DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPTQG Địa lí 2019 cực hay có đáp án (P5)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Đặng Anh Thảo

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

25-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Miền Đông Trung Quốc nổi tiếng về khoáng sản 

    • A.

      Kim loại đen. 

    • B.

      Nhiên liệu. 

    • C.

      Kim loại quý, hiếm. 

    • D.

      Kim loại màu. 

  2. Câu 2

    Thiên nhiên Đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ nước ta có đặc điểm là 

    • A.

      Các cồn cát, đầm phá khá phổ biến. 

    • B.

      Thiên nhiên khắc nghiệt, đất đai kém màu mỡ. 

    • C.

      Hẹp ngang và bị chia cắt thành những đồng bằng nhỏ. 

    • D.

      Mở rộng với các bãi triều thấp phẳng, thềm lục địa rộng, nông. 

  3. Câu 3

    Loại khoáng sản có trữ lượng ln nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là 

    • A.

      Bôxít. 

    • B.

      Dầu mỏ. 

    • C.

      Than. 

    • D.

      Đồng. 

  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện nào sau đây đưc xây dựng trên sông Gâm? 

    • A.

      Thác Bà. 

    • B.

      Nậm Mu. 

    • C.

      Tuyên Quang. 

    • D.

      Sơn La. 

  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, tỉnh thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có mỏ mangan là 

    • A.

      BắcKạn. 

    • B.

      Cao Bằng. 

    • C.

      Thái Nguyên. 

    • D.

      Bắc Giang. 

  6. Câu 6

    Cho biểu đồ:

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thông kê, Hà Nội, 2017)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì,Trung Quốc và Nhật Bản. 

    • B.

      Giá trị tổng sn phẩm trong nước của Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản. 

    • C.

      Tc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản. 

    • D.

      Sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì, Trung Quốc và Nhật Bản. 

  7. Câu 7

    Thủ đô Mát-xcơ-va nổi tiếng thế giới về hệ thống giao thông 

    • A.

      Đường sắt cao tốc. 

    • B.

      Đường bộ (ô tô) siêu tốc. 

    • C.

      Đường hàng không. 

    • D.

      Đường xe điện ngầm. 

  8. Câu 8

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC VÀ TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI CỦA TRUNG QUỐC VÀ NHẬT BẢN QUA CÁC NẢM

    Quốc gia

    Tổng sản phẩm trong nước (triệu USD)

    Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người (USD)

    2010

    2015

    2010

    2015

    Trung Quốc

    6100620

    11007721

    4561

    8028

    Nhật Bản

    5700096

    4383076

    44508

    34524

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

    Theo bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước và tổng sản phẩm trong nước bình quân đu người của Trung Quốc và Nhật Bản năm 2010 và năm 2015?

    • A.

      Tổng sản phẩm trong nước của Nhật Bản tăng nhanh hơn tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người. 

    • B.

      Tổng sản phẩm trong nước tăng, tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người tăng ở Trung Quốc. 

    • C.

      Tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người của Trung Quốc tăng chậm hơn tổng sản phẩm trong nước. 

    • D.

      Tổng sản phẩm trong nước giảm, tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người giảm ở Nhật Bản. 

  9. Câu 9

    Than nâu nước ta phân bố chủ yếu ở 

    • A.

      Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng. 

    • C.

      Duyên hải Nam Trung Bộ. 

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long. 

  10. Câu 10

    Kiểu khí hậu ôn đới lục địa (nửa khô hạn) có kiểu thảm thực vật chính là 

    • A.

      Xa van. 

    • B.

      Thảo nguyên

    • C.

      Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp. 

    • D.

      Rừng lá kim. 

  11. Câu 11

    Cơ cấu công nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ chưa thật định hình là do 

    • A.

      Thiếu nguồn lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề. 

    • B.

      Những hạn chế về điều kiện kĩ thuật, vốn. 

    • C.

      Hạn chế về nguồn nguyên liệu nông, lâm, thủy sản. 

    • D.

      Không có tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn. 

  12. Câu 12

    Cơ cấu ngành công nghiệp ở nưc ta hiện đang có sự chuyển dịch theo hướng 

    • A.

      Giảm t trọng công nghiệp chế biến; tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác. 

    • B.

      Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến; giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác. 

    • C.

      Tăng tỉ trọng công nghiệp sn xuất, phân phối điện, khí đốt, nước; giảm tỉ trọng côngnghiệp chế biến.

    • D.

      Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác; giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phi điện, khí đốt, nưc. 

  13. Câu 13

    Nghề làm muối là nghề truyền thống, phát triển mạnh ở nhiều địa phương của nước ta, nhất là ở 

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng. 

    • B.

      Bắc Trung Bộ. 

    • C.

      Duyên hải Nam Trung Bộ. 

    • D.

      Đồng bằng sông Cửu Long. 

  14. Câu 14

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây ở nước ta là đô thị loại 1? 

    • A.

      Đà Nẵng, Cần Thơ, TP. Hồ Chí Minh. 

    • B.

      TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Thái Nguyên. 

    • C.

      Cần Thơ, Đà Nẵng, Nha Trang. 

    • D.

      Hải Phòng, Huế, Đà Nẵng. 

  15. Câu 15

    Cho bảng số liệu:      

    GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

    (Đơn vị: triệu USD)

    Năm

    2005

    2010

    2015

    Xuất khẩu

    32447,1

    72236,7

    162016,7

    Nhập khẩu

    36761,1

    84838,6

    165775,9

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXD Thông kê, Hà Nội, 2017)

    Nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2005 -2015?

    • A.

      Giá trị xuất khẩu luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu. 

    • B.

      Giá trị xuất khẩu tăng nhanh hơn giá trị nhập khẩu

    • C.

      Giá trị nhập khẩu tăng nhiều hơn giá trị xut khẩu. 

    • D.

      Giá trị xuất khẩu tăng, giá trị nhập khẩu giảm. 

  16. Câu 16

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, tỉnh, thành ph nào sau đây của vùng Đông Nam Bộ có giá trị nhập khẩu lớn hơn giá trị xuất khẩu (năm 2007)? 

    • A.

      TP. Hồ Chí Minh. 

    • B.

      Bình Dương

    • C.

      Đồng Nai. 

    • D.

      Bà Rịa - Vũng Tàu. 

  17. Câu 17

    Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nht ở vùng biển nước ta là

    • A.

      Cát trắng. 

    • B.

      Vàng. 

    • C.

      Titan. 

    • D.

      Dầu khí. 

  18. Câu 18

    Tổ chức nào châu Âu được thành lập vào năm 1967? 

    • A.

      Cộng đồng Kinh tế châuÂu. 

    • B.

      Cộng đồng Nguyên tử châu Âu. 

    • C.

      Cộng đồng Than và thépchâu Âu. 

    • D.

      Cộng đồng châu Âu (EC). 

  19. Câu 19

    Cao su ở Đông Nam Á được trồng nhiều ở 

    • A.

      Việt Nam, Lào, Mi-an-ma, Thái Lan. 

    • B.

      Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Cam-pu-chia, In-đô-nê-xi-a. 

    • C.

      In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-líp-pin, Việt Nam. 

    • D.

      Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam.

  20. Câu 20

    Cho biểu đồ:

    (Nguồn: Niên giám thng kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

    Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Sn lượng rượu, bia, nước khoáng của nước ta. 

    • B.

      Cơ cấu sản lượng rượu, bia, nước khoáng của nước ta. 

    • C.

      Sự thay đổi cơ cấu sản lượng rượu, bia, nước khoáng của nước ta. 

    • D.

      Tốc độ tăng trưởng sn lượng rượu, bia, nước khoáng của nước ta. 

Xem trước