DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử môn Địa Lý có đáp án mới nhất (đề số 16)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 14-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

B

Biên soạn tệp:

Phạm Lệ Bích

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

    • A.

      chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

    • B.

      nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

    • C.

      chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác

    • D.

      có số lượng các doanh nghiệp thành lập mới hằng năm nhiều nhất trên cả nước

  2. Câu 2

    Vấn đề cần giải quyết liên quan đến nông nghiệp của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là

    • A.

      chuyển dịch cơ cấu ngành theo hướng sản xuất hàng hoá chất lượng cao

    • B.

      mở rộng diện tích canh tác ở những nơi có điều kiện

    • C.

      đẩy mạnh việc sử dụng các giống cây trồng, vật nuôi đã có

    • D.

      hình thành các vùng chuyên canh có quy mô lớn

  3. Câu 3

    Phát biểu nào sau đây không đúng về tài nguyên đất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long

    • A.

      Đất phèn phân bố chủ yếu ở Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, Cà Mau

    • B.

      Đất phù sa ngọt có diện tích lớn nhất đồng bằng

    • C.

      Đất phù sa ngọt phân bố thành dải dọc sông Tiền, sông Hậu

    • D.

      Một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc đất quá chặt, khó thoát nước

  4. Câu 4

    Căn cứ vào bản đồ Lượng mưa ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, lượng mưa trưng bình năm của vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu vào khoảng

    • A.

      1200 - 1600 mm

    • B.

      1600 - 2000 mm

    • C.

      2000 - 2400 mm

    • D.

      2400 - 2800 mm

  5. Câu 5

    Lí do quan trọng nhất khiến chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á chưa trở thành ngành chính là

    • A.

      công nghiệp chế biến thực phẩm còn lạc hậu

    • B.

      thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

    • C.

      thị trường tiêu thụ sản phẩm hạn chế

    • D.

      có nhiều thiên tai, dịch bệnh

  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, tỉnh nằm ở ngã ba của ba nước Việt Nam - Trung Quốc - Lào là

    • A.

      Lai Châu

    • B.

      Điện Biên

    • C.

      Sơn La

    • D.

      Lào Cai

  7. Câu 7

    Cho bảng số liệu:

    DIỆN TÍCH VÀ SỐ DÂN MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2016

    Theo bảng số liệu, mật độ dân số của các nước trên năm 2016 xếp theo thứ tự tăng dần là

    • A.

      Việt Nam, Thái Lan, Campuchia, Lào

    • B.

      Campuchia, Lào, Thái Lan, Việt Nam

    • C.

      Lào, Campuchia, Việt Nam, Thái Lan

    • D.

      Lào, Campuchia, Thái Lan, Việt Nam

  8. Câu 8

    Điểm cực Đông phần đất liền nước ta ở kinh độ 109°24'Đ tại xã Vạn Thạnh, huyện Vạn Ninh, thuộc tỉnh

    • A.

      Quảng Ninh

    • B.

      Bình Định

    • C.

      Phú Yên

    • D.

      Khánh Hòa

  9. Câu 9

    Căn cứ vào biểu đồ Diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm thuộc bản đồ Lúa (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 - 2007, diện tích lúa của nước ta

    • A.

      tăng 459 nghìn ha

    • B.

      không có biến động

    • C.

      giảm 459 nghìn ha

    • D.

      giảm 459 ha

  10. Câu 10

    Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành này năm 2007 thì dệt, may chiếm

    • A.

      54,8%

    • B.

      55,8%

    • C.

      56,8%

    • D.

      57,8%

  11. Câu 11

    Trong trồng trọt, thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    • A.

      cây lương thực, cây ăn quả, cây công nghiệp nhiệt đới

    • B.

      cây lương thực, cây thực phẩm, cây công nghiệp hàng năm

    • C.

      cây công nghiệp nhiệt đới, cây ăn quả, cây dược liệu

    • D.

      cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

  12. Câu 12

    Căn cứ vào biểu đồ Giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp thuộc bản đồ Chăn nuôi (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, trong giai đoạn 2000 - 2007, tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi trong tổng giá trị sản xuất nông nghiệp tăng

    • A.

      3,1%

    • B.

      5,1%

    • C.

      7,1%

    • D.

      9,1%

  13. Câu 13

    Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông - lâm - ngư nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ góp phần

    • A.

      phát triển cơ sở hạ tầng của vùng

    • B.

      tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

    • C.

      khai thác tài nguyên, khoáng sản một cách hp lí

    • D.

      thu hút đầu tư nước ngoài

  14. Câu 14

    Thành phần kinh tế cỏ số lượng doanh nghiệp thành lập mới hằng năm nhiều nhất ở nước ta là

    • A.

      kinh tế Nhà nước

    • B.

      kinh tế tập thể

    • C.

      kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể

    • D.

      kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

  15. Câu 15

    Cho biểu đồ:

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Quy mô và cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010 - 2016

    • B.

      Chuyển dịch cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010 - 2016

    • C.

      Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn2010 - 2016

    • D.

      Giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 2010-2016

  16. Câu 16

    Một trong những nguyên nhân giúp cho Đông Nam Bộ là vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước là

    • A.

      tập trung nguồn lao động có trình độ, năng động

    • B.

      có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng nhất

    • C.

      có nguồn điện dồi dào

    • D.

      có nhiều ngành công nghiệp truyền thống

  17. Câu 17

    Yếu tố quan trọng nhất giúp Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng sản xuất lương thực lớn ở nước ta là

    • A.

      khí hậu nhiệt đới gió mùa, độ ẩm cao

    • B.

      đất phù sa màu mỡ

    • C.

      vị trí thuận lợi

    • D.

      thị trường tiêu thụ lớn

  18. Câu 18

    Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

    • A.

      than

    • B.

      dầu

    • C.

      khí tự nhiên

    • D.

      nhiên liệu sinh học

  19. Câu 19

    Căn cứ vào biểu đồ GDP và tốc độ tăng trưởng qua các năm ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trong giai đoạn 2000 - 2007, GDP của nước ta tăng gần A

    • A.

      1,6 lần

    • B.

      2,6 lần

    • C.

      3,6 lần

    • D.

      4,6 lần

  20. Câu 20

    Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta gồm

    • A.

      Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

    • B.

      Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh, Cần Thơ

    • C.

      Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

    • D.

      Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

Xem trước