DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 12)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

S

Biên soạn tệp:

Lê Đức Sơn

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

12-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(\mathrm{y}=\sqrt{5-\mathrm{msinx}-\left(\mathrm{m}+1\right)\mathrm{cosx}}\)xác định trên R?

    • A.

       7

    • B.

      6

    • C.

      5

    • D.

      8

  2. Câu 2

    Cho hàm số \(\mathrm{y}=\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)\)liên tục trên Rcó đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

      Đồ thị hàm số đã chỉ có hai điểm cực trị

    • B.

      Đồ thị (C) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông cân

    • C.

      Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 4

    • D.

      Tổng các giá trị cực trị của hàm số bằng 2

  3. Câu 3

    Tìm \(\mathrm{lim}\frac{\sqrt{1+2\mathrm{n}}}{1-2\sqrt{\mathrm{n}+1}}\)

    • A.

      \(\sqrt{2}\)

    • B.

      \(\frac{\sqrt{2}}{2}\)

    • C.

      \(\frac{-\sqrt{2}}{2}\)

    • D.

       -1

  4. Câu 4

    Tìm các hàm lẻ trong các hàm số sau:

    • A.

      \(\mathrm{y}={\mathrm{sin}}^{2}\mathrm{x}\)

    • B.

      \(\mathrm{y}=\mathrm{xcos}2\mathrm{x}\)

    • C.

      \(\mathrm{y}=\mathrm{cosx}\)

    • D.

      \(\mathrm{y}=\mathrm{xsinx}\)

  5. Câu 5

    Cho lăng trụ đứng tam giác có độ dài các cạnh đáy là 3cm, 5cm và 6cm và biết tổng diện tích các mặt bên là \(70{\mathrm{cm}}^{2}\). Thể tích của khối lăng trụ đó là

    • A.

      \(10\sqrt{14}\)

    • B.

      \(7\sqrt{14}\)

    • C.

      \(5\sqrt{14}\)

    • D.

      \(2\sqrt{14}\)

  6. Câu 6

    Tính đạo hàm của hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{e}}^{2\mathrm{x}}{\mathrm{log}}_{2}\mathrm{x}\)

    • A.

      \({\mathrm{y}}^{\text{'}}={\mathrm{e}}^{2\mathrm{x}}\left(2{\mathrm{log}}_{2}\mathrm{x}+\frac{1}{\mathrm{xln}2}\right)\)

    • B.

      \({\mathrm{y}}^{\text{'}}={\mathrm{e}}^{2\mathrm{x}}\left(2{\mathrm{log}}_{2}\mathrm{x}+\frac{\mathrm{ln}2}{\mathrm{x}}\right)\)

    • C.

      \({\mathrm{y}}^{\text{'}}={\mathrm{e}}^{2\mathrm{x}}\left({\mathrm{log}}_{2}\mathrm{x}+\frac{1}{\mathrm{xln}2}\right)\)

    • D.

      \({\mathrm{y}}^{\text{'}}={\mathrm{e}}^{2\mathrm{x}}\left(2{\mathrm{log}}_{2}\mathrm{x}-\frac{\mathrm{ln}2}{\mathrm{x}}\right)\)

  7. Câu 7

    Tổng các nghiệm không âm của phương trình \({3}^{{\mathrm{x}}^{4}-3{\mathrm{x}}^{2}}=\frac{1}{9}\)bằng

    • A.

      \(2+2\sqrt{2}\)

    • B.

      \(1+2\sqrt{2}\)

    • C.

      1

    • D.

      0

  8. Câu 8

    Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, \(\mathrm{AB}=\mathrm{a}\sqrt{2}, \mathrm{SA}=\mathrm{SB}=\mathrm{SC}\). Góc giữa SA và mặt phẳng (ABC) bằng \({60}^{0}\). Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC theo a.

    • A.

      \(\frac{2\mathrm{a}}{\sqrt{3}}\)

    • B.

      \(\frac{\mathrm{a}\sqrt{3}}{2}\)

    • C.

      \(\frac{2\mathrm{a}\sqrt{3}}{5}\)

    • D.

      \(\frac{2\mathrm{a}}{3}\)

  9. Câu 9

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh \(\mathrm{a}, \mathrm{SA}=\mathrm{h}\)vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Gọi M là điểm thay đổi trên cạnh CD. Kẻ SH vuông góc với BM tại H. Thể tích tứ diện S.ABH đạt giá trị lớn nhất là

    • A.

      \(\frac{{\mathrm{a}}^{2}\mathrm{h}}{12}\)

    • B.

      \(\frac{{\mathrm{a}}^{2}\mathrm{h}}{24}\)

    • C.

      \(\frac{{\mathrm{a}}^{2}\mathrm{h}}{6}\)

    • D.

      \(\frac{{\mathrm{a}}^{2}\mathrm{h}}{18}\)

  10. Câu 10

    Cho hai cấp số cộng \(\left({\mathrm{a}}_{\mathrm{n}}\right):{\mathrm{a}}_{1}=4,{\mathrm{a}}_{2}=7,...,{\mathrm{a}}_{100}\)và \(\left({\mathrm{b}}_{\mathrm{n}}\right):{\mathrm{b}}_{1}=1,{\mathrm{b}}_{2}=6,...,{\mathrm{b}}_{100}\). Hỏi có bao nhiêu số có mặt đồng thời trong cả hai dãy số trên?

    • A.

       32

    • B.

      21

    • C.

      33

    • D.

      20

  11. Câu 11

    Trên mặt phẳng phức, cho điểm A biểu diễn số phức \(3-4\mathrm{i}\), điểm B biểu diễn số phức \(-1-2\mathrm{i}\). Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng với M qua trục hoành. Khi đó điểm N biểu diễn số phức nào sau đây?

    • A.

      \(\mathrm{z}=1+3\mathrm{i}\)

    • B.

      \(\mathrm{z}=-1+3\mathrm{i}\)

    • C.

      \(\mathrm{z}=-1-3\mathrm{i}\)

    • D.

      \(\mathrm{z}=1-3\mathrm{i}\)

  12. Câu 12

    Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm \(\mathrm{A}\left(-1;2;3\right)\). Gọi B là điểm thỏa mãn \(\overrightarrow{\mathrm{AB}}=2\overrightarrow{\mathrm{i}}-\overrightarrow{\mathrm{j}}\). Tìm tọa độ của điểm B.

    • A.

      \(\mathrm{B}\left(1;1;3\right)\)

    • B.

      \(\mathrm{B}\left(-1;-1;3\right)\)

    • C.

      \(\mathrm{B}\left(1;3;1\right)\)

    • D.

      \(\mathrm{B}\left(1;3;3\right)\)

  13. Câu 13

    Số cạnh của một hình bát diện đều là bao nhiêu?

    • A.

       8

    • B.

      16

    • C.

       12

    • D.

      10

  14. Câu 14

    Tính giá trị của biểu thức \(\mathrm{P}={\left(1+\mathrm{i}\right)}^{20}\)

    • A.

      1024i

    • B.

      2014

    • C.

      1024

    • D.

      -1024

  15. Câu 15

    Tìm tất cả giác giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{x}}^{4}-2{\mathrm{m}}^{2}\mathrm{x}+\mathrm{m}\)đi qua điểm \(\mathrm{A}\left(1;0\right)\)

    • A.

      m = 1

    • B.

      \(\mathrm{m}=-\frac{1}{2}\)

    • C.

      \(\mathrm{m}=\frac{1}{2}\)

    • D.

       m = 0

  16. Câu 16

    Cho \(\mathrm{a}={\mathrm{log}}_{3}18\). Tính \({\mathrm{log}}_{4}27\)theo a.

    • A.

      \(\frac{3}{2}\left(\mathrm{a}-2\right)\)

    • B.

      \(\frac{2}{3}\left(\mathrm{a}-3\right)\)

    • C.

      \(\frac{3}{2\left(\mathrm{a}-2\right)}\)

    • D.

      \(\frac{2}{3\left(\mathrm{a}-2\right)}\)

  17. Câu 17

    Tìm hệ số của \(\frac{1}{{\mathrm{x}}^{2}}\)trong khai triển \({\left(1-\frac{1}{\mathrm{x}}\right)}^{10}\).

    • A.

      \(\frac{1}{{x}^{2}}\)

    • B.

      2

    • C.

      1

    • D.

       -1

  18. Câu 18

    Cho khối tứ diện ABCD đều cạnh a, M là trung điểm của DC. Tính thể tích của khối chóp M.ABC.

    • A.

      \(\frac{{\mathrm{a}}^{3}\sqrt{2}}{12}\)

    • B.

      \(\frac{{\mathrm{a}}^{3}\sqrt{3}}{24}\)

    • C.

      \(\frac{{\mathrm{a}}^{3}\sqrt{2}}{24}\)

    • D.

      \(\frac{{\mathrm{a}}^{3}\sqrt{3}}{12}\)

  19. Câu 19

    Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(\mathrm{y}=\frac{1-\mathrm{x}}{\mathrm{x}-2}\)?

    • A.

      y = 2

    • B.

      \(\mathrm{y}=-\frac{1}{2}\)

    • C.

      y = -1

    • D.

      y = 1

  20. Câu 20

    Cho hàm số \(\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)=\left\{\begin{array}{l}{\mathrm{x}}^{2}+\mathrm{mx}, \mathrm{khi} \mathrm{x}\le 1\ \frac{\sqrt{\mathrm{x}+3}-2}{\mathrm{x}-1}, \mathrm{khi} \mathrm{x}>1\end{array}\right.\). Tìm m đề hàm số đã cho liên tục tại \(\mathrm{x}=1\).

    • A.

      \(-\frac{3}{4}\)

    • B.

      2

    • C.

      \(\frac{3}{4}\)

    • D.

      \(\frac{1}{3}\)

  21. Câu 21

    Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình \({\text{4}}^{\mathrm{x}}-2\left(\mathrm{m}+1\right){2}^{\mathrm{x}}-3-2\mathrm{m}>0\)có nghiệm đúng với mọi \(\mathrm{x}\in \mathrm{ℝ}\)

    • A.

       Với mọi \(\mathrm{x}\in \mathrm{ℝ}\)

    • B.

      \(\mathrm{m}<-\frac{3}{2}\)

    • C.

      \(\mathrm{m}\ne -\frac{2}{3}\)

    • D.

      \(\mathrm{m}\le -\frac{3}{2}\)

  22. Câu 22

    Biết \(\frac{1}{2}\mathrm{ln}{\left({\mathrm{u}}^{2}+4\right)}_{1}^{2}=\frac{1}{2}\left(\mathrm{ln}8-\mathrm{ln}5\right)\)\(=\frac{1}{2}\left(3\mathrm{ln}2-\mathrm{ln}5\right)\), với a,b là các số nguyên. Tính tổng a+b bằng:

    • A.

      -1

    • B.

      3

    • C.

      2

    • D.

      1

  23. Câu 23

    Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện \(\left|\mathrm{z}-2+3\mathrm{i}\right|=2\), tìm số phức z có mô đun nhỏ nhất.

    • A.

      \(\mathrm{z}=\frac{14-2\sqrt{14}}{5}+\left(\frac{-15+3\sqrt{14}}{5}\right)\mathrm{i}\)

    • B.

      \(\mathrm{z}=\frac{14-3\sqrt{14}}{7}+\left(\frac{-21+2\sqrt{14}}{7}\right)\mathrm{i}\)

    • C.

      \(\mathrm{z}=2-\frac{4}{\sqrt{13}}+\left(-3+\frac{6}{\sqrt{13}}\right)\mathrm{i}\)

    • D.

      \(\mathrm{z}=\frac{14-\sqrt{14}}{7}+\left(\frac{-21+2\sqrt{14}}{7}\right)\mathrm{i}\)

  24. Câu 24

    Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng \(\mathrm{d}:\left\{\begin{array}{l}2\mathrm{x}+4\mathrm{y}-\mathrm{z}-7=0\ 4\mathrm{x}+5\mathrm{y}-\mathrm{z}-14=0\end{array}\right.\)và tiếp xúc với hai mặt phẳng \(\left(\mathrm{P}\right):\mathrm{x}+2\mathrm{y}-2\mathrm{z}-2=0\)và \(\left(\mathrm{Q}\right):\mathrm{x}+2\mathrm{y}-2\mathrm{z}+4=0\).

    • A.

      \({\left(\mathrm{x}+1\right)}^{2}+{\left(\mathrm{y}-3\right)}^{2}+{\left(\mathrm{z}-3\right)}^{2}=1\)

    • B.

      \({\left(\mathrm{x}-5\right)}^{2}+{\left(\mathrm{y}-3\right)}^{2}+{\left(\mathrm{z}-3\right)}^{2}=18\)

    • C.

      \({\left(\mathrm{x}+3\right)}^{2}+{\left(\mathrm{y}+1\right)}^{2}+{\left(\mathrm{z}+3\right)}^{2}=1\)

    • D.

      \({\left(\mathrm{x}-3\right)}^{2}+{\left(\mathrm{y}-1\right)}^{2}+{\left(\mathrm{z}-3\right)}^{2}=1\)

  25. Câu 25

    Cho hàm số f(x)có đạo hàm trên Rvà \({\mathrm{f}}^{\text{'}}\left(\mathrm{x}\right)>0,\forall \mathrm{x}>0\). Biết \(\mathrm{f}\left(0\right)=2\). Khẳng định nào sau đây có thể xảy ra?

    • A.

      f(1) = 1

    • B.

      f(3) > f(4)

    • C.

      f(1) + f(2) = 4

    • D.

      f(-1) = 2

Xem trước