DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thử Hóa Học mức độ cơ bản, nâng cao (Đề số 06)

Tự luận hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 01-11-2024

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Trương Chúc Lan

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

22-10-2024

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đốt cháy hoàn toàn 0,342 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch \(Ca{\left(OH\right)}_{2}\) (dư). Sau phản ứng thu được 1,8 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng X so với khối lượng dung dịch \(Ca{\left(OH\right)}_{2}\) ban đầu đã thay đổi như thế nào?

  2. Câu 2

    Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ no, mạch hở (đều chứa C, H, O), trong phân tử mỗi chất có hai nhóm chức trong số các nhóm \(-OH,-CHO,-COOH\)Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch \(AgN{O}_{3}\) trong \(N{H}_{3}\), thu được 4,05 gam Ag một muối amoni hữu cơ. Cho toàn bộ lượng muối amoni hữu cơ này vào dung dịch NaOH (dư, đun nóng), thu được 0,02 mol \(N{H}_{3}\) Giá trị của m là

  3. Câu 3

    Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch \(Fe{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}\)

    (b) Sục khí \(C{O}_{2}\) vào dung dịch \(Ca{\left(OH\right)}_{2}\)

    (c) Cho Si vào dung dịch \(KOH\)

    (d) Cho \({P}_{2}{O}_{5}\) tác dụng với \({H}_{2}O\)

    (e) Đốt nóng dây Mg trong khí \(C{O}_{2}\)

    (f) Đốt cháy \(N{H}_{3}\) trong không khí.

    Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là.

  4. Câu 4

    Phương trình hóa học nào sau đây được viết sai?

  5. Câu 5

    Cho các phát biểu sau:

    (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.

    (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp etilen.

    (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.

    (d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.

    (e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp

    (g) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng \({H}_{2}\left(Ni,{t}^{\circ}\right)\)

    Số phát biểu đúng là

  6. Câu 6

    Cho so đồ chuyển hoá :

    \({P}_{2}{O}_{5}\stackrel{+KOH}{\to}X\stackrel{+{H}_{2}P{O}_{4}}{\to}Y\stackrel{+KOH}{\to}Z\)

    Các chất X,Y,Z lần lượt là:

  7. Câu 7

    Ngày nay, việc sử dụng khí gas đã mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống con người. Một loại gas dùng để đun nấu có thành phần chính là khí butan được hóa lỏng ở áp suất cao trong bình chứa. Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là

  8. Câu 8

    Cho luồng khí CO (dư) đi qua ống sứ đựng 5,36 gam hỗn hợp \(FeO và F{e}_{2}{O}_{3}\)(nung nóng), thu được m gam chất rắn và hỗn hợp khí X. Cho X vào dung dịch \(Ca{\left(OH\right)}_{2}\)dư, thu được 9 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

  9. Câu 9

    Phát biểu nào sau đây sai?

  10. Câu 10

    Cho 9,2 hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp \(Ag\left(N{O}_{3}\right)\)và \(Cu{\left(N{O}_{3}\right)}_{2}\), thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z. Hòa tan hết Y bằng dung dịch \({H}_{2}S{O}_{4}\)(đặc, nóng, dư), thu được 6,384 lít khí \(S{O}_{2}\)(sản phẩm khử duy nhất của \({S}^{+6}\), ở đktc). Cho dung dịch Naoh dư vào Z , thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là

  11. Câu 11

    Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:

    \(Cr{\left(OH\right)}_{3}\stackrel{+KOH}{\to}X\stackrel{+\left(C{l}_{2},KOH\right)}{\to}Y\phantom{\rule{0ex}{0ex}}\stackrel{+{H}_{2}S{O}_{4}}{\to}Z\stackrel{+\left(FeS{O}_{4},{H}_{2}S{O}_{4}\right)}{\to}T\)

    Các chất X, Y, Z , T theo thứ tự là :

  12. Câu 12

    Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau :

    \({X}_{1}+{H}_{2}O\to {X}_{2}+{X}_{3}+{H}_{2}\uparrow \phantom{\rule{0ex}{0ex}}{X}_{2}+{X}_{4}\to BaC{O}_{2}+{K}_{2}C{O}_{2}+{H}_{2}O\)

    Chất \({X}_{1},{X}_{4}\)lần lượt là :

  13. Câu 13

    Điện phân dung dịch hỗn hợp NaCl và 0,05 mol \(CuS{O}_{4}\) bằng dòng điện một chiều có cường độ 2A (điện cực trơ, có màng ngăn). Sau thời gian t giây thì ngừng điện phân, thu được khí ở hai điện cực có tổng thể tích là 2,352 lít (đkc) và dung dịch X. Dung dịch X hòa tan tối đa 2,04 gam \(A{l}_{2}{O}_{3}\)Giả sử hiệu suất điện phân là 100% các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của t là

  14. Câu 14

    Hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là X và Y đồng đẳng kế tiếp nhau. Đun nóng 27,2 gam Tvới \({H}_{2}S{O}_{4}\)đặc, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm: 0,08 mol ba ete (có khối lượng6,76 gam ) và một lượng ancol dư. đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 43,68 lít \({O}_{2}\) (đktc). Hiệu suất phản ứng tạo ete của X và Y lần lượt là

  15. Câu 15

    Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là

  16. Câu 16

    Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch HCl 1Mthu được dung dịch X. Cho 75ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  17. Câu 17

    Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một este X, thu được  \(0,22 gam C{O}_{2}\)và \(0,09 gam {H}_{2}O\) Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

  18. Câu 18

    Chất X là một khí rất độc, có trong thành phần của khí than khô (khoảng 25%). Chất X là

  19. Câu 19

    Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: \(C{O}_{2},S{O}_{2},N{O}_{2},{H}_{2}S\). Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

  20. Câu 20

    Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Xem trước