DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa học mức độ cơ bản nâng cao (đề số 12)

Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa học mức độ cơ bản nâng cao (đề số 12)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

N

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Trần Bảo Ngọc
Nguyễn Quốc Minh
Phan Thị Anh Thư
Phạm Trần Gia Huy
Phạm Thị Hiền
Câu 1 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm metanol và etanol. Đốt cháy hết m gam X, thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam H2O. Đun nóng X với H2SO4 đặc ở , khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam ete. Giá trị của m là

  • A.

    0,51.

  • B.

    0,69.

  • C.

    0,60.

  • D.

    0,42.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam Mg bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V ml khí N2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là

  • A.

    560.

  • B.

     840.

  • C.

    784.

  • D.

    672.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

  • A.

    KOH.

  • B.

    HCl.

  • C.

    KNO3.

  • D.

    BaCl2.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là  

  • A.

    CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.               

  • B.

      CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O.      

  • C.

    CaCO3 → CaO + CO2.                                    

  • D.

    Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

X, Y là hai chất hữu cơ mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, MX - MY = 14. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp gồm X và Y cần vừa đủ 3,84 gam O2, thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 1,26 gam H2O. Đun nóng X hoặc Y với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì đều thu được số mol Ag bằng 4 lần số mol mỗi chất X, Y đã phản ứng. Tổng số công thức cấu tạo của X và Y thỏa mãn các tính chất trên là

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

X1, X2, X3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần. Khi cho cùng số mol mỗi chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z. Biết rằng:

(a) Lượng Ag sinh ra từ X1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X2 hoặc X3.

(b) Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ.

Các chất X1, X2, X3 lần lượt là

  • A.

    HCHO, CH3CHO, C2H5CHO.                            

  • B.

    HCHO, HCOOH, HCOONH4.     

  • C.

    HCHO, CH3CHO, HCOOCH3.                           

  • D.

      HCHO, HCOOH, HCOOCH3.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn giữa hai điện cực, thu được

  • A.

    natri hiđroxit.

  • B.

     clorua vôi.

  • C.

    nước clo.

  • D.

    nước Gia-ven.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?

  • A.

    Fe3O4. 

  • B.

    Al2O3.

  • C.

     CrO3.

  • D.

    N2O.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn axetilen (xúc tác Ni) thu được etilen.

(b) Phân tử toluen có chứa vòng benzen.

(c) Etylen glicol và glixerol là đồng đẳng của nhau.

(d) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

(e) Axit axetic hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    1

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Metyl axetat có công thức là

  • A.

    CH3COOCH3.

  • B.

     HCOOC2H5.

  • C.

     CH3COOC2H5.

  • D.

    C2H3COOCH3.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

  • A.

    Al. 

  • B.

     Fe.

  • C.

     Sn. 

  • D.

    Ni.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Limonel là chất hữu cơ có mùi thơm dịu được tách từ tinh dầu chanh và có công thức cấu tạo như sau:

Phân tử khối của limonel là

  • A.

    136.

  • B.

    142.

  • C.

    140.

  • D.

    138.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Chất nào sau đây là thành phần chính của thuốc chữa bệnh đau dạ dày?

  • A.

    C2H5NH2.

  • B.

    NaHCO3.

  • C.

     NaOH.

  • D.

    C6H12O6 (glucozơ).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Đun nóng 4,63 gam hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở với dung dịch KOH (vừa đủ). Khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 8,19 gam muối khan của các amino axit đều có dạng H2NCmHnCOOH. Đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 21,87 gam. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    35,0.

  • B.

    27,5.

  • C.

    32,5.

  • D.

    30,0.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Dung dịch X chứa các ion: \(N{a}^{+}; B{a}^{2+};HC{O}^{3-}\). Chia X thành ba phần bằng nhau. Phần một tác dụng với KOH dư, được m gam kết tủa. Phần hai tác dụng với Ba(OH)2 dư, được 4m gam kết tủa. Đun sôi đến cạn phần ba, thu được V1 lít CO2 (đktc) và chất rắn Y. Nung Y đến khối lượng không đổi, thu được thêm V2 lít CO2 (đktc). Tỉ lệ V1 : V2 bằng

  • A.

    1 : 3.

  • B.

    3 : 2.

  • C.

    2 : 1.

  • D.

    1 : 1.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic đơn chức, một axit cacboxylic hai chức (hai axit đều mạch hở, có cùng số liên kết π) và hai ancol đơn chức thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được 2,912 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Thực hiện phản ứng este hóa m gam X (giả sử hiệu suất các phản ứng đều bằng 100%), thu được 3,36 gam sản phẩm hữu cơ chỉ chứa este. Phần trăm khối lượng của axit cacboxylic đơn chức trong X là    

  • A.

    14,08%.

  • B.

    20,19%.

  • C.

    16,90%.

  • D.

    17,37%

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

  • A.

    anilin.

  • B.

    axit glutamic.

  • C.

    alanin.

  • D.

     trimetylamin.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là   

  • A.

    nilon-6,6.

  • B.

    teflon

  • C.

    thủy tinh hữu cơ.

  • D.

    poli(vinyl clorua).

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M; dung dịch Y gồm HCl 0,125M và H2SO4 0,375M. Trộn 10 ml X với 40 ml Y, được dung dịch Z. Giá trị pH của Z là

  • A.

    1

  • B.

    12

  • C.

    2

  • D.

    13

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhóm IIA là

  • A.

    ns1.

  • B.

     ns2.

  • C.

     ns2np1.

  • D.

    ns2np2.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

  • A.

    C3H5(OH)3.

  • B.

    CH3NHCH3.

  • C.

    C2H5OH.

  • D.

    H2NCH2COOH.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho m gam hỗn hợp X gồm MgO, CuO, MgS và Cu2S (oxi chiếm 30% khối lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch Ba(NO3)2, được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa. Cô cạn Z được chất rắn T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí (có tỉ khối so với H2 bằng 19,5). Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

  • A.

    3,0.

  • B.

    2,5.

  • C.

    3,5.

  • D.

    4,0.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho 0,02 mol amino axit X (trong phân tử có một nhóm -NH2) phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối. Công thức của X là

  • A.

    H2N-C2H4-COOH.                                           

  • B.

    H2N-C2H3-(COOH)2.                

  • C.

    H2N-C3H5-(COOH)2.                                        

  • D.

    H2N-CH2-COOH.

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là

  • A.

    NaHSO4.

  • B.

     NaOH.

  • C.

    NaCl. 

  • D.

    Na2CO3.

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Hỗn hợp X gồm H2 và một anken (là chất khí ở điều kiện thường) có số mol bằng nhau. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 11,6. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là  

  • A.

    75,0%.

  • B.

    62,5%.

  • C.

    37,5%.

  • D.

    25,0%.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.