DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử môn Vật Lí trung học phổ thông quốc gia năm 2019 (Đề số 2)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Bùi Thùy Hồng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

21-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một người đi xe máy trên đoạn đường cứ 6 m lại có ổ gà, tần số dao động khung xe là 2 Hz. Để tránh rung lắc mạnh nhất người đó phải tránh tốc độ nào sau đây?

    • A.

      21,6 km/h

    • B.

      43,2 km/h

    • C.

      12,0 km/h

    • D.

      18 km/h

  2. Câu 2

    Khi nói về tia Rơn – ghen và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Tia Rơn – ghen và tia tử ngoại đều có cùng bản chất là sóng điện từ.

    • B.

      Tần số của tia Rơn – ghen nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.

    • C.

      Tần số của tia Rơn – ghen lớn hơn tần số của tia tử ngoại.

    • D.

      Tia Rơn – ghen và tia tử ngoại đều có khả năng gây phát quang một số chất.

  3. Câu 3

    Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T thì hằng số phóng xạ λ của chất đó là

    • A.

      T/ln2

    • B.

      ln2/T

    • C.

      \({e}^{\frac{\mathrm{ln}2}{T}}\)

    • D.

      Tln2

  4. Câu 4

    Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là \({q}_{1}\) và \({q}_{2}\) với: \(4{q}_{1}^{2}+{q}_{2}^{2}=1,3.{10}^{-17}\), q tính bằng C. Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là \({10}^{-9}\) C và 6 mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng

    • A.

      4 mA

    • B.

      10 mA

    • C.

      8 mA

    • D.

      6 mA

  5. Câu 5

    Hạt nhân \({}_{6}{}^{12}C\) có khối lượng hạt nhân là 11,9967 u. Cho \({m}_{n}=1,008665u\); \({m}_{p}=1,007272u\). Độ hụt khối của hạt nhân đó là

    • A.

      0,989464 u

    • B.

      0,098922 u

    • C.

      0,998946 u

    • D.

      0,0098994 u

  6. Câu 6

    Cho mạch điện xoay chiều nối tiếp gồm điện trở R cuộn dây thuần cảm và tụ điện có điện dung thay đổi. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U. Khi điện dung thay đổi để điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại thì dòng điện qua mạch sớm pha hơn điện áp hai đầu mạch là π/3. Điện áp hiệu dụng trên tụ cực đại là

    • A.

      U

    • B.

      2U

    • C.

      \(U\sqrt{3}\)

    • D.

      \(\frac{2U}{\sqrt{3}}\)

  7. Câu 7

    Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

    • A.

      bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại gây ra được hiện tượng quang điện.

    • B.

      công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại.

    • C.

      bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại gây ra được hiện tượng quang điện.

    • D.

      công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại.

  8. Câu 8

    Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có giá trị cực đại là

    • A.

      1 A

    • B.

      2 A

    • C.

      1,41 A

    • D.

      2,82 A

  9. Câu 9

    Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ điện có thể thay đổi điện dung. Khi tụ điện có điện dung \({C}_{1}\), mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 100 m; khi tụ điện có điện dung \({C}_{2}\), mạch thu được sóng điện từ có bước sóng 1 km. Tỉ số \(\frac{{C}_{2}}{{C}_{1}}\)  là

    • A.

      0,1

    • B.

      10

    • C.

      1000

    • D.

      100

  10. Câu 10

    Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Tại điểm M trên màn quan sát cách vân sáng trung tâm 3 mm có vân sáng bậc 3. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

    • A.

      0,5 μm

    • B.

      0,45 μm

    • C.

      0,6 μm

    • D.

      0,75 μm

  11. Câu 11

    Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp cùng pha, cùng tần số, bước sóng trên mặt nước là λ. Xét một điểm M trên mặt nước cách hai nguồn lần lượt là \({d}_{1}\) và \({d}_{2}\). Với mọi k nguyên thì sóng tổng hợp tại M luôn có biên độ cực đại khi \({d}_{2}-{d}_{1}\) có giá trị là

    • A.

      số bán nguyên lần bước sóng λ

    • B.

      số lẻ lần bước sóng λ

    • C.

      số chẵn lần bước sóng λ

    • D.

      số nguyên lần bước sóng λ

  12. Câu 12

    Hạt nhân X phóng xạ α để tạo thành hạt nhân Y theo phương trình X → α + Y. Người ta nghiên cứu một mẫu chất, sự phụ thuộc của số hạt nhân X \(\left({N}_{X}\right)\) và số hạt nhân Y \(\left({N}_{Y}\right)\) trong mẫu chất đó theo thời gian được cho như trên đồ thị. Hạt nhân X có chu kì bán rã bằng

    • A.

      16 ngày

    • B.

      12 ngày

    • C.

      10 ngày

    • D.

      18 ngày

  13. Câu 13

    Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công suất không đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4 m/s2 cho đến khi dừng tại tại N (cổng nhà máy). Biết độ dài NO = 10 m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20 dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần nhất với

    • A.

      27 s

    • B.

      32 s

    • C.

      47 s

    • D.

      25 s

  14. Câu 14

    Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?

    • A.

      Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

    • B.

      Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

    • C.

      Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.

    • D.

      Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.

  15. Câu 15

    Nhiệt lượng tỏa ra của điện trở thuần R = 10 Ω trong 1 phút khi có dòng điện không đổi I = 3 A đi qua là

    • A.

      5,4 kJ

    • B.

      540 J

    • C.

      54 J

    • D.

      5,4 J

  16. Câu 16

    Đặt điện áp \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\omega t\) (\({U}_{0}\) không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi \(\omega ={\omega}_{0}\) thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc \({\omega}_{0}\) là

    • A.

      \(\sqrt{LC}\)

    • B.

       \(\frac{1}{\sqrt{LC}}\)

    • C.

       \(2\sqrt{LC}\)

    • D.

       \(\frac{2}{\sqrt{LC}}\)

  17. Câu 17

    Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40 cm. Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

    • A.

      10 cm

    • B.

      60 cm

    • C.

      43 cm

    • D.

      26 cm

  18. Câu 18

    Để bóng đèn sợi đốt loại 120 V – 60 W sáng bình thường ở mạng điện có điện áp hiệu dụng 220 V, người ta phải mắc nối tiếp nó với một điện trở R có giá trị bằng

    • A.

      240 Ω

    • B.

      180 Ω

    • C.

      200 Ω

    • D.

      120 Ω

  19. Câu 19

    Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình lần lượt là \({x}_{1}=4\mathrm{cos}\left(10t+\frac{\pi}{4}\right)\) (cm) và \({x}_{2}=3\mathrm{cos}\left(10t-\frac{3\pi}{4}\right)\) (cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

    • A.

      80 cm/s

    • B.

      50 cm/s

    • C.

      10 cm/s

    • D.

      100 cm/s

  20. Câu 20

    Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian Δt, con lắc thực hiện đưc 60 dao động toàn phần. Tiến hành thay đổi chiêu dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài của con lắc khi đó là

    • A.

      100 cm

    • B.

      144 cm

    • C.

      56 cm

    • D.

      188 cm

Xem trước