DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 1)

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Toán cực hay có đáp án (đề 1)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

H
Câu 1 (0.2đ)

Phương trình \(\mathrm{sin}2x+\mathrm{cos}x=0\)có tổng các nghiệm trong khoảng \(\left(0;2\pi \right)\) bằng

  • A.

    \(2\pi\)

  • B.

    \(3\pi\)

  • C.

    \(5\pi\)

  • D.

    \(6\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho hàm số \(y={x}^{4}-2{x}^{2}+m-3\text{ }\left(C\right)\).Tất cả các giá trị của m để (C) cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt.

  • A.

    \(-4

  • B.

    \(3

  • C.

    \(-4\le m<3\)

  • D.

    \(3

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Đồ thị hàm số \(y=\frac{2x+1}{-x+2}\) có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là

  • A.

    \(x=2;y=2\)

  • B.

    \(x=2;y=-2\)

  • C.

    \(x=-2;y=-2\)

  • D.

    \(x=-2;y=2\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Gieo đồng thời hai con súc sắc. Xác suất để số chấm trên mặt xuất hiện của cả hai con súc sắc đều là số chẵn bằng

  • A.

    \(\frac{1}{4}\)

  • B.

    \(\frac{1}{12}\)

  • C.

    \(\frac{1}{36}\)

  • D.

    \(\frac{1}{6}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Hàm số \(y=\frac{mx+1}{x+m}\) đồng biến trên khoảng \(\left(1;+\infty \right)\) khi

  • A.

    \(-1

  • B.

    \(m>1\)

  • C.

    \(m\in ℝ\backslash \left[-1;1\right]\)

  • D.

    \(m\ge 1\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích là V. Thể tích của khối chóp C'ABC bằng

  • A.

    \(\frac{1}{3}V\)

  • B.

    \(\frac{1}{2}V\)

  • C.

    \(2V\)

  • D.

    \(\frac{1}{6}V\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Giá trị của \(\mathrm{lim}\left(2n+1\right)\) bằng

  • A.

    0

  • B.

     1

  • C.

    \(+\infty\)

  • D.

    \(-\infty\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hình chóp tứ giác \(S.ABCD\) có thể tích bằng V. Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho \(SA\text{'}=\frac{1}{3}SA\). Một mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh \(SB,SC,SD\) lần lượt tại \(B\text{'},C\text{'},D\text{'}\). Khi đó thể tích của khối chóp \(S.A\text{'}B\text{'}C\text{'}D\text{'}\)tính theo a bằng

  • A.

    \(\frac{V}{3}\)

  • B.

    \(\frac{V}{9}\)

  • C.

    \(\frac{V}{27}\)

  • D.

    \(\frac{V}{81}\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Một học sinh khảo sát sự biến thiên của hàm số như sau:

I. Tập xác định: \(D=ℝ\)

II. Sự biến thiên: \(y\text{'}={x}^{2}-x-2;y\text{'}=0\iff \left[\begin{array}{l}x=-1\ x=2\end{array}\right.\)

\(\underset{x\to -\infty}{\mathrm{lim}}y=-\infty ;\underset{x\to +\infty}{\mathrm{lim}}y=+\infty\)

III. Bảng biến thiên:


IV. Vậy hàm số đồng biến trên nghịch biến trên khoảng \(\left(-\infty ;-1\right)\cup \left(2;+\infty \right)\)
, nghịch biến trên khoảng \(\left(-1;2\right)\)

Lời giải trên sai từ bước nào?

  • A.

    Bước IV

  • B.

    Bước I

  • C.

    Bước II

  • D.

    Bước III

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?

  • A.

    3

  • B.

     8

  • C.

    5

  • D.

     4

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Giá trị cực đại của hàm số \(y={x}^{3}-3{x}^{2}-9x+2\) là

  • A.

     -1

  • B.

     7

  • C.

     11

  • D.

     3

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

     Hàm số \(y=\mathrm{tan}x\)nghịch biến trên khoảng \(\left(0;\frac{\pi}{2}\right)\)

  • B.

     Hàm số \(y=\mathrm{sin}x\)đồng biến trên khoảng \(\left(0;\pi \right)\)

  • C.

     Hàm số \(y=\mathrm{cot}x\)nghịch biến trên khoảng \(\left(0;\pi \right)\)

  • D.

    Hàm số \(y=\mathrm{cos}x\) đồng biến trên khoảng \(\left(0;\pi \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Đạo hàm của hàm số \(y=\frac{2-{x}^{2}+3{x}^{3}}{3}\) tại \({x}_{0}=1\) bằng

  • A.

    \(-\frac{8}{3}\)

  • B.

    \(\frac{7}{3}\)

  • C.

    \(\frac{8}{3}\)

  • D.

    \(\frac{10}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Hàm số \(y={x}^{3}+3{x}^{2}-21x-1\)có 2 điểm cực trị là \({x}_{1},{x}_{2}\) thì tích \({x}_{1}.{x}_{2}\) bằng

  • A.

    –2

  • B.

     –7

  • C.

    2

  • D.

     7

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Các khoảng đồng biến của hàm số \(y={x}^{4}-8{x}^{2}-4\) là

  • A.

    \(\left(-2;0\right)\)và \(\left(0;2\right)\)

  • B.

    \(\left(-\infty ;-2\right)\)và \(\left(2;+\infty \right)\)

  • C.

    \(\left(-\infty ;-2\right)\)và \(\left(0;2\right)\)

  • D.

    \(\left(-2;0\right)\)và \(\left(2;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi cạnh a, góc \(\stackrel{⏜}{BAC}=60°\), hình chiếu của đỉnh S trên mặt phẳng \(\left(ABCD\right)\) trùng với trọng tâm tam giác \(ABC\), góc tạo bới hai mặt phẳng \(\left(SAC\right)\) và \(\left(ABCD\right)\) là \(60°\). Khoảng cách từ B đến mặt phẳng \(\left(SCD\right)\) theo a bằng

  • A.

    \(\frac{3a}{2\sqrt{7}}\)

  • B.

    \(\frac{9a}{2\sqrt{7}}\)

  • C.

    \(\frac{a}{2\sqrt{7}}\)

  • D.

    \(\frac{3a}{\sqrt{7}}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Khối chóp S.ABCD có SA vuông góc với (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B với SB=2a, BC=a và thể tích khối chóp là \({a}^{3}\). Khoảng cách từ A đến (SBC) bằng

  • A.

    \(\frac{a\sqrt{3}}{4}\)

  • B.

    \(6a\)

  • C.

    \(\frac{3a}{2}\)

  • D.

    \(3a\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{x-1}{x+1}\), khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

     Nghịch biến trên \(ℝ\backslash \left\{-1\right\}\)

  • B.

     Đồng biến trên \(\left(-\infty ;-1\right)\)và \(\left(-1;+\infty \right).\)

  • C.

     Nghịch biến trên \(\left(-\infty ;-1\right)\)và \(\left(-1;+\infty \right).\)

  • D.

    Đồng biến trên \(ℝ\backslash \left\{-1\right\}.\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y={x}^{3}+{x}^{2}-5x\) trên đoạn \(\left[0;2\right]\)lần lượt là

  • A.

    1;0

  • B.

    2;-3

  • C.

    3;1

  • D.

     2;1

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Xếp ngẫu nhiên 3 người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngồi 6 cái ghế xếp thành hàng ngang. Xác suất sao cho đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà là

  • A.

    \(\frac{1}{6}\)

  • B.

    \(\frac{1}{5}\)

  • C.

    \(\frac{1}{30}\)

  • D.

    \(\frac{1}{15}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) xác định, liên tục trên \(ℝ\) và có bảng biến thiên

Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.

    Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2

  • B.

    Hàm số đặt cực đại tại x=0 và đạt cực tiểu tại x=1

  • C.

    Hàm số có đúng một cực trị

  • D.

    Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -3

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Biết đồ thị hàm số \(y={x}^{4}+b{x}^{2}+c\) chỉ có một điểm cực trị là điểm có tọa độ \(\left(0;-1\right)\) thì b và c thỏa mãn điều kiện nào?

  • A.

    \(b\ge 0\)và \(c=-1\)

  • B.

    \(b<0\)và \(c=-1\)

  • C.

    \(b\ge 0\)và \(c>0\)

  • D.

    \(b\ge 0\)và c tùy ý

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Khối đa diện nào dưới đây có công thức tính thể tích là \(V=\frac{1}{3}B.h\) ( với B là điện tích đáy; h là chiều cao).

  • A.

    Khối chóp

  • B.

     Khối lăng trụ

  • C.

    Khối lập phương

  • D.

     Khối hộp chữ nhật

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho các hàm số sau:

\(y=\frac{1}{x-3}\text{ }\left(I\right);y={x}^{3}-3x+2\text{ }\left(II\right);y=-{x}^{4}+2{x}^{2}\text{ }\left(III\right).\)

Trong các hàm số đã cho hàm không có cực trị là:

  • A.

    Chỉ (II)

  • B.

     Chỉ (III)

  • C.

    Chỉ (I)

  • D.

     (I)và (II)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ: 

  • A.

     \(y=\frac{x}{x-1}\)

  • B.

     \(y=\frac{-x}{x-1}\)

  • C.

     \(y=\frac{x}{x+1}\)

  • D.

     \(y=\frac{x-1}{x}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.