DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Tổng Hợp đề thi thử Địa lí THPTQG 2019 có đáp án (P4)

Tổng Hợp đề thi thử Địa lí THPTQG 2019 có đáp án (P4)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

H

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Mai Thùy Vân
Huỳnh Nguyễn Hoài Thu
Trần Thị Mỹ Phương
Trương Văn Phương
Nguyễn Thị Thái
Câu 1 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, các tỉnh Việt Nam giáp với Trung Quốc không phải là

  • A.

    Quảng Ninh, Lào Cai. 

  • B.

    Điện Biên, Bắc Giang. 

  • C.

    Cao Bằng, Lai Châu. 

  • D.

    Hà Giang, Lạng Sơn.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Do chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển nên thảm thực vật của nước ta

  • A.

    Rất đa dạng về giống loài. 

  • B.

    Đa dạng về nguồn gen quý hiếm. 

  • C.

    Bốn mùa xanh tốt. 

  • D.

    Có nhiều tầng

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có số lượng gia cầm lớn nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (năm 2007) là

  • A.

    Phú Thọ. 

  • B.

    Thái Nguyên. 

  • C.

    Bắc Giang. 

  • D.

    Sơn La.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

SỐ LƯỢNG TRÂU, BÒ, LỢN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn con)

Năm

2010

2015

Trâu

2877,0

2524,0

Bò

5808,3

5367,2

Lợn

27373,3

27750,7

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về số lượng trâu, bò, lợn của nước ta giai đoạn 2010- 2015?

  • A.

    Số lượng trâu tăng, số lượng bò và số lượng lợn giảm.

  • B.

     B. Số lượng bò luôn lớn nhất, số lượng trâu luôn nhỏ nhất. 

  • C.

    Số lượng lợn và số lượng bò tăng, số lượng trâu giảm. 

  • D.

    Số lượng trâu và số lượng bò giảm, số lượng lợn tăng

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Thị trường được hiểu là 

  • A.

    Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ phục vụ đời sống. 

  • B.

    Nơi đặt các chợ, trung tâm thương mại hoặc siêu thị. 

  • C.

    Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa. 

  • D.

    Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Các loại cây công nghiệp được trồng phổ biến ở Nhật Bản là

  • A.

    Mía, lạc, thuốc lá. 

  • B.

    Chè, thuốc lá, dâu tằm. 

  • C.

    Cao su, hồ tiêu, chè. 

  • D.

    Dâu tằm, bông, cà phê.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

TỔNG GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC VÀ NHẬT BẢN

GIAI ĐOẠN 2010-2014

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tổng giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc và Nhật Bản giai đoạn 2010 - 2014?

  • A.

    Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc tăng nhanh hơn Nhật Bản. 

  • B.

    Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc tăng, của Nhật Bản giảm. 

  • C.

    Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản luôn nhỏ hơn Trung Quốc. 

  • D.

    Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Nhật Bản tăng ít hơn Trung Quốc.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Cho biểu đồ:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN ĐANG LÀM VIỆC HÀNG NĂM PHÂN

THEO NGÀNH KINH TẾ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2015 (%)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc hàng năm phân theo ngành kinh tế của nước ta năm 2015 so với năm 2010?

  • A.

    Nông - lâm - thủy sản giảm, công nghiệp và xây dựng tăng. 

  • B.

    Công nghiệp và xây dựng và dịch vụ đều tăng. 

  • C.

    Dịch vụ tăng, nông - lâm - thủy sản giảm. 

  • D.

    Công nghiệp và xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Lát cắt từ Tây sang Đông thể hiện cơ cấu nông nghiệp (theo nghĩa rộng) của vùng Bắc Trung Bộ theo không gian lần lượt là

  • A.

    Lâm - ngư nghiệp - nông nghiệp. 

  • B.

    Ngư nghiệp - nông - lâm nghiệp. 

  • C.

    Nông - lâm - ngư nghiệp. 

  • D.

    Lâm - nông - ngư nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng đánh bắt ở nước ta (năm 2005) là

  • A.

    Bình Định, Quảng Ngãi, Tiền Giang, Bến Tre. 

  • B.

    Cà Mau, Kiên Giang, Khánh Hòa, Bình Định. 

  • C.

    Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Bình Thuận, Cà Mau. 

  • D.

    Bà Rịa - Vũng Tàu, Quảng Ngãi, Bình Định, Kiên Giang.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, trung tâm kinh tế có quy mô từ 10 đến 15 nghìn tỉ đồng (năm 2007) ở nước ta không phải là

  • A.

    Nha Trang. 

  • B.

    Hạ Long. 

  • C.

    Biên Hòa. 

  • D.

    Thủ Dầu Một.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất ở dọc duyên hải miền Trung nước ta là

  • A.

    Vinh. 

  • B.

    Quy Nhơn 

  • C.

    Nha Trang. 

  • D.

    Đà Nẵng.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Đồng bằng của hệ thống sông Mã, sông Chu là 

  • A.

    Đồng bằng Nghệ An. 

  • B.

    Đồng bằng Quảng Nam. 

  • C.

    Đồng bằng Tuy Hòa. 

  • D.

    Đồng bằng Thanh Hóa.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Xây dựng quy hoạch và chính sách thích hợp trong chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng có hiệu quả nguồn lao động của nước ta nhằm

  • A.

    Kiềm chế tốc độ gia tăng dân số. 

  • B.

    Phát triển công nghiệp ở nơi có vị trí thuận lợi. 

  • C.

    Đáp ứng xu thế chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

  • D.

    Xây dựng vùng kinh tế mới khu vực rừng núi để thu hút dân khẩn hoang.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết vùng Đông Nam Bộ có các loại khoáng chủ yếu nào sau đây?

  • A.

    Đá axít, dầu khí, sét, cao lanh, titan. 

  • B.

    Sét, cao lanh, đá axít, bôxít, dầu khí. 

  • C.

    Dầu khí, bôxít, cát thủy tinh, sét, cao lanh.

  • D.

     D. Đá vôi xi măng, sét, cao lanh, pirit, dầu khí

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 1 bao gồm

  • A.

    Các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ. 

  • B.

    Các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Hồng và Quảng Ninh. 

  • C.

    Các tỉnh thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ, trừ Quảng Ninh. 

  • D.

    Các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN

KINH TẾ CỦA NƯỚC TA TRONG GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Đơn vị: tỉ đồng)

Thành phần kinh tế

2010

2013

2014

2015

Kinh tế nhà nước

6331187

1039725

1131319

1202850

Kinh tế ngoài nhà nước

926928

1559741

1706441

1812152

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

326967

622421

704341

757550

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2017)

Để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) phân theo thành phần

kinh tế của nước ta trong giai đoạn 2010 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A.

    Biểu đồ đường. 

  • B.

    Biểu đồ miền. 

  • C.

    Biểu đồ kết hợp. 

  • D.

    Biểu đồ cột.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Hệ quả của vận động theo phương thẳng đứng là

  • A.

    Làm cho các lớp đá bị gãy, đứt ra rồi dịch chuyển ngược hướng nhau. 

  • B.

    Làm cho vỏ Trái Đất bị nén ép ở khu vực này và tách dãn ở khu vực kia. 

  • C.

    Làm cho các lớp đá uốn thành nếp, nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của chúng. 

  • D.

    Làm cho bộ phận này của lục địa được nâng lên, trong khi bộ phận khác lại bị hạ xuống.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Đặc điểm điển hình của sản xuất nông nghiệp, nhất là trong trồng trọt, đó là

  • A.

    Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ. 

  • B.

    Nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa. 

  • C.

    Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. 

  • D.

    Các cây trồng và vật nuôi là đối tượng của sản xuất nông nghiệp.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là

  • A.

    Lượng nước ít, phù sa không đáng kể.

  • B.

    Có giá trị lớn về thủy điện. 

  • C.

    Ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt. 

  • D.

    Chằng chịt, cắt xẻ châu thổ thành những ô vuông

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.