DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Tổng hợp đề thi thử THPT quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 7)

Tổng hợp đề thi thử THPT quốc gia môn Toán cực hay có lời giải chi tiết (Đề số 7)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 49
Thời gian làm: 00:59:00

Tổng câu hỏi: 49

Thời gian làm: 00:59:00

Y

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Lê Nguyễn Phúc Khang Ninh
Tô Phương Lam
Huỳnh Thanh Hương
Câu 1 (0.2đ)

Cho hai số phức \({z}_{1}, {z}_{2}\)thỏa mãn \(\left|{z}_{1}\right|=\left|{z}_{2}\right|=1\) và \(\left|{z}_{1}+ {z}_{2}\right|=\sqrt{3}\).Giá trị \(\left|{z}_{1}- {z}_{2}\right|\) là:

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABC. Lấy M, N, P lần lượt thuộc các cạnh SA, SB, SC thỏa mãn  Biết thể tích S.ABC là \(\frac{{a}^{3}}{2}\) Thể tích hình chóp S.MNP là

  • A.

     \(\frac{{a}^{3}}{4}\)

  • B.

     \(\frac{2{a}^{3}}{7}\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{3}}{24}\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{3}}{16}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x-2y+2=0; d': x-2y-8=0. Phép đối xứng tâm biến d thành d' và biến trục Ox thành chính nó có tâm I là

  • A.

    I(0;-3)

  • B.

    I(0;3)

  • C.

    I(-3;0)

  • D.

    I(3;0)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho đường thẳng \(\left({d}_{m}\right): \left\{\begin{array}{l}\begin{array}{l} x=1+2t\ y=(1-m)t t\in R)\end{array}\ z=-2+mt\end{array}\right.\). Giá trị m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến \(\left({d}_{m}\right)\) là lớn nhất là

  • A.

    -4

  • B.

    -2

  • C.

    1

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Hàm số nào sau đây có đạo hàm là\(y=\frac{1}{(x-3)\mathrm{ln}4}\)

  • A.

     \(y={\mathrm{log}}_{4}(x-3)\)

  • B.

     \(y={4}^{x-3}\)

  • C.

     \(y=\frac{1}{\mathrm{ln}4}(x-3)\)

  • D.

     \(Đáp án khác\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Giá trị m để hàm số \(y={x}^{3}-m{x}^{2}+3x-3\)có hai điểm cực trị là

  • A.

     \((-1; 3)\)

  • B.

     \((-\infty ;3)\cup (3;+\infty )\)

  • C.

     \((1;2)\cup (3;+\infty )\)

  • D.

     Đáp án khác

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Một nghệ nhân đang muốn làm một cái cốc uống nước hình trụ bằng thủy tinh. Theo dự tính thì thể tích của thủy tinh là \(49\mathrm{\pi} \left({\mathrm{cm}}^{3}\right)\)Biết khi cắt lát qua trục thì ta được hai hình chữ nhật đối xứng qua trục và có chiều rộng là 1cm và chiều dài là 7cm. Biết độ dày đáy cốc không đáng kể, khi đó cốc đựng đầy thì được bao nhiêu lít nước?

  • A.

     0,198

  • B.

     0,321

  • C.

     1

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Phương trình \({2}^{x-3}=32\) có nghiệm là

  • A.

    2

  • B.

    4

  • C.

    8

  • D.

    16

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Một hình thang vuông ABCD có đường cao \(AD=\mathrm{\pi}\), đáy nhỏ \(AB=\mathrm{\pi}\), đáy lớn \(CD=2\mathrm{\pi}\). Cho hình thang đó quay quanh CD, ta được vật tròn xoay có thể tích bằng:

  • A.

     \(\frac{4}{3}{\mathrm{\pi}}^{4}\)

  • B.

     \(\frac{7}{3}{\mathrm{\pi}}^{4}\)

  • C.

     \(\frac{10}{3}{\mathrm{\pi}}^{4}\)

  • D.

     \(\frac{13}{3}{\mathrm{\pi}}^{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Biết rằng mức cường độ âm được xác định bởi \(L \left(dB\right)=10\mathrm{log}\frac{I}{{I}_{0}}\),I là cường độ âm tại một điểm, đơn vị \(W/{m}^{2}\), \({I}_{0}={10}^{-12}\)\(W/{m}^{2}\). Khi tăng mức cường độ âm thêm 70dB thì cường độ âm tăng lên nhiêu lần

  • A.

     \({10}^{6}\)

  • B.

     \({10}^{7}\)

  • C.

     \({10}^{8}\)

  • D.

     \({10}^{9}\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số \(y={\mathrm{log}}_{2}x, x=4\).Đường thẳng x=2 chia hình phẳng đó thành hai hình có diện tích là\({S}_{1}>{S}_{2}\).  Tỉ lệ diện tích \(\frac{{S}_{1}-2}{{S}_{2}}\)là:

  • A.

    2

  • B.

    7/4

  • C.

    3

  • D.

     Đáp án khác

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Trên một mảnh ruộng hình elip có độ dài trục lớn và trục nhỏ lần lượt là 1km và 8hm, người ta trồng lúa. Sau vụ thu hoạch, người ta thu được năng suất lúa đạt 66 tạ trên 1 ha. Hỏi tổng sản lượng thu được là bao nhiêu (chọn đáp án gần nhất)?

  • A.

     4145 tạ

  • B.

     4140 tạ

  • C.

     4147 tạ

  • D.

    4160 tạ

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Cho z=a+bi.  Mệnh đề nào sau đây đúng

  • A.

     \(Phần thực là a, phần ảo là bi\)

  • B.

     \(Điểm biểu diễn z là M (a;b)\)

  • C.

     \({z}^{2}={a}^{2}+{b}^{2}+2abi\)

  • D.

     \(\left|z\right|={a}^{2}+{b}^{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng đáy là I thuộc AB sao cho BI=2AI. Góc giữa mặt bên (SCD) và mặt đáy bằng \(60°\).Khoảng cách giữa AD và SC là:

  • A.

     \(\frac{3a\sqrt{93}}{31}\)

  • B.

     \(\frac{4a\sqrt{93}}{31}\)

  • C.

     \(\frac{5a\sqrt{93}}{31}\)

  • D.

     \(\frac{6a\sqrt{93}}{31}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Hai đồ thị của hàm số \(y={x}^{3}-3x+1\)và \(y={x}^{2}-2x\) bao nhiêu điểm chung?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Cho số phức z=2+3i. Module số phức \(w=(3-2\overline{z})(z+1)-i\) là

  • A.

     \(3\sqrt{15}\)

  • B.

    \(7\sqrt{13}\)

  • C.

     \(6\sqrt{7}\)

  • D.

     \(\sqrt{123}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Giá trị của \(I={\int}_{a}^{b}2xdx\) được tính là

  • A.

     \({b}^{2}-{a}^{2}\)

  • B.

     \({b}^{2}+{a}^{2}\)

  • C.

     \(b-a\)

  • D.

     \(b+a\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.4đ)

Số nghiệm nguyên dương của phương trình x+y+z=21 là

  • A.

    1410

  • B.

    1140

  • C.

    6840

  • D.

    190

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho hàm sốf(x) liên tục trên R. Biết \({\int}_{0}^{1}f\left(x\right)dx=1\)và \({\int}_{3}^{1}f\left(x\right)dx=2\) .Giá trị của \({\int}_{0}^{3}f\left(x\right)dx\) là

  • A.

    2

  • B.

    16

  • C.

    -1

  • D.

    -4

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Biết \(\underset{n\to \infty}{\mathrm{lim}}(\sqrt{{n}^{2}+n}-\sqrt{{n}^{2}+a})=\frac{1}{2}\) Khi đó tất cả các giá trị của a là

  • A.

     \(a=1; a=2\)

  • B.

     \(a<0\)

  • C.

     \(a>0\)

  • D.

     \(\forall a\in R\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)={\int}_{1}^{x}\frac{dt}{{t}^{2}+t} (x>1)\)Tập giá trị của hàm số là

  • A.

     \((1;+\infty )\)

  • B.

     \((0;+\infty )\)

  • C.

     \((\mathrm{ln}2;1)\)

  • D.

     \((0;\mathrm{ln}2)\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho lục giác đều có cạnh bằng a. Quay lục giác quanh đường trung trực của một cạnh ta được khối tròn xoay có thể tích bằng:

  • A.

     \(\frac{7{a}^{3}\mathrm{\pi}\sqrt{3}}{12}\)

  • B.

     \(\frac{7{a}^{3}\mathrm{\pi}\sqrt{3}}{6}\)

  • C.

     \(\frac{5{a}^{3}\mathrm{\pi}\sqrt{3}}{12}\)

  • D.

     \(\frac{3{a}^{3}\mathrm{\pi}\sqrt{3}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Các đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=1-x+\sqrt{\frac{{x}^{3}}{3+x}}\) là:

  • A.

    x=-3; y=1

  • B.

    x=-3; y=-1/2

  • C.

    x=3; y=1/2

  • D.

    x=3; y=-1/2

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Đồ thị hàm số nào sau đây có đường tiệm cận?

  • A.

     \(y={x}^{4}+3{x}^{2}+1\)

  • B.

     \(y=\frac{x-1}{x+2}\)

  • C.

     \(y={x}^{3}-2{x}^{2}+3\)

  • D.

     \(y=x-1\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.