DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lí 2020 cực hay có lời giải (P14)

Tổng hợp đề thi thử thpt quốc gia môn Vật lí 2020 cực hay có lời giải (P14)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

C

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Đặng Đình Khoa
Nguyễn Quốc Minh
Thái Hồng Điệp
Lê Thị Thúy Trang
Cao Thị Phương Mai
Câu 1 (0.25đ)

Suất điện công của bộ nguồn gồm n nguồn giống nhau (mỗi nguồn có suất điện động E) mắc nối tiếp là

  • A.

    \(E\)

  • B.

    \(nE\)

  • C.

     \(\frac{\text{E}}{\text{n}}\)

  • D.

    \(0\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Một bóng đèn sang bình thường ở hiệu điện thế 220 V thì dây tóc có điện trở xấp xỉ \(970 \Omega\). Hỏi bóng đèn có thể thuộc loại nào dưới đây?

  • A.

    220 V – 25W

  • B.

    220 V – 50W

  • C.

    220 V – 100W

  • D.

    220 V – 200W

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Tia nào không bị lệch quỹ đạo khi bay vào vùng có từ trường:

  • A.

    tia \(\alpha\)

  • B.

    tia \({\text{β}}^{+}\)

  • C.

    tia \({\text{β}}^{-}\)

  • D.

    tia \(\gamma\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Một tụ điện có diện dung \(\text{C}=6\text{μF}\)được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế \(\text{U}=100\text{V}\). Sau khi ngắt tụ điện khỏi nguồn, nối hai bản tụ với nhau bằng một dây dẫn cho tụ điện phoáng điện đến khu tụ điện mất hoàn toàn diện tích. Tính nhiệt lượng tỏa ta trên dây dẫn trong thời gian phóng điện đó

  • A.

    0,03J

  • B.

    0,3J

  • C.

    3J

  • D.

    0,003J

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng nguồn phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, \({\text{λ}}_{\text{1}}=0,72\text{μm}\) (đỏ), \({\text{λ}}_{2}=0,45\text{μm}\) (lam) trên màn hứng vân giao thoa. Trong khoảng giữa 2 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm (không tính 2 đầu mút) có số vân đỏ và vân lam là

  • A.

    5 vân đỏ, 8 vân lam

  • B.

    4 vân đỏ, 7 vân lam

  • C.

    8 vân đỏ, 5 vân lam

  • D.

    7 vân đỏ, 4 vân lam

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Một máy biến áp lí tưởng gồm hai cuộn dây (1) và cuộn dây (2) như hình vẽ. Cuộn dây (1) có số vòng dây là N1 = 2200 vòng dây. Một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần \(\text{R}=100\Omega\), cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\text{L}=1/\text{πH}\), biểu diễn như hình vẽ. Người ta tiến hành nối hai đầu cuộn dây (1) vào điện áo xoay chiều ổn định \(\text{u}=\text{U}\sqrt{2}\text{cos(100πt) V}\), sau đó nối hai đầu cuộn dây (2) với đoạn mạch AB thì thấy rằng điện áp hiệu dụng đo trên đoạn NB có giá trị cực đại bằng 141,42 V. Người ta lại đổi cách mắc, cuộn (2) cũng nối từ điện áp u còn cuộn (1) nối với đoạn mạch AB thì điện áp đo trên đoạn mạch MB có giá trị cực đại bằng 783,13 V. Hỏi cuộn dây (2) có bao nhiêu vòng dây?

  • A.

    4840

  • B.

    800

  • C.

    1000

  • D.

    1500

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Khi nói về quang phổ phát biểu đúng là

  • A.

    Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch tối nằm trên nền quang phổ liên tục

  • B.

    Quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

  • C.

    Quang phổ liên tục là tập hợp đủ bảy thành phần đơn sắc đổ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

  • D.

    Gồm các vạch hay đám vạch tối trên nền màu trắng của ánh sáng trắng

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ \(\text{x}=2\mathrm{cos}\left(\text{πt}\right)\text{cm}\). Vật qua vị trí cân bằng lần thứ 2018 vào thời điểm

  • A.

    \(\text{t}=2018\left(\text{s}\right)\)

  • B.

    \(\text{t}=1009\left(\text{s}\right)\)

  • C.

    \(\text{t}=2016,5\left(\text{s}\right)\)

  • D.

     \(\text{t}=2017,5\left(\text{s}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung \(\text{C}=5\text{nF}\), cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm \(\text{L}=0,5\text{mH}\). Lấy \({\text{π}}^{2}=10\). Năng lượng từ trường trong cuộn dây biến thiên với tần số gần giá trị nào nhất:

  • A.

    100 kHz

  • B.

    50 kHz

  • C.

    150 kHz

  • D.

    200 kHz

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Tia Laze không được ứng dụng trong trường hợp nào?

  • A.

    Thông tin liên lạc vô tuyến

  • B.

    Phẫu thuật

  • C.

    Máy soi hành lí

  • D.

    Đầu đọc đĩa CD

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Đặt điện áp xoay chiều \(\text{u}=\text{U}\sqrt{2}\text{cos}\left(\text{ωt}\right)\text{ V}\)(trong đó U không đổi, \(\omega\) thay đổi được) vào hai đầu mạch điện gồm các linh kiện R, L, C mắc nối tiếp. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áo hiệu dụng hai đầu tụ điện và hệ số công suất toàn mạch khi \(\omega\) thay đổi được cho như hình vẽ. Đường trên là \({U}_{C}\left(\omega \right)\), đường dưới là \(\mathrm{cos}\phi \left(\omega \right)\). Giá trị của k là

  • A.

    \(\frac{\sqrt{6}}{3}\)

  • B.

     \(\frac{\sqrt{6}}{4}\)

  • C.

     \(\frac{\sqrt{3}}{2}\)

  • D.

    \(\frac{\sqrt{3}}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Hai vật (1) và vật (2) có cùng khối lượng m, nằm trên mặt phẳng nằm ngang và mỗi vật được nối với tường bằng mỗi lò xo có độ cứng khác nhau thỏa mãn \({\text{k}}_{2}={\text{4k}}_{\text{1}}\). Vật (1) lúc đầu nằm ở \({O}_{1}\), vật (2) lúc đầu nằm ở \({O}_{2}\), \({O}_{1}{O}_{2} = 12\left(cm\right)\). Nén đồng thời lò xo (1) một đoạn 10cm, lò xo (2) một đoạn 5cm rồi thả nhẹ cho hai vật dao động. Trong quá trình dao động khoảng cách ngắn nhất của hai vật gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau đây?

  • A.

    5 cm

  • B.

    7 cm

  • C.

    3 cm

  • D.

    6 cm

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Một đoạn mạch điện xoay chiều có \(\phi\) là độ lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch đó. Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

  • A.

    \(\mathrm{sin}\phi\)

  • B.

    \(\mathrm{cos}\phi\)

  • C.

    \(\mathrm{tan}\phi\)

  • D.

    \(cot\phi\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Hạt nhân nào sau đây có năng lượng liên kết riêng lớn nhất?

  • A.

    Hêli

  • B.

    Cacbon

  • C.

    Sắt

  • D.

    Urani

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa của một chất điểm?

  • A.

    \(\text{x}=\text{A}\mathrm{sin}\left(\text{ωt}+\text{φ}\right)\text{cm}\)

  • B.

    \(\text{x}=\text{At.}\mathrm{sin}\left(\text{ωt}+\text{φ}\right)\text{cm}\)

  • C.

    \(\text{x}=\text{Acos}\left(\text{ω}+\text{φt}\right)\text{cm}\)

  • D.

    \(\text{x}=\text{Acos}\left({\text{ωt}}^{2}+\text{φ}\right)\text{cm}\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi điện dung của tụ là \({C}_{1}\) thì tần số dao động riêng của mạch là 30 MHz. Từ giá trị \({C}_{1}\) nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng \(∆C\) thì tần số dao động riêng của mạch là f. Nếu điều chỉnh giảm tụ điện của tụ một lượng \(2∆C\) thì tần số dao động riêng của mạch là 2f. Từ giá trị \({C}_{1}\) nếu điều chỉnh tăng thêm điện dung của tụ một lượng \(9∆C\) thì chu kì dao động riêng của mạch là

  • A.

    \(\frac{40}{3}{.10}^{-8}\text{s}\)

  • B.

    \(\frac{4}{3}{.10}^{-8}\text{s}\)

  • C.

    \(\frac{20}{3}{.10}^{-8}\text{s}\)

  • D.

    \(\frac{2}{3}{.10}^{-8}\text{s}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

M, N là hai điểm trên cùng một phương truyền sóng của sóng mặt nước sao cho \(\text{MN}=0,75\text{λ}\), \(\lambda\)là bước sóng. Tại một thời điểm nào đó M và N đang có li độ uM = 3mm,uN = -4mm, mặt thoáng ở N đang đi lên theo chiều dương. Coi biên độ là không đổi. Biên độ sóng tại M và chiều truyền sóng là:

  • A.

    5 mm từ N đến M

  • B.

    5 mm từ M đến N

  • C.

    7 mm từ N đến M

  • D.

    7 mm từ M đến N

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng

  • A.

    từ 0 dB đến 1000 dB

  • B.

    từ 10 dB đến 100 dB

  • C.

    từ 10 dB đến 1000 dB

  • D.

    từ 0 dB đến 130 dB

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Hệ thức liên hệ giữa độ tụ D và tiêu cự f của thấu kính là

  • A.

    \(\text{D}\left(\text{dp}\right)=\frac{\text{1}}{\left|\text{f}\right|\left(\text{m}\right)}\)

  • B.

    \(\text{D}\left(\text{dp}\right)=\frac{\text{1}}{-\text{f}\left(\text{m}\right)}\)

  • C.

     \(\text{D}\left(\text{dp}\right)=\frac{\text{1}}{\text{f}\left(\text{cm}\right)}\)

  • D.

    \(\text{D}\left(\text{dp}\right)=\frac{\text{1}}{\text{f}\left(\text{m}\right)}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Đặt vào đầu mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi còn tần số thay đổi được. Các đại lượng R, L, C không đổi. Lúc đầu, tần số có giá trị để mạch có tính dung kháng, tăng dần tần số từ giá trị này thì điện áo hiệu dụng ở hai đầu điện trở sẽ

  • A.

    tăng sau đó giảm

  • B.

    luôn tăng

  • C.

    giảm sau đó tăng

  • D.

    luôn giảm

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.