DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Tổng hợp đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 21)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 27-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

N

Biên soạn tệp:

Nguyễn Hương Ngọc

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

24-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{{x}^{2}-1}\)là

    • A.

    • B.

      1

    • C.

      3

    • D.

       2

  2. Câu 2

    Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{2{x}^{2}+x-1}{{x}^{2}}\)

    • A.

       \(\int \frac{2{x}^{2}+x-1}{{x}^{2}}dx=2+\frac{1}{x}-\frac{1}{{x}^{2}}+C\)

    • B.

       \(\int \frac{2{x}^{2}+x-1}{{x}^{2}}dx=2x+\frac{1}{x}+\mathrm{ln}\left|x\right|+C\)

    • C.

       \(\int \frac{2{x}^{2}+x-1}{{x}^{2}}dx={x}^{2}+\frac{1}{x}+\mathrm{ln}\left|x\right|+C\)

    • D.

       \(\int \frac{2{x}^{2}+x-1}{{x}^{2}}dx={x}^{2}-\frac{1}{x}+\mathrm{ln}\left|x\right|+C\)

  3. Câu 3

    Cho tam giác vuông cân cân ABC tại \(A,BC=a\sqrt{2}.\) Quay tam giác quanh đường cao AH  ta được hình nón tròn xoay. Thể tích khối nón bằng 

    • A.

      \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}\pi}{12}\)

    • B.

       \(\frac{\pi {a}^{3}}{12}\)

    • C.

       \(\frac{{a}^{3}\sqrt{2}\pi}{3}\)

    • D.

       \(\frac{\pi {a}^{3}}{4}\)

  4. Câu 4

    Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{x-2}\)tại điểm có tung độ bằng 4 là

    • A.

      \(y=-3x+1\)

    • B.

      \(y=-3x+7\)

    • C.

      \(y=-3x+13\)

    • D.

      \(y=x+1\)

  5. Câu 5

    Một mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật \(ABCD.A\text{'}B\text{'}C\text{'}D\text{'}\) có kích thước \(AB=4a,\)\(AD=5a,\text{}AA\text{'}=3a.\) Mặt cầu trên có bán kính bằng bao nhiêu? 

    • A.

      \(2\sqrt{3}a\)

    • B.

       \(6a\)

    • C.

       \(\frac{5\sqrt{2}a}{2}\)

    • D.

       \(\frac{3\sqrt{2}a}{2}\)

  6. Câu 6

    Hàm số \(y=\frac{{x}^{4}}{4}+\frac{{x}^{3}}{3}+2\)đạt cực tiểu tại

    • A.

      (0;2)

    • B.

      \(x=-1\)

    • C.

      \(\left(-1;\frac{23}{12}\right)\)

    • D.

      \(x=0\)

  7. Câu 7

    Thể tích khối lăng trụ được tính bởi công thức nào?

    • A.

      \(V={B}^{2}h\)

    • B.

      \(V=\frac{1}{3}Bh\)

    • C.

      \(V=Bh\)

    • D.

      \(V=\frac{4}{3}Bh\)

  8. Câu 8

    Đồ thị hàm số \(y=\left(x-1\right)\left({x}^{2}-5x+4\right)\)cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

    • A.

    • B.

      0

    • C.

      1

    • D.

       2

  9. Câu 9

    Rút gọn biểu thức \(P=\sqrt{a}.{a}^{-2}.{a}^{\frac{3}{4}}\)với a > 0

    • A.

       \(P={a}^{-\frac{7}{4}}\)

    • B.

       \(P={a}^{-\frac{3}{4}}\)

    • C.

       \(P={a}^{-\frac{1}{2}}\)

    • D.

       \(P={a}^{\frac{5}{4}}\)

  10. Câu 10

    Gieo một con súc sắc 6 mặt cân đối 3 lần, có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra thỏa mãn điều kiện “ Tổng số chấm xuất hiện trong 3 lần là số chẵn”.

    • A.

      162 

    • B.

      54 

    • C.

      108 

    • D.

       27

  11. Câu 11

    Hàm số \(y={x}^{3}+2\)có bao nhiêu điểm cực trị?

    • A.

    • B.

      3

    • C.

      1

    • D.

       0

  12. Câu 12

    Hình nón tròn xoay có chiều cao \(h=3a,\)bán kính đường tròn đáy \(r=a.\)Thể tích khối nón bằng

    • A.

      \(3\pi {a}^{3}\)

    • B.

      \(\frac{\pi {a}^{3}}{9}\)

    • C.

      \(\pi {a}^{3}\)

    • D.

      \(\frac{\pi {a}^{3}}{3}\)

  13. Câu 13

    Giả sử M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số \(y=x+\frac{1}{x}\) trên \(\left[\frac{1}{2};3\right]\). Khi đó \(M+m\) bằng bao nhiêu?

    • A.

      \(\frac{9}{2}\)

    • B.

      \(\frac{7}{2}\)

    • C.

      \(\frac{15}{3}\)

    • D.

      \(\frac{16}{3}\)

  14. Câu 14

    Nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)={e}^{x}+\mathrm{sin}x\)là

    • A.

      \(F\left(x\right)={e}^{x}+\mathrm{cos}x+C\)

    • B.

      \(F\left(x\right)={e}^{x}-\mathrm{sin}x+C\)

    • C.

      \(F\left(x\right)={e}^{x}+\mathrm{sin}x+C\)

    • D.

      \(F\left(x\right)={e}^{x}-\mathrm{cos}x+C\)

  15. Câu 15

    Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. 

    Hàm số đó là hàm số nào?

    • A.

      \(y={x}^{3}-3{x}^{2}+3\)

    • B.

      \(y={x}^{4}-2{x}^{2}+1\)

    • C.

      \(y=-{x}^{4}+2{x}^{2}+1\)

    • D.

       \(y=-{x}^{3}+3{x}^{2}+1\)

  16. Câu 16

    Cho a  là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào sau đây đúng với mọi số dương x, y?

    • A.

      \({\mathrm{log}}_{a}\left(xy\right)={\mathrm{log}}_{a}x+{\mathrm{log}}_{a}y\)

    • B.

       \({\mathrm{log}}_{a}\left(x+y\right)={\mathrm{log}}_{a}x+{\mathrm{log}}_{a}y\)

    • C.

       \({\mathrm{log}}_{a}x.{\mathrm{log}}_{a}y={\mathrm{log}}_{a}\left(x+y\right)\)

    • D.

       \({\mathrm{log}}_{a}\left(x-y\right)=\frac{{\mathrm{log}}_{a}x}{{\mathrm{log}}_{a}y}\)

  17. Câu 17

    Cho hình chóp đều S,ABCD có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên hợp với đáy một góc 30 Thể tích khối chóp bằng

    • A.

      \({a}^{3}\sqrt{3}\)

    • B.

      \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{12}\)

    • C.

      \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{36}\)

    • D.

      \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{3}\)

  18. Câu 18

    Bất phương trình \({3}^{x}<9\)có nghiệm là

    • A.

      x<2

    • B.

      x<3 

    • C.

      0

    • D.

        0

  19. Câu 19

    Phương trình lượng giác \(\mathrm{cos}\left(x-\frac{\pi}{3}\right)=\frac{\sqrt{3}}{2}\)có nghiệm là

    • A.

       \(\left[\begin{array}{l}x=-\frac{\pi}{6}+k2\pi \ x=\frac{\pi}{6}+k2\pi \end{array}\right.\)

    • B.

       \(\left[\begin{array}{l}x=\frac{\pi}{6}+k2\pi \ x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi \end{array}\right.\)

    • C.

       \(\left[\begin{array}{l}x=-\frac{\pi}{6}+k2\pi \ x=-\frac{\pi}{2}+k2\pi \end{array}\right.\)

    • D.

       \(\left[\begin{array}{l}x=\frac{\pi}{2}+k2\pi \ x=\frac{\pi}{6}+k2\pi \end{array}\right.\)

  20. Câu 20

    Tập nghiệm S của phương trình \({\mathrm{log}}_{2}x+{\mathrm{log}}_{2}\left(x-2\right)={\mathrm{log}}_{2}\left(2x-3\right)\)là 

    • A.

      \(S=\left\{3\right\}\)

    • B.

       \(S=\left\{1;3\right\}\)

    • C.

       \(S=\varnothing\)

    • D.

       \(S=\left\{1\right\}\)

  21. Câu 21

    Với giá trị nào của m thì 2 đồ thị hàm số \(y={x}^{3}-2m{x}^{2}+\left(2m+1\right)x-4\)\(y=x-4\)cắt nhau tại 3 điểm? 

    • A.

       \(\left[\begin{array}{l}m<0\ m>2\end{array}\right.\)

    • B.

       \(\forall m\)

    • C.

       \(\left[\begin{array}{l}m\le 0\ m\ge 2\end{array}\right.\)

    • D.

       \(0

  22. Câu 22

    Cho điểm  A(-1;3) tìm m để ba điểm A, B, C thẳng hàng, trong đó BC là 2 điểm cực trị của hàm số \(y={x}^{3}-2m{x}^{2}+m\)

    • A.

       \(m=0,m=-\frac{3}{2}\)

    • B.

       \(m=1,m=-\frac{3}{2}\)

    • C.

       \(m=0,m=1,m=-\frac{3}{2}\)

    • D.

       \(m=-1,m=-\frac{3}{2}\)

  23. Câu 23

    Cho hàm số \(y=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d\) có đồ thị như hình vẽ. 

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A.

      \(a<0,b>0,c<0,d>0\)

    • B.

      \(a<0,b<0,c>0,d<0\)

    • C.

      \(a<0,b>0,c>0,d<0\)

    • D.

       \(a<0,b>0,c>0,d<0\)

  24. Câu 24

    Tìm m để hàm số \(y={x}^{3}+m{x}^{2}+\left(1-2m\right)x+m-3\)đồng biến trên khoảng (-3;0)

    • A.

      \(m\ge 2\sqrt{3}+3\)

    • B.

      \(m\le 2\sqrt{3}-3\)

    • C.

      \(m\le 6+\sqrt{42}\)

    • D.

      \(m\ge 6-\sqrt{42}\)

  25. Câu 25

    Cho hình chóp  S.ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a. Chiều cao của hình chóp bằng bao nhiêu nếu thể tích khối chóp bằng \({a}^{3}\)?

    • A.

      a/3 

    • B.

      a

    • C.

      3a 

    • D.

       2a

Xem trước