DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề thi thpt quốc gia môn Địa Lý Hay nhất có đáp án (Đề số 1)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 19-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Phan Ngọc Hà

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Các trung tâm công nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

    • A.

      Đà Nẵng, Nha Trang, Quảng Ngãi, Phan Rang

    • B.

      Đà Nẵng, Nha Trang, Tuy Hòa, Quy Nhơn

    • C.

      Đà Nẵng, Nha Trang, Tam Kỳ, Quy Nhơn

    • D.

      Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn, Phan Thiết

  2. Câu 2

    Thạch quyển bao gồm

    • A.

      vỏ Trái Đất và phần trên của lớp manti

    • B.

      tầng trầm tích, tầng granit và tầng badan

    • C.

      bộ phận của vỏ lục địa và vỏ đại dương

    • D.

      vỏ Trái Đất và lớp manti đến độ sâu 2900km

  3. Câu 3

    Cho bảng số liệu:

    TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015

    ( Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)

    ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống Kê, Hà Nội, 2017)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, năm 2015 so với năm 2010?

    • A.

      Tổng sản phẩm trong nước của Trung Quốc tăng nhanh hơn Hoa Kì

    • B.

      Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng nhiều hơn Trung Quốc

    • C.

      Tổng sản phẩm trong nước của Hoa Kì tăng, của Liên bang Nga giảm

    • D.

      Tổng sản phẩm trong nước của Liên bang Nga giảm, của Trung Quốc tăng

  4. Câu 4

    Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh  không phải phản ánh

    • A.

      sự phục hồi và phát triển của sản xuất

    • B.

      nhu cầu tiêu dùng tăng

    • C.

      đáp ứng yêu cầu xuất khẩu

    • D.

      người dân thích dùng hàng xa xỉ phẩm

  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Trung Quốc?

    • A.

      Hoa Lư

    • B.

      Tây Trang

    • C.

      Hữu Nghị

    • D.

      Lao Bảo

  6. Câu 6

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết tỉnh giáp biển nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

    • A.

      Thanh Hóa

    • B.

      Thừa Thiên – Huế

    • C.

      Hà Tĩnh

    • D.

      Quảng Ngãi

  7. Câu 7

    Ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay, để tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian cần phải

    • A.

      đẩy mạnh đầu tư xây dựng cơ sở vật chất – kĩ thuật

    • B.

      chú trọng đến việc phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi

    • C.

      hình thành các trung tâm công nghiệp gắn với các đô thị

    • D.

      gắn các vùng sản xuất nông nghiệp với lâm và ngư nghiệp

  8. Câu 8

    Trong dịch vụ ở Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

    • A.

      giáo dục, y tế

    • B.

      ngân hàng, tài chính

    • C.

      thương mại, tài chính

    • D.

      giao thông vận tải, du lịch

  9. Câu 9

    Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng diện tích rừng của nước ta hiện nay là

    • A.

      rừng trồng chưa khai thác được

    • B.

      rừng giàu

    • C.

      rừng nghèo và rừng non mới phục hồi

    • D.

      rừng tre nứa và rừng gỗ trụ mỏ

  10. Câu 10

    LB Nga tiếp giáp với hai đại dương nào sau đây?

    • A.

      Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

    • B.

      Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

    • C.

      Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

    • D.

      Thái Bình Dương và Bắc Băng Dư

  11. Câu 11

    Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

    • A.

      kênh rạch

    • B.

      đầm phá

    • C.

      ao hồ

    • D.

      sông suối

  12. Câu 12

    Nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất là

    • A.

      khoáng vật

    • B.

      sinh vật

    • C.

      đá me

    • D.

      nham thạch

  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

    • A.

      Mũi Né

    • B.

      Sa Huỳnh

    • C.

      Cảnh Dương

    • D.

      Dốc Lết

  14. Câu 14

    Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta có xu hướng giảm là do

    • A.

      trình độ công nghiệp hóa, đô thị hóa cao

    • B.

      chất lượng cuộc sống được nâng cao

    • C.

      số người trong độ tuổi sanh đẻ giảm nhanh

    • D.

      thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

  15. Câu 15

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các khu kinh tế ven biển Vân Phong, Nhơn Hội, Chu Lai, Dung Quất lần lượt thuộc về các tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

    • A.

      Bình Định, Khánh Hòa, Quảng Ngãi, Quảng Nam

    • B.

      Khánh Hòa, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi

    • C.

      Quảng Nam, Khánh Hòa, Quảng Ngãi, Bình Địn

    • D.

      Khánh Hòa, Bình Định, Quảng Nam, Quảng Ngãi

  16. Câu 16

    Nhược điểm chính của vận tải đường sắt là

    • A.

      chỉ hoạt động trên những vùng có địa hình bằng phẳng

    • B.

      đòi hỏi vốn đầu tư lớn để xây dựng đường ray, nhà ga

    • C.

      cần có đội ngũ lớn cán bộ quản lí và điều hành công việc

    • D.

      chỉ hoạt động trên những tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray

  17. Câu 17

    Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam nước ta ( từ dãy Bạch Mã trở vào) có đặc điểm là

    • A.

      quanh năm khí hậu mát mẻ

    • B.

      nhiệt độ trung bình năm trên \(25°C\)

    • C.

      biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

    • D.

      nền nhiệt độ thiên về khí hậu cận nhiệt đới

  18. Câu 18

    Vào đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương di chuyển theo hướng tây nam vào nước ta và gây mưa lớn cho

    • A.

      Đồng bằng sông Cửu Long và Trung Bộ

    • B.

      Bắc Trung Bộ và miền núi phía Bắc

    • C.

      Tây Nguyên và Bắc Trung Bộ

    • D.

      Đồng bằng Nam Bộ và Tây Nguyên

  19. Câu 19

    Cho bảng số liệu:

    DÂN SỐ THÀNH THỊ PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2015

    ( Đơn vị: nghìn người)

    ( Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2006, 2016, NXB Thống kê, Hà Nội, 2007, 2017)

    Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về dân số thành thị phân theo vùng của nước ta, nam 2015 sao với năm 2000?

    • A.

      Đồng bằng sông Hồng tăng nhanh nhất

    • B.

      Duyên hải Nam Trung Bộ tăng nhiều nhất

    • C.

      Tây Nguyên tăng chậm nhất

    • D.

      Bắc Trung Bộ tăng ít nhất

  20. Câu 20

    Nhóm đất phèn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở

    • A.

      dọc hai bên sông Tiền, sông Hậu

    • B.

      ven Biển Đông và vịnh Thái Lan

    • C.

      vùng đất hạ lưu sông Tiền và sông Hậu

    • D.

      Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, vùng trũng ở Cà Mau

Xem trước