      \(m\in \left[2;3\right]\)

    • D.

      \(m\in \left(2;3\right)\)

  13. Câu 13

    Cho dãy số \(\left({u}_{n}\right)\) xác định bởi \(\left\{\begin{array}{l}{u}_{1}=1\ {u}_{n+1}=2{u}_{n}+5\end{array}\right..\) Tính số hạng thứ 2018 của dãy.

    • A.

      \({u}_{2018}={3.2}^{2018}+5\)

    • B.

      \({u}_{2018}={3.2}^{2017}+1\)

    • C.

      \({u}_{2018}={6.2}^{2018}-5\)

    • D.

      \({u}_{2018}={6.2}^{2018}-5\)

  14. Câu 14

    Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 lập được bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau từng đôi một?

    • A.

      2500

    • B.

       3125

    • C.

       96

    • D.

       120

  15. Câu 15

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình \(\mathrm{cos}2x-4\mathrm{cos}x-m=0\) có nghiệm.

    • A.

    • B.

       7

    • C.

      8

    • D.

       9

  16. Câu 16

    Đặt \(a={\mathrm{log}}_{2}3;b={\mathrm{log}}_{3}5.\)

    Biểu diễn \({\mathrm{log}}_{20}12\) theo a, b.

    • A.

      \({\mathrm{log}}_{20}12=\frac{ab+1}{b-2}.\)

    • B.

      \({\mathrm{log}}_{20}12=\frac{a+b}{b+2}.\)

    • C.

      \({\mathrm{log}}_{20}12=\frac{a+2}{ab+2}.\)

    • D.

      \({\mathrm{log}}_{20}12=\frac{a+1}{b-2}.\)

  17. Câu 17

    Đồ thị hai hàm số \(y=\frac{x-3}{x-1}\) và \(y=1-x\) cắt nhau tại hai điểm A,B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

    • A.

      \(AB=8\sqrt{2}.\)

    • B.

      \(AB=3\sqrt{2}.\)

    • C.

      \(AB=4\sqrt{2}.\)

    • D.

      \(AB=6\sqrt{2}.\)

  18. Câu 18

    Giải bóng chuyền VTV cup gồm 9 đội bóng trong đó có 6 đội nước ngoài và 3 đội của Việt Nam. Ban tổ chức cho bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành 3 bảng A, B, C và mỗi bảng có ba đội. Tính xác suất để 3 đội bóng của Việt Nam ở 3 bảng khác nhau.

    • A.

      \(\frac{19}{28}\)

    • B.

      \(\frac{9}{28}\)

    • C.

      \(\frac{3}{56}\)

    • D.

      \(\frac{53}{56}\)

  19. Câu 19

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD,AB//CD, AB=2AD. M là một điểm thuộc cạnh AD, \(\left(\alpha \right)\) là mặt phẳng qua M và song song với mặt phẳng (SAB). Biết diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng \(\left(\alpha \right)\)bằng \(\frac{2}{3}\)diện tích tam giác SAB. Tính tỉ số \(k=\frac{MA}{MD}.\)

    • A.

      \(k=\frac{1}{2}\)

    • B.

      \(k=1\)

    • C.

      \(k=\frac{3}{2}\)

    • D.

      \(k=\frac{2}{3}\)

  20. Câu 20

    Trung điểm của tất cả các cạnh của hình tứ diện đều là các đỉnh của khối đa diện nào?

    • A.

      Hình hộp chữ nhật

    • B.

      Hình bát diện đều

    • C.

      Hình lập phương

    • D.

      Hình tứ diện đều

  21. Câu 21

    Cho tứ diện đều cạnh a, điểm I nằm trong tứ diện. Tính tổng khoảng cách từ I đến tất cả các mặt của tứ diện.

    • A.

      \(\frac{a\sqrt{6}}{3}\)

    • B.

      \(\frac{a}{\sqrt{2}}\)

    • C.

      \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\)

    • D.

      \(\frac{a\sqrt{34}}{3}\)

  22. Câu 22

    Cho hình chóp S.ABCD có SD=x, tất cả các cạnh còn lại của hình chóp đều bằng a. Biết góc giữa SD và măt phẳng (ABCD) bằng \(30°\). Tìm a.

    • A.

      \(x=a\sqrt{2}.\)

    • B.

      \(x=\frac{a\sqrt{3}}{2}.\)

    • C.

      \(x=a\sqrt{5}.\)

    • D.

      \(x=a\sqrt{3}.\)

  23. Câu 23

    Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho đường tròn \(\left({C}_{1}\right):{x}^{2}+{y}^{2}-2x-2y-2=0\) và \(\left({C}_{2}\right):{x}^{2}+{y}^{2}+12x-16y=0\). Phép đồng dạng F tỉ số k  biến \(\left({C}_{1}\right)\) thành \(\left({C}_{2}\right)\). Tìm k?

    • A.

      \(k=\frac{1}{5}\)

    • B.

      \(k=-6\)

    • C.

      \(k=2\)

    • D.

      \(k=5\)

  24. Câu 24

    Tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ABCD

    • A.

      \(a\sqrt{3}\)

    • B.

      \(\frac{a\sqrt{3}}{2}\)

    • C.

      \(\frac{a\sqrt{2}}{2}\)

    • D.

       a

Xem trước