DayThemLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPTQG môn Tóan cực hay chọn lọc, có lời giải chi tiết (đề số 3)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

H

Biên soạn tệp:

Huỳnh Hưng

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y+z+6=0. Tìm tọa độ điểm M thuộc tia Oz sao cho khoảng cách từ M đến (P) bằng 3.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  2. Câu 2

    Phương trình  có bao nhiêu nghiệm thuộc (0;2017).

    • A.

      2016

    • B.

      1003

    • C.

      1284

    • D.

      1283

  3. Câu 3

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác đểu cạnh 2a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết rằng mặt phẳng (SBC) tạo với mặt phảng đáy một góc .

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  4. Câu 4

    Cho các số phức z, w khác 0 và thỏa mãn |z-w| = 2|z| = |w|. Phẩn thực của số phức là:

    • A.

       

    • B.

      a = 1

    • C.

       

    • D.

       

  5. Câu 5

    Cho hình chóp S.ABC có SC = 2a và SC(ABC). Đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và có AB = . Mặt phẳng  đi qua C và vuông góc với SA,  cắt SA, SB lẩn lượt tại D, E. Tính thể tích khối chóp S.CDE.

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  6. Câu 6

    Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn với  a, b, c  là các hằng số. Khi đó:

    • A.

      a + b = 0

    • B.

      a + b = 3

    • C.

      a + b = 2

    • D.

      a + b = 1

  7. Câu 7

    Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên đoạn [-1;3] và có đổ thị như hình vẽ bên. Tiếp tuyến của đổ thị hàm số tại điểm x = 2 có hệ số góc bằng?

    • A.

      -1

    • B.

      1

    • C.

      0

    • D.

      2

  8. Câu 8

    Cho  và . Khẳng định nào sau đây sai?

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  9. Câu 9

    Gọi M và N lấn lượt là điểm biểu diễn của các số phức  như hình vẽ bên. Khi đó khẳng định nào sau đây sai?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Câu 10

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  11. Câu 11

    Số giao điểm của đồ thị hàm số là:

    • A.

      3

    • B.

      1

    • C.

      0

    • D.

      2

  12. Câu 12

    Cho hàm số y=f(x) liên tục, đồng biến trên đoạn [a;b]. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

      Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên khoảng (a; b)

    • B.

      Hàm số đã cho có cực trị trên đoạn [a;b]

    • C.

      Hàm số đã cho có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a;b]

    • D.

      Phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất thuộc đoạn [a;b]

  13. Câu 13

    Cho z là một số phức tùy ý khác 0. Khẳng định nào sau đây sai?

    • A.

       là số ảo

    • B.

       là số ảo

    • C.

       là số thực

    • D.

      là số ảo

  14. Câu 14

    Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AA' = . Gọi I là giao điểm của AB’ và A’B. Cho biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng (BCC'B')bằng . Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

    • D.

       

  15. Câu 15

    Nghiệm của bất phương trình  là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  16. Câu 16

    Bạn A có một cốc thủy tinh hình trụ, đường kính trong lòng đáy cốc là 6cm, chiểu cao trong lòng cốc là 10cm đang đựng một lượng nước. Bạn A nghiêng cốc nước, vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy. Tính thể tích lượng nước trong cốc.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  17. Câu 17

    Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

      Hàm số có hai điểm cực trị

    • B.

      Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định

    • C.

      Hàm số có một điểm cực trị

    • D.

      Giá trị lớn nhất của hàm số là 3

  18. Câu 18

    Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Biết , giá trị x + y là:

    • A.

      4

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      3

  19. Câu 19

    Trong một hình đa diện lồi, mỗi cạnh là cạnh chung của tất cả bao nhiêu mặt?

    • A.

      5

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      2

  20. Câu 20

    Cho các số thực x, y thỏa mãn  Giá trị lớn nhất của biểu thức  là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  21. Câu 21

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng  và  Tìm giá trị của k để cắt .

    • A.

      k = 0

    • B.

      k = 1

    • C.

      k = -1

    • D.

       

  22. Câu 22

    Một người thợ có một khối đá hình trụ. Kẻ hai đường kính MN, PQ của hai đáy sao cho MNPQ. Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M, N, P, Q để thu được khối đá có hình tứ diện MNPQ. Biết rằng MN = 60cm và thể tích khối tứ diện MNPQ bằng  Tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  23. Câu 23

    Cho tích phân  và . Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  24. Câu 24

    Phương trình với có bao nhiêu nghiệm?

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      3

  25. Câu 25

    Tổng các nghiệm của phương trình  có dạng . Giá trị a + b + c là:

    • A.

      9

    • B.

      10

    • C.

      11

    • D.

      12

  26. Câu 26

    Cho hai số thực dương x, y bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  27. Câu 27

    Cho hàm số y = f(x) = có đồ thị như hình vẽ bên. Tất cả các giá trị của m để phương trình |f(x)| = m có 2 nghiệm phân biệt là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  28. Câu 28

    Cho hàm số với a, b, c là hằng số thỏa mãn a + b + c = 0. Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  29. Câu 29

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A( 1; 2;-3) và mặt phẳng(P):2x+2y-z+9=0. Đường thẳng d đi qua A và có véctơ chỉ phương =(3;4;-4) cắt (P) tại B. Điểm M thay đổi trong (P) sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc . Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  30. Câu 30

    Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đồ thị của hàm số y = s⁡inx thành chính nó?

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      Vô số

  31. Câu 31

    Trong không gian vỏi hệ tọa độ Oxỵz, cho đường thẳng  Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A(2; -3; 1) lên

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  32. Câu 32

    Biết rằng phương trình có một nghiệm phức là . Khi đó:

    • A.

      b + c = 2

    • B.

      b + c = 3

    • C.

      b + c = 0

    • D.

      b + c = 7

  33. Câu 33

    Cho hình nón đỉnh S. Xét hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác ngoại tiếp đường tròn đáy của hình nón và có AB = BC = 10a, AC = 12a góc tạo bởi hai mặt phẳng (SAB) và (ABC) bằng . Tính thể tích khối nón đã cho.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  34. Câu 34

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxỵz, cho hai mặt phẳng (P): 2x + ay + 3z - 5 = 0 và (Q):4x - y - (a + 4)z + l = 0. Tìm a để (P) và (Q) vuông góc với nhau.

    • A.

      a = 1

    • B.

      a = 0

    • C.

      a = -1

    • D.

       

  35. Câu 35

    Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau và chia hết cho 15.

    • A.

      222

    • B.

      240

    • C.

      200

    • D.

      120

  36. Câu 36

    Tìm giá trị lớn nhất của hàm số

    • A.

      1

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

      0

  37. Câu 37

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [2;4] là:

    • A.

      2ln2 - 3

    • B.

      2ln2 - 4

    • C.

      - 2

    • D.

      - 3

  38. Câu 38

    Tính giá trị

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  39. Câu 39

    Cho hàm số y = f(x) có đổ thị như hình vẽ bên. Biết rằng f(x) là một trong bốn hàm số được đưa ra trong các phương án A, B, C, D  dưới đây. Tìm f(x)

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  40. Câu 40

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng  và hai điểm A(-1;3;1),B(0;2;-1). Tìm tọa độ điểm C thuộc d sao cho diện tích của tam giác ABC nhỏ nhất.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  41. Câu 41

    Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số  là

    • A.

      y = 1 và x = 3

    • B.

      y = 0, y = 1 và x = 3

    • C.

      y = 0 và x = 3, x = 1

    • D.

      y = 0 và x = 3

  42. Câu 42

    Tất cả các giá trị của m để phương trình  có nghiệm duy nhất là:

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  43. Câu 43

    Cho đồ thị hàm số y = f(x) có đồ thị đạo hàm như hình vẽ. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

    • A.

      0

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      3

  44. Câu 44

    Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình  là phương trình của mặt cầu.

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  45. Câu 45

    Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường  xung quanh trục Ox được tính theo công thức nào sau đây?

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  46. Câu 46

    Ông B có một khu vườn giới hạn bởi một đường parabol và một đường thẳng. Nếu đặt trong hệ tọa độ Oxỵ như hình vẽ bên thì parabol có phương trình  và đường thẳng là y = 25. Ông B dự định dùng một mảnh vườn nhỏ được chia từ khu vườn bởi một đường thẳng đi qua O và điểm M trên parabol để trồng một loại hoa. Hãy giúp ông B xác định điểm M bằng cách tính độ dài OM để diện tích mảnh vườn nhỏ bằng .

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  47. Câu 47

    Một phòng học có 15 bộ bàn ghế, xếp chỗ ngồi cho 30 học sinh, mỗi bàn ghế 2 học sinh. Tìm xác suất để hai học sinh A, B chỉ định trước ngồi cùng một bàn.

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  48. Câu 48

    Cho tứ diện ABCD có AB = 4a, CD = 6a, các cạnh còn lại đều bằng . Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD.

    • A.

       

    • B.

      3a

    • C.

       

    • D.

       

  49. Câu 49

    Hệ số của  trong khai triển  là:

    • A.

      61204

    • B.

      3160

    • C.

      3320

    • D.

      61268

  50. Câu 50

    Tìm m để hàm số đồng biến trên R.

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

Xem trước