DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lí năm 2019 (đề số 6)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 21-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Quỳnh Lan Hương

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau một lực bằng 21 N. Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ

    • A.

      đẩy nhau một lực bằng 10 N

    • B.

      hút nhau một lực bằng 44,1 N.

    • C.

      hút nhau 1 lực bằng 10 N

    • D.

      đẩy nhau 1 lực bằng 44,1 N.

  2. Câu 2

    Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40\(\Omega\), tụ điện có \({Z}_{C}\) = 60\(\Omega\) và cuộn dây thuần cảm có \({Z}_{L}\) = 100\(\Omega\) mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch \(u = 120\mathrm{cos}100\pi t\) V. Công suất tiêu thụ của mạch:

    • A.

      45 W

    • B.

      120 W

    • C.

      90 W

    • D.

      60 W

  3. Câu 3

    Trên sợi dây đàn hai đầu cố định, dài l = 100 cm, đang xảy ra sóng dừng. Cho tốc độ truyền sóng trên dây đàn là 450 m/s. Tần số âm cơ bản do dây đàn phát ra bằng

    • A.

      225 Hz

    • B.

      200 Hz

    • C.

      250 Hz

    • D.

      275 Hz

  4. Câu 4

    Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động

    • A.

      vuông pha với nhau

    • B.

      lệch nhau về pha \({120}^{0}\)

    • C.

      ngược pha với nhau

    • D.

      cùng pha với nhau

  5. Câu 5

    Một kính lúp có tiêu cự f = 5 cm. Người quan sát mắt không có tật, có khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 25cm. Số bội giác của kính lúp khi người đó ngắm chừng ở vô cực bằng:

    • A.

      5.

    • B.

      25.

    • C.

      125.

    • D.

      30

  6. Câu 6

    Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý được quyết định bởi đặc trưng vật lý của âm là

    • A.

      Mức cường độ âm

    • B.

      Biên độ âm

    • C.

      Cường độ âm 

    • D.

      Tần số âm.

  7. Câu 7

    Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2} \mathrm{cos}\omega t\) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 100 V và điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V. Giá trị của U là

    • A.

      80 V.

    • B.

      136 V.

    • C.

      64 V.

    • D.

      60 V

  8. Câu 8

    Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Z là tổng trở của mạch.

    Điện áp hai đầu mạch \(u=U\sqrt{2} \mathrm{cos}\left(\omega t+\phi \right)\)và dòng điện trong mạch \(i=I\sqrt{2} \mathrm{cos}\omega t\).Điện áp tức thời hai đầu R, L, C lần lượt là \({u}_{R},\)\({u}_{L}, {u}_{C}\) . Biểu thức nào là đúng?

    • A.

       \(i=\frac{{u}_{R}}{R}\)

    • B.

       \(i=\frac{u}{Z}\)

    • C.

       \(i=\frac{{u}_{L}}{{Z}_{L}}\)

    • D.

      \(i=\frac{{u}_{C}}{{Z}_{C}}\)

  9. Câu 9

    Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Bước sóng của sóng là

    • A.

      5 cm

    • B.

      4 cm

    • C.

      4,25 cm

    • D.

      4,5 cm

  10. Câu 10

    Nhận định nào sau đây là đúng về dao động tắt dần?

    • A.

      có động năng giảm dần theo thời gian.

    • B.

      có gia tốc giảm dần theo thời gian.

    • C.

      có biên độ giảm dần theo thời gian

    • D.

      có vận tốc giảm dần theo thời gian

  11. Câu 11

    Một ống dây có độ tự cảm L. Dòng điện không đổi chạy qua ống dây có cường độ I. Gọi W là năng lượng từ trường trong ống dây. Biểu thức nào thể hiện đúng quan hệ giữa 3 đại lượng trên?

    • A.

       \(W=\frac{L{I}^{2}}{4}\)

    • B.

       \(W=\frac{LI}{2}\)

    • C.

       \(W=\frac{L{I}^{2}}{2}\)

    • D.

      \(W=\frac{LI}{4}\)

  12. Câu 12

    Một đoạn dây dài l = 50 cm mang dòng điện cường độ I = 5 A được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2T, sao cho đoạn dây dẫn vuông góc với đường sức từ. Độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn bằng:

    • A.

      0,4 N

    • B.

      0,2 N

    • C.

      0,5 N

    • D.

      0,3 N

  13. Câu 13

    Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và vuông pha với nhau. Khi dao động thứ nhất có li độ 3 cm thì li độ dao động thứ hai là 4 cm. Li độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên bằng:

    • A.

      3,5 cm.

    • B.

      1 cm

    • C.

      5 cm

    • D.

      7 cm.

  14. Câu 14

    Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn cùng pha \({S}_{1},\)\({S}_{2}\). O là trung điểm của \({S}_{1}{S}_{2}\). Xét trên đoạn \({S}_{1}{S}_{2}\): tính từ trung trực của\({S}_{1}{S}_{2}\) (không kể O) thì M là cực đại thứ 5, N là cực tiểu thứ 5. Nhận định nào sau đây là đúng?

    • A.

      \(NO > MO.\)

    • B.

      \(NO < MO.\)

    • C.

      \(NO = MO.\)

    • D.

      \(NO \ge  MO\)

  15. Câu 15

    Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:

    • A.

      Hình A

    • B.

      Hình B

    • C.

      Hình C

    • D.

      Hình D

  16. Câu 16

    Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 40\(\Omega\), tụ điện có \(C=\frac{{10}^{-3}}{6\mathrm{\pi}}\) và cuộn dây thuần cảm \(L=\frac{1}{\mathrm{\pi}}H\) mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch \(u=120\sqrt{2} \mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{3}\right)\). Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch:

    • A.

       \(i=3 \mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{4}\right)A\)

    • B.

       \(i=3 \mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{12}\right)A\)

    • C.

       \(i=3 \mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{12}\right)A\)

    • D.

      \(i=3\sqrt{2} \mathrm{cos}\left(100\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{4}\right)A\)

  17. Câu 17

    Đặt điện áp \(u=180\sqrt{2} \mathrm{cos}\omega t V\) (với \(\omega\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM có điện trở thuần R, đoạn mạch MB có cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi \(L={L}_{1}\) là U và \({\phi}_{1}\), còn khi \(L={L}_{2}\) thì tương ứng là \(\sqrt{8}U\) và \({\phi}_{2}\). Biết \({\phi}_{1}+{\phi}_{2}={90}^{0}\).  Giá trị U bằng

    • A.

      90 V.

    • B.

      180V

    • C.

      135 V

    • D.

      60 V

  18. Câu 18

    Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Điện áp hai đầu mạch \(i=I\sqrt{2}\mathrm{cos}\omega t\). Biểu thức nào sau đây về tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch là không đúng?

    • A.

       \(P=UI \mathrm{cos}\phi\)

    • B.

       \(P={I}^{2}R\)

    • C.

       \(P=\frac{{U}^{2}}{R}{\mathrm{cos}}^{2}\phi\)

    • D.

      \(P=\frac{{U}^{2}}{R}\mathrm{cos}\phi\)

  19. Câu 19

    Một vật dao động điều hòa có tần số f, động năng của vật biến đổi tuần hoàn với tần số

    • A.

      4f

    • B.

      8f

    • C.

      f

    • D.

      2f

  20. Câu 20

    Có các điện trở giống nhau loại R = 5\(\Omega\). Số điện trở ít nhất để mắc thành mạch có điện trở tương đương \({R}_{td }=\)8\(\Omega\) là:

    • A.

      40

    • B.

      5.

    • C.

      16

    • D.

      4.

Xem trước