DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 09)

Tổng hợp đề thi thptqg môn Toán cực hay mới nhất (Đề số 09)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

A
Câu 1 (0.2đ)

Cho \(\mathrm{A}\left(1;1;-1\right),\mathrm{B}\left(3;1;2\right),\mathrm{C}\left(0;1;-1\right)\) và điểm D nằm trên trục Oy và thể tích tứ diện ABCD bằng 1. Tọa độ của D

  • A.

    \(\mathrm{D}\left(0;2;0\right)\)

  • B.

    \(\mathrm{D}\left(0;-2;0\right)\)

  • C.

    \(\mathrm{D}\left(0;-3;0\right)\)

  • D.

    \(\left[\begin{array}{l}D\left(0;-1;0\right)\ D\left(0;3;0\right)\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau và có thể tích là \(\frac{27\sqrt{3}}{4}\)thì độ dài các cạnh bằng

  • A.

    \(\sqrt{3}\)

  • B.

    3

  • C.

    \(\sqrt[3]{3}\)

  • D.

    \(\sqrt[3]{9}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Có bao nhiêu điểm M trên đường thẳng \(\mathrm{d}:\left\{\begin{array}{l}\mathrm{x}=1-\mathrm{t}\ \mathrm{y}=1+\mathrm{t}\ \mathrm{z}=2\mathrm{t}\end{array}\right.\)mà \(\mathrm{AM}=\sqrt{1}0\)với \(\mathrm{A}\left(0;1;-1\right)?\)

  • A.

     3

  • B.

    0

  • C.

    2

  • D.

    1

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho lăng trụ ABCA′B′C′, đáy là tam giác đều cạnh bằng a, tứ giác ABB′A′ là hình thoi, \(\widehat{{\mathrm{A}}^{\text{'}}\mathrm{AC}}={60}^{\mathrm{o}},{\mathrm{B}}^{\text{'}}\mathrm{C}=\frac{\mathrm{a}\sqrt{3}}{2}\).Tính thể tích lăng trụ ABCA′B′C′.

  • A.

    \(\frac{\sqrt{3}{\mathrm{a}}^{3}}{4}\)

  • B.

    \(\frac{3\sqrt{3}{\mathrm{a}}^{3}}{4}\)

  • C.

    \(\frac{3\sqrt{3}{\mathrm{a}}^{3}}{16}\)

  • D.

    \(\frac{\sqrt{3}{\mathrm{a}}^{3}}{16}\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Trong mặt phẳng Oxy, gọi các điểm M, N lần lượt là điểm biểu diễn số phức \({\mathrm{z}}_{1}=2-\mathrm{i},{\mathrm{z}}_{2}=1+4\mathrm{i}.\)Gọi G là trọng tâm của tam giác OMN, với O là gốc tọa độ. Hỏi G là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

  • A.

    \({\mathrm{z}}_{3}=\mathrm{i}\)

  • B.

    \({\mathrm{z}}_{3}=\mathrm{i}+1\)

  • C.

    \({\mathrm{z}}_{3}=1\)

  • D.

    \({\mathrm{z}}_{3}=1-\mathrm{i}\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho hình phẳng (H) nằm hoàn toàn trong góc phần tư thứ (IV), được giới hạn bởi các đường \(\mathrm{y}=\left(\mathrm{x}-1\right){\mathrm{e}}^{\mathrm{x}}\), trục hoành, trục tung. Tính thể tích V hình tròn xoay sinh bởi (H) khi quay (H) quanh trục Ox.

  • A.

    \(-\frac{5\mathrm{\pi}}{4}+\frac{{\mathrm{\pi e}}^{2}}{4}\)

  • B.

    \(\mathrm{\pi e}+\frac{\mathrm{\pi}}{2}\)

  • C.

    \(\mathrm{\pi}-\mathrm{e}\)

  • D.

    \(\mathrm{\pi}+\mathrm{\pi e}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Với m bằng bao nhiêu thì phương trình \({{\mathrm{log}}_{2}}^{2}\mathrm{x}+{\mathrm{log}}_{\frac{1}{2}}{\mathrm{x}}^{2}-3=\mathrm{m}\left({\mathrm{log}}_{4}{\mathrm{x}}^{2}-3\right)\) có nghiệm \(x>32\)

  • A.

     6

  • B.

    5

  • C.

    4

  • D.

     7

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho hai số phức \({\mathrm{z}}_{1}=1+\mathrm{i},{\mathrm{z}}_{2}=2-2\mathrm{i}.\) Phần thực và phần ảo của số phức \({\mathrm{z}}_{1}.{\mathrm{z}}_{2}\) tương ứng bằng

  • A.

     4 và 0

  • B.

    – 4 và 0

  • C.

    0 và – 4

  • D.

    0 và 4

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Số hạng không chứa x trong khai triển \({\left(\frac{2}{{\mathrm{x}}^{3}}-{\mathrm{x}}^{2}\right)}^{10}\) là

  • A.

     16

  • B.

    -16

  • C.

    32

  • D.

     -32

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho đường thẳng \(\mathrm{d}:\frac{\mathrm{x}+1}{2}=\frac{\mathrm{y}-1}{1}=\frac{\mathrm{z}-2}{1}\). Hình chiếu vuông góc của d lên mặt phẳng (Oxy) là đường thẳng

  • A.

    \({\mathrm{d}}^{\text{'}}:\left\{\begin{array}{l}\mathrm{x}=-1+2\mathrm{t}\ \mathrm{y}=\mathrm{t}\ \mathrm{z}=0\end{array}\right.\)

  • B.

    \({\mathrm{d}}^{\text{'}}:\left\{\begin{array}{l}\mathrm{x}=-1+\mathrm{t}\ \mathrm{y}=1+\mathrm{t}\ \mathrm{z}=0\end{array}\right.\)

  • C.

    \({\mathrm{d}}^{\text{'}}:\left\{\begin{array}{l}\mathrm{x}=-1+2\mathrm{t}\ \mathrm{y}=1+\mathrm{t}\ \mathrm{z}=0\end{array}\right.\)

  • D.

    \({\mathrm{d}}^{\text{'}}:\left\{\begin{array}{l}\mathrm{x}=2\mathrm{t}\ \mathrm{y}=\mathrm{t}\ \mathrm{z}=0\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Tập xác định của hàm số \(\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)=\sqrt{{\mathrm{log}}_{2}\frac{{\mathrm{x}}^{2}-3\mathrm{x}+2}{\mathrm{x}+7}}\)là

  • A.

    \(\mathrm{D}=\left(-7;-1\right]{\cup}^{\text{}}\left[5,+\infty \right)\)

  • B.

    \(\mathrm{D}=\left(-7;5\right]\)

  • C.

    \(\mathrm{D}=\left(5;+\infty \right)\)

  • D.

    \(\mathrm{D}=\left(-\infty ;-1\right){\cup}^{\text{}}\left(5;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Trong mặt phẳng Oxy, gọi các điểm M, N lần lượt là điểm biểu diễn số phức \({\mathrm{z}}_{1}=2-\mathrm{i},{\mathrm{z}}_{2}=1+4\mathrm{i}.\)Gọi G là trọng tâm của tam giác OMN, với O là gốc tọa độ. Hỏi G là điểm biểu diễn của số phức nào sau đây?

  • A.

    \({\mathrm{z}}_{3}=\mathrm{i}\)

  • B.

    \({\mathrm{z}}_{3}=1+\mathrm{i}\)

  • C.

    \({\mathrm{z}}_{3}=1\)

  • D.

    \({\mathrm{z}}_{3}=1-\mathrm{i}\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Cho \(\mathrm{F}\left(\mathrm{x}\right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)=\mathrm{x}\sqrt{\mathrm{x}+1}\). Tìm \(\mathrm{F}\left(\mathrm{x}\right)\) biết \(\mathrm{F}\left(0\right)=0\)

  • A.

    \(\mathrm{F}\left(\mathrm{x}\right)=\frac{2}{5}\sqrt{{\left(\mathrm{x}+1\right)}^{5}}-\frac{2}{3}\sqrt{{\left(\mathrm{x}+1\right)}^{3}}+\frac{4}{15}\)

  • B.

    \(\mathrm{F}\left(\mathrm{x}\right)=\frac{1}{5}\sqrt{{\left(\mathrm{x}+1\right)}^{5}}-\frac{1}{3}\sqrt{{\left(\mathrm{x}+1\right)}^{3}}+\frac{2}{15}\)

  • C.

    \(\mathrm{F}\left(\mathrm{x}\right)=\frac{1}{5}\sqrt{{\left(\mathrm{x}+1\right)}^{3}}-\frac{7}{15}\sqrt{\mathrm{x}+1}+\frac{4}{15}\)

  • D.

    \(\mathrm{F}\left(\mathrm{x}\right)=\frac{2}{5}\sqrt{{\left(\mathrm{x}+1\right)}^{3}}-\frac{2}{3}\sqrt{\mathrm{x}+1}+\frac{4}{15}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Cho hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{x}}^{3}+{\mathrm{ax}}^{2}+\mathrm{bx}+1\)và giả sử A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số. Khi đó điều kiện để đường thẳng AB đi qua gốc tọa độ \(\mathrm{O}\left(0;0\right)\)

  • A.

    ab = 2

  • B.

    ab = 9

  • C.

    a = 0

  • D.

    a = 3b

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Số cách xếp 6 bạn học sinh ngồi vào một chiếc bàn học thẳng gồm 7 chỗ là

  • A.

     720

  • B.

    840

  • C.

    7

  • D.

    5040

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Tìm các khoảng và nửa khoảng (lớn nhất) mà trên đó hàm số \(\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)=\frac{\mathrm{x}}{{\mathrm{x}}^{2}+\mathrm{x}-6}\) liên tục.

  • A.

    \(\left(-\infty ;-3\right)\) và \(\left[2;+\infty \right)\)

  • B.

    \(\left(-\infty ;-3\right)\)\(\left(2;+\infty \right)\)

  • C.

    \((-\infty ;-3]\) và \(\left(2;+\infty \right)\)

  • D.

    \(\left(-\infty ;-3\right),\left(-3;2\right)\) và \(\left(2;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Giá trị của biểu thức \(\mathrm{P}=\frac{{2}^{5}.{2}^{-2}+{\left(\frac{1}{2}\right)}^{-2}.{2}^{2}}{{\left(0,5\right)}^{-4}.{\left(0,25\right)}^{2}}\) là

  • A.

     16

  • B.

    24

  • C.

    128

  • D.

    32

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Số điểm biểu diễn nghiệm của phương trình \(1+\mathrm{cosx}+\mathrm{cos}2\mathrm{x}+\mathrm{cos}3\mathrm{x}=0\) trên đường tròn lượng giác là

  • A.

     5

  • B.

    3

  • C.

    4

  • D.

    6

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Tổng các nghiệm của phương trình \({\text{4}}^{{\mathrm{x}}^{2}-3\mathrm{x}+2}+{4}^{{\mathrm{x}}^{2}+6\mathrm{x}+5}={4}^{2{\mathrm{x}}^{2}+3\mathrm{x}+7}+1\) bằng bao nhiêu?

  • A.

     2

  • B.

    3

  • C.

    -3

  • D.

     -2

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Giá trị lớn nhất của hàm số \(\mathrm{y}=\mathrm{x}+\sqrt{2}\mathrm{cosx}\)trên đoạn \(\left[0;\frac{\mathrm{\pi}}{2}\right]\)

  • A.

    \(\frac{\mathrm{\pi}}{3}+1\)

  • B.

    \({\mathrm{y}}_{\mathrm{max}}=\frac{\mathrm{\pi}}{4}+1\)

  • C.

    \(\sqrt{2}\)

  • D.

    \({\mathrm{y}}_{\mathrm{max}}=\frac{\mathrm{\pi}}{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hình chóp SABCD có \(\mathrm{SA}=\mathrm{SB}=\mathrm{SC}=\mathrm{AB}=\mathrm{AC}=\mathrm{a};\)\(\mathrm{BC}=\mathrm{a}\sqrt{2}\). Tính góc giữa 2 đường thẳng ABSC.

  • A.

    \({60}^{0}\)x

  • B.

    \({90}^{0}\)

  • C.

    \({120}^{0}\)

  • D.

    \({45}^{0}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Hình vẽ bên giống với đồ thị của hàm số nào nhất trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây? Biết rằng hàm số có dạng \(f\left(x\right)=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d,(a\ne 0)\)

  • A.

    \(\mathrm{y}={\mathrm{x}}^{3}+3\mathrm{x}+2\)

  • B.

    \(\mathrm{y}=-{\mathrm{x}}^{3}+3\mathrm{x}+2\)

  • C.

    \(\mathrm{y}=-{\mathrm{x}}^{3}-3\mathrm{x}+2\)

  • D.

    \(\mathrm{y}={\mathrm{x}}^{3}-3\mathrm{x}+2\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho hàm số \(\mathrm{y}={\mathrm{mx}}^{3}+3{\mathrm{mx}}^{2}+\mathrm{x}-1\). Tìm m để hàm số đồng biến trên \(\mathrm{ℝ}\)

  • A.

    \(0\le \mathrm{m}<\frac{1}{3}\)

  • B.

    \(0<\mathrm{m}\le \frac{1}{3}\)

  • C.

    \(0\le \mathrm{m}\le \frac{1}{3}\)

  • D.

     m < 0hoặc \(\mathrm{m}\ge \frac{1}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng \(\left(\mathrm{P}\right):\mathrm{x}-2\mathrm{y}+\mathrm{z}-3=0\) và mặt phẳng \(\left(\mathrm{Q}\right):-2\mathrm{x}+4\mathrm{y}-2\mathrm{z}-7=0.\)Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

    \(\left(\mathrm{P}\right)\equiv \left(\mathrm{Q}\right)\)

  • B.

    \(\left(\mathrm{P}\right)\)cắt \(\left(\mathrm{Q}\right)\)

  • C.

    \(\left(\mathrm{P}\right)\perp \left(\mathrm{Q}\right)\)

  • D.

    \(\left(\mathrm{P}\right)//\left(\mathrm{Q}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Nguyên hàm của hàm số \(\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)=\mathrm{cos}\left(2\mathrm{x}-3\right)\)là

  • A.

    \({\int}^{\text{}}\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)\mathrm{dx}=-\frac{1}{2}\mathrm{sin}\left(2\mathrm{x}-3\right)+\mathrm{C}\)

  • B.

    \({\int}^{\mathrm{}}\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)\mathrm{dx}=2\mathrm{sin}\left(2\mathrm{x}-3\right)+\mathrm{C}\)

  • C.

    \({\int}^{\text{}}\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)\mathrm{dx}=\frac{1}{2}\mathrm{sin}\left(2\mathrm{x}-3\right)+\mathrm{C}\)

  • D.

    \({\int}^{\text{}}\mathrm{f}\left(\mathrm{x}\right)\mathrm{dx}=-2\mathrm{sin}\left(2\mathrm{x}-3\right)+\mathrm{C}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.