DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Tổng hợp đề thi minh họa Hóa Hoc chuẩn cấu trúc Bộ giáo dục có đáp án (đề số 9)

Tổng hợp đề thi minh họa Hóa Hoc chuẩn cấu trúc Bộ giáo dục có đáp án (đề số 9)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

Q
Câu 1 (0.25đ)

Có các thí nghiệm sau:

(a) Nhỏ dung dịch HCl đặc vào tinh thể K2Cr2O7.         

(b) Cho Ba vào dung dịch CuSO4.

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.                        

(d) Nung KNO3 trong bình kín không có không khí.

(e) Cho Sn vào dung dịch HCl loãng.                  

(g) Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch NaHCO3.

Số thí nghiệm sinh ra đơn chất khí là:

  • A.

    6

  • B.

    5

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Cho 60 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào dung dịch NaCl, thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi khối lượng dung dịch giảm 24,88 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y chỉ chứa hai chất tan và ở anot thoát ra V lít khí (đktc). Nhúng thanh Mg vào Y, kết thúc phản ứng, thấy khối lượng thanh Mg giảm 3,36 gam. Giá trị của V là

  • A.

    4,032 lít

  • B.

    3,584 lít

  • C.

    3,920 lít

  • D.

    3,808 lít

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Phương trình hoá học sai là

  • A.

    Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

  • B.

    Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2

  • C.

    Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

  • D.

    2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Cho các phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử;

(2) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen;

(3) Oxi hóa ancol bậc 1 thu được anđehit;

(4) Dung dịch axit axetic tác dụng được với CaCO3;

(5) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ;

(6) Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac;

(7) Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên;

(8) Thủy phân este trong môi trường axit thu được axit và ancol.

Số phát biểu luôn đúng là:

  • A.

    5

  • B.

    4

  • C.

    3

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Tiến hành các thí nghiệm sau đây:

(a) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch CuSO4.       

(b) Ngâm một lá đồng vào dung dịch FeCl3.

(c) Cho thép cacbon tiếp xúc với nước mưa.                  

(d) Cho thép vào dung dịch axit clohiđric.

(e) Để sắt tây bị xây xát sâu bên trong tiếp xúc với nước tự nhiên.

Trong các thí nghiệm trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa

  • A.

    2

  • B.

    5

  • C.

    3

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện;

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện;

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra.

X, Y, Z lần lượt là:

  • A.

    Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4

  • B.

    FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

  • C.

    NaHSO4, BaCl2, Na2CO3

  • D.

    NaHCO3, NaHSO4, BaCl2

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Na và 0,2 mol Al vào nước dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

  • A.

    2,24

  • B.

    4,48

  • C.

    6,72

  • D.

    7,84

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Chất hữu cơ X được tạo bởi glixerol và một axit cacboxylic đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O (biết b = c + 3a). Hiđro hóa hoàn toàn a mol X cần 0,3 mol H2, thu được chất hữu cơ Y. Cho toàn bộ lượng Y phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được 32,8 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng oxi trong X là:

  • A.

    40,00%

  • B.

    37,80%

  • C.

    32,00%

  • D.

    36,92%

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Hỗn hợp H gồm chất hữu cơ X có công thức C2H6N2O5 và một tripeptit mạch hở Y được tạo từ một amino axit trong số các amino axit sau: alanin, glyxin, valin. Đốt cháy hoàn toàn Y trong oxi, thu được 6,12 gam H2O và 1,68 gam N2. Cho 20,28 gam hỗn hợp H tác dụng vừa đủ với 140 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng được hỗn hợp muối khan Z. % khối lượng muối có phân tử khối lớn nhất trong Z là:

  • A.

    45,43%

  • B.

    47,78%

  • C.

    46,57%

  • D.

    27,83%

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Cho các nhận định sau:

(1) Tính chất vật lý chung của các kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và tính ánh kim.

(2) Trong các phản ứng, các kim loại chỉ thể hiện tính khử.

(3) Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm IA chỉ có một mức oxi hóa duy nhất là +1.

(4) Bạc là kim loại có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại.

(5) Nhôm, sắt, crom thụ động với dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

Số nhận định đúng là

  • A.

    4

  • B.

    3

  • C.

    2

  • D.

    5

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa 1 loại nhóm chức và có công thức phân tử C9H16O4. Từ X thực hiện các phản ứng hóa học sau:

X + NaOH (dư) → Y + Z + H2O;               

Z + O2 → T;                  

Y + H2SO4 (loãng) → T + Na2SO4;

Phát biểu nào không đúng?

  • A.

    Z và T có cùng số nguyên tử cacbon và hiđro

  • B.

    T là hợp chất hữu cơ đa chức

  • C.

    Z là anđehit; T là axit cacboxylic

  • D.

    Phân tử X chứa 2 nhóm chức este

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Ở điều kiện thường, X là chất rắn, màu trắng, dạng vô định hình. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit chỉ thu được glucozơ. Tên gọi của X là

  • A.

    saccarozơ

  • B.

    tinh bột

  • C.

    fructozơ

  • D.

    xenlulozơ

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại nhóm chức. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là:

  • A.

    7

  • B.

    6

  • C.

    9

  • D.

    8

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Axetilen là một hiđrocacbon, khi cháy tỏa nhiều nhiệt nên được dùng trong đèn xì oxi - axetilen để hàn, cắt kim loại: Công thức phân tử của axetilen là

  • A.

    CH4

  • B.

    C2H4

  • C.

    C2H2

  • D.

    C6H6

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Cho 5,04 gam bột Fe vào 300 ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

  • A.

    32,96 gam

  • B.

    19,44 gam

  • C.

    29,16 gam

  • D.

    29,16 gam

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Phản ứng nào sau đây xảy ra ở điều kiện thường

  • A.

    C + H2O → CO + H2

  • B.

    C + CO2 → 2CO

  • C.

    3C + 4CrO3 → 2Cr2O3 + 3CO2

  • D.

    C + 2H2 → CH4

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là:

  • A.

    1,6

  • B.

    1,2

  • C.

    1,0

  • D.

    1,4

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Cho 720 gam glucozơ lên men rượu. Toàn bộ khí cacbonic sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch NaOH dư thu được 636 gam muối. Hiệu suất phản ứng lên men là:

  • A.

    75,0%

  • B.

    80,0%

  • C.

    62,5%

  • D.

    50,0%

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Cho 66,88 gam hỗn hợp H gồm FeCO3, Fe3O4, Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư, thu được hỗn hợp khí X gồm CO2, NO và dung dịch Y. Cho Y tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 68,8 gam rắn. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất và tỉ khối của X đối với He bằng 8,5. Số mol HNO3 tham gia phản ứng là

  • A.

    2,64 mol 

  • B.

    2,88 mol

  • C.

    1,44 mol

  • D.

    1,2 mol

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Cho dãy các chất: metan, etilen, stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH). Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là

  • A.

    6 chất

  • B.

    5 chất

  • C.

    4 chất

  • D.

    3 chất

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.