DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử THPT Quốc Gia môn Vật Lí năm 2020 (Đề 23)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

C

Biên soạn tệp:

Đỗ Xuân Chi

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

26-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 10 cm. Ban đầu (t = 0), điểm sáng S nằm trên trục chính và cách thấu kính 12 cm, sau đó cho thấu kính dịch chuyển ra xa S với vận tốc không đổi v = 1 cm/s theo phương dọc trục chính. Tốc độ của ảnh S' so với vật S đạt giá trị nhỏ nhất ở thời điểm

    • A.

       8 s.

    • B.

       9 s.

    • C.

       7 s.

    • D.

        5 s.

  2. Câu 2

    Hạt nhân  sau một lần phóng xạ tạo ra hạt nhân . Đây là

    • A.

       phóng xạ γ.

    • B.

       phóng xạ β+.

    • C.

       phóng xạ α.

    • D.

       phóng xạ β-.

  3. Câu 3

    Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm  và  cách nhau 10 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm , bán kính , điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực tiểu cách điểm  một đoạn ngắn nhất bằng

    • A.

       85 mm. 

    • B.

       2,5 mm. 

    • C.

       10 mm. 

    • D.

       6,25 mm. 

  4. Câu 4

    Một dây đàn có chiều dài 80 cm được giữ cố định ở hai đầu. Âm do dây đàn đó phát ra có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu để trên dây có sóng dừng với 2 đầu là 2 nút?

    • A.

       200 cm.

    • B.

       160 cm.

    • C.

       80 cm.

    • D.

       40 cm.

  5. Câu 5

    Ban đầu có  hạt nhân của một mẫu phóng xạ nguyên chất. Biết chu kì bán rã của chất phóng xạ này là T. Sau thời gian 3T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa phân rã của mẫu phóng xạ này bằng

    • A.

      /3

    • B.

      /4

    • C.

      /8

    • D.

      /5

  6. Câu 6

    Mức năng lượng trong nguyên tử hiđrô được xác định bằng E = –13,6/ (eV) với n ∈ N*, trạng thái cơ bản ứng với n = 1. Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng O về N thì phát ra một phôtôn có bước sóng . Khi nguyên tử hấp thụ một phôtôn có bước sóng λ nó chuyển từ mức năng lượng K lên mức năng lượng M. So với  thì λ

    • A.

       nhỏ hơn 3200/81 lần.

    • B.

       lớn hơn 81/1600 lần.

    • C.

       nhỏ hơn 50 lần.

    • D.

        lớn hơn 25 lần.

  7. Câu 7

    Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương nằm ngang, cứ mỗi giây thực hiện được 4 dao động toàn phần. Khối lượng vật nặng của con lắc là m = 250 g (lấy  = 10). Động năng cực đại của vật là 0,288 J. Quỹ đạo dao động của vật là một đoạn thẳng dài

    • A.

       10 cm.

    • B.

       5 cm.

    • C.

       6 cm.

    • D.

        12 cm.

  8. Câu 8

    Một động cơ điện tiêu thụ công suất điện 110 W, sinh ra công suất cơ học bằng 88 W. Tỉ số của công suất cơ học với công suất hao phí ở động cơ bằng

    • A.

       3.

    • B.

       4.

    • C.

       2.

    • D.

       5.

  9. Câu 9

    Trong hạt nhân nguyên tử 

    • A.

       84 prôtôn và 210 nơtron.

    • B.

        126 prôtôn và 84 nơtron.

    • C.

       210 prôtôn và 84 nơtron.

    • D.

       84 prôtôn và 126 nơtron.

  10. Câu 10

    Đặt điện áp xoay chiều u = cos(ωt + ) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì trong mạch có một dòng điện cưỡng bức i = cos(ωt + ). Độ lệch pha của u so với i bằng

    • A.

    • B.

    • C.

       

    • D.

       

  11. Câu 11

    Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số. Dao động thứ nhất có phương trình li độ  = cos(ωt + ) (cm), dao động thứ hai có phương trình li độ  = cos(ωt + ) (cm). Biết . Khi dao động thứ nhất có li độ 1 cm và tốc độ 12 cm/s thì dao động hai có tốc độ bằng

    • A.

       3 cm/s.

    • B.

       4 cm/s.

    • C.

       9 cm/s.

    • D.

        12 cm/s.

  12. Câu 12

    Khi nhiệt độ tăng thì điện trở của chất điện phân

    • A.

       tăng.

    • B.

       giảm.

    • C.

       không đổi.

    • D.

       có khi tăng có khi giảm.

  13. Câu 13

    Một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều nhưng biến đổi theo thời gian, các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng của khung. Trong 0,1 s đầu cảm ứng từ tăng từ  T đến 2. T; 0,1 s tiếp theo cảm ứng từ tăng từ 2. T đến 5. T. Gọi  và  là suất điện động cảm ứng trong khung dây ở giai đoạn 1 và giai đoạn 2 thì

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  14. Câu 14

    Điện năng được truyền từ máy tăng áp đặt tại A tới máy hạ áp đặt tại B bằng dây đồng tiết diện tròn đường kính 1 cm với tổng chiều dài 200 km. Cường độ dòng điện trên dây tải là 100 A, các công suất hao phí trên đường dây tải bằng 5% công suất tiêu thụ ở B. Bỏ qua mọi hao phí trong các máy biến áp, coi hệ số công suất của các mạch sơ cấp và thứ cấp đều bằng 1, điện trở suất của đồng là 1,6. Ωm. Điện áp hiệu dụng ở máy thứ cấp của máy tăng áp ở A là

    • A.

       43 kV.

    • B.

       42 kV.

    • C.

       40 kV.

    • D.

        86 kV.

  15. Câu 15

    Đặt điện áp u = cos(100πt – π/3) (V) vào 2 đầu đoạn mạch gồm: biến trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp người ta thu được đồ thị biểu diễn quan hệ giữa công suất mạch điện với điện trở R như hình dưới. Xác định y, biết .

    • A.

       20.

    • B.

       50.

    • C.

       80.

    • D.

        100.

  16. Câu 16

    Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng với các thông số a = 1,2 mm, D = 4 m với nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc:  = 0,63 μm,  và (một trong hai bước sóng chưa biết thuộc khoảng từ 0,38 μm đến 0,44 μm). Biết vạch tối gần vân trung tâm nhất là vị trí vân tối thứ 18 của  và vân tối thứ 13 của . Hỏi khoảng cách hai vân cùng màu gần nhau nhất xuất hiện trên màn là bao nhiêu?

    • A.

       48,3 mm.

    • B.

       2,1 mm.

    • C.

       1,932 mm.

    • D.

        1,38 mm.

  17. Câu 17

    Radon  là chất phóng xạ α và chuyển thành hạt nhân X. Biết rằng sự phóng xạ này toả ra năng lượng 12,5 (MeV) dưới dạng động năng của hai hạt sinh ra. Cho biết tỉ lệ khối lượng của hạt nhân X và hạt α là 54,5. Trong thực tế người ta đo được động năng của hạt α là 11,74 MeV. Sự sai lệch giữa kết quả tính toán và kết quả đo được giải thích là do có phát ra bức xạ γ. Tính năng lượng của bức xạ γ.

    • A.

       0,518 (MeV).

    • B.

       0,525 (MeV).

    • C.

       0,535 (MeV).

    • D.

        0,545 (MeV).

  18. Câu 18

    Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu A và B là u = cos(100πt + φ) (V). Điện trở các dây nối rất nhỏ. Khi k mở và k đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là (đường 1) và  (đường 2) được biểu diễn như hình bên. Giá trị của R bằng:

    • A.

       100 Ω.

    • B.

      .

    • C.

      .

    • D.

      .

  19. Câu 19

    Chiếu tia tử ngoại vào dung dịch fluorexein thì phát ra ánh sáng màu lục, đó là

    • A.

       sự hóa – phát quang.

    • B.

       sự phản quang.

    • C.

       sự lân quang.

    • D.

        sự huỳnh quang.

  20. Câu 20

    Tia hồng ngoại được dùng

    • A.

       trong y tế dùng để chụp điện, chiếu điện.

    • B.

       để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

    • C.

       để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

    • D.

       để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.

Xem trước