DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Tổng hợp đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 16)

Tổng hợp đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 16)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

N

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Huỳnh Quang Minh
Trương Văn Phương
Cao Thị Phương Mai
Câu 1 (0.2đ)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số \(y=\frac{1}{3}{x}^{3}-\frac{1}{2}m{x}^{2}+2mx-3m+4\)nghịch biến trên đoạn có độ dài là 3?

  • A.

    \(m=-1;m=9\)

  • B.

    \(m=-1\)

  • C.

    \(m=9\)

  • D.

    \(m=1;m=-9\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Trong khai triển \({\left(x-y\right)}^{11}\), hệ số của số hạng chứa \({x}^{8}.{y}^{3}\)là

  • A.

    \({C}_{11}^{3}\)

  • B.

    \(-{C}_{11}^{3}\)

  • C.

    \(-{C}_{11}^{5}\)

  • D.

    \({C}_{11}^{8}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Bất phương trình \(\sqrt{{x}^{2}-2x+3}-\sqrt{{x}^{2}-6x+11}>\sqrt{3-x}-\sqrt{x-1}\)có tập nghiệm \(\left(a;b\right].\)Hỏi hiệu b - a có giá trị là bao nhiêu?

  • A.

    1

  • B.

    2

  • C.

    3

  • D.

    -1/2

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Bất phương trình \({2.5}^{x+2}+{5.2}^{x+2\text{ }}<133.\sqrt{{10}^{x}}\)có tập nghiệm là \(S=\left[a;b\right]\)thì b-2abằng

  • A.

    6 

  • B.

    10

  • C.

    12

  • D.

    16

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Tính diện tích vải cần có để may một cái mũ có dạng và kích thước (cùng đơn vị đo) được cho bởi hình vẽ bên (không kể riềm, mép)

  • A.

    \(350\pi\)

  • B.

    \(400\pi\)

  • C.

    \(450\pi\)

  • D.

    \(500\pi\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Giá trị lớn nhất của hàm số \(y=\frac{x-1}{x+2}\)trên đoạn [0;2]là:

  • A.

    1/4 

  • B.

    2

  • C.

    - 1/2

  • D.

    0

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cho đồ thị \(\left({C}_{m}\right):y={x}^{3}-2{x}^{2}+\left(1-m\right)x+m.\)Tất cả giá trị của tham số m để \(\left({C}_{m}\right)\)cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ \({x}_{1},{x}_{2},{x}_{3}\)thỏa \({x}_{1}^{2}+{x}_{{}_{2}}^{2}+{x}_{{}_{3}}^{2}=4\)là

  • A.

    \(m=1\)

  • B.

    \(m\ne 0\)

  • C.

    \(m=2\)

  • D.

    \(m>-\frac{1}{4}\)và \(m\ne 0\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào thỏa mãn \(\underset{-1}{\overset{1}{\int}}f\left(x\right)dx=\underset{-2}{\overset{2}{\int}}f\left(x\right)dx?\)

  • A.

    \(f\left(x\right)=\mathrm{sin}\text{x}\)

  • B.

    \(f\left(x\right)=\mathrm{cos}x\)

  • C.

    \(f\left(x\right)={e}^{x}\)

  • D.

    \(f\left(x\right)=x+1\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho đa giác đều n đỉnh, \(n\text{ }\in N\text{ }và\text{ }n\ge 3\). Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 135 đường chéo

  • A.

    \(n=15\)

  • B.

    \(n=27\)

  • C.

    \(n=8\)

  • D.

    \(n=18\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Viết ba số xen giữa các số 2 và 22 để được cấp số cộng có 5 số hạng.

  • A.

    7;12;17

  • B.

    6;10;14

  • C.

    8;13;18

  • D.

    6;12;18

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)=a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d\)có đồ thị như hình vẽ ở bên.

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

    \(a>0,b>0,c<0,d<0.\)

  • B.

    \(a<0,b>0,c<0,d>0.\)

  • C.

    \(a>0,b<0,c>0,d>0.\)

  • D.

     \(a<0,b<0,c>0,d<0.\)

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Tính giá trị của tích phân \(I=\underset{0}{\overset{2}{\int}}f\left(x\right)dx,\)biết \(f\left(x\right)=\mathrm{min}\left\{1;{x}^{2}\right\}.\)

  • A.

    4

  • B.

    3/4

  • C.

    4/3

  • D.

    -3/4

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm \(B\left(1;\text{ }2;-3\right),\text{ }C\left(7;\text{ }4;-2\right)\text{ }.\)Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng thức \(\overrightarrow{CE}=2\overrightarrow{EB}\)thì tọa độ điểm E là

  • A.

    \(\left(3;\frac{8}{3};-\frac{8}{3}\right)\)

  • B.

    \(\left(3;\frac{8}{3};\frac{8}{3}\right)\)

  • C.

    \(\left(3;3;-\frac{8}{3}\right)\)

  • D.

    \(\left(1;2;\frac{1}{3}\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Tại một buổi lễ có 13 cặp vợ chồng tham dự. Mỗi ông chồng bắt tay một lần với mọi người trừ vợ mình. Các bà vợ không ai bắt tay với nhau. Hỏi có bao nhiêu cái bắt tay.

  • A.

    78

  • B.

    185

  • C.

    234

  • D.

    312

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Hình đa diện trong hình vẽ có bao nhiêu mặt là tứ giác?

  • A.

    6

  • B.

     10

  • C.

    12

  • D.

     5

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Tìm các khoảng đồng biến của hàm số \(y=2{x}^{5}-\frac{10}{3}{x}^{3}+1.\)

  • A.

    \(\left(-\infty ;-1\right)\text{}và\text{}\left(0;1\right)\)

  • B.

    \(\left(-1;0\right)\text{}và\text{}\left(1;+\infty \right)\)

  • C.

    \(\left(-\infty ;-1\right)\text{}và\text{}\left(1;+\infty \right)\)

  • D.

    \(\left(-1;1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Tính giới hạn \(\underset{x\to 1}{\mathrm{lim}}\frac{{x}^{2}+\left|x-1\right|-1}{x-1}\)

  • A.

    3 

  • B.

    1

  • C.

    \(+\infty\)

  • D.

    Giới hạn đã cho không tồn tại

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Mọt cái bồn chứa xăng gồm hai nửa hình cầu và một hình trụ (như hình vẽ). Các kích thước được ghi cùng đơn vị. Hãy tính thể tích của bồn chứa

  • A.

    \(\pi {4}^{2}{.3}^{5}\)

  • B.

    \(\pi {4}^{5}{.3}^{2}\)

  • C.

    \(\pi .\frac{{4}^{2}}{{3}^{5}}\)

  • D.

    \(\pi .\frac{{4}^{5}}{{3}^{2}}\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Một hệ thống cửa xoay gồm 4 cánh cửa hình chữ nhật có chung một cạnh và được sắp xếp trong một buồng cửa hình trụ như hình vẽ. Tính thể tích của buồng cửa, biết chiều cao và chiều rộng của mỗi cánh cửa lần lượt là 2,5m; 1,5m

  • A.

    \(\frac{45}{8}\pi {m}^{3}\)

  • B.

    \(\frac{45}{8}{m}^{3}\)

  • C.

    \(\frac{75}{8}\pi {m}^{3}\)

  • D.

    \(\frac{75}{8}{m}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho a;b;c >0và \(a,b\ne 1,\)Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  • A.

    \({a}^{{\mathrm{log}}_{a}b}=b\)

  • B.

    \({\mathrm{log}}_{a}b={\mathrm{log}}_{a}c\iff b=c\)

  • C.

    \({\mathrm{log}}_{b}c=\frac{{\mathrm{log}}_{a}c}{{\mathrm{log}}_{a}b}\)

  • D.

    \({\mathrm{log}}_{a}b>{\mathrm{log}}_{a}c\iff b>c\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)=\mathrm{sin}\sqrt{x}+c\text{os}\sqrt{x}.\)Giá trị \(f\text{'}\left(\frac{{\pi}^{2}}{16}\right)\)bằng:

  • A.

    0

  • B.

    \(\sqrt{2}\)

  • C.

    \(\frac{2}{\pi}\)

  • D.

    \(\frac{2\sqrt{2}}{\pi}\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O, I là trung điểm cạnh SC . Khẳng định nào sau đây SAI?

  • A.

    \(IO//mp\left(SAB\right)\)

  • B.

    \(IO//mp\left(SAD\right)\)

  • C.

    \(mp\left(IBD\right)\)cắt hình chóp S.ABCD theo thiết diện là một tứ giác

  • D.

     \(\left(IBD\right)\cap \left(SAC\right)=IO\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Hình bên là đồ thị của ba hàm số \(y={a}^{x},y={b}^{x},y={c}^{x}\left(0

  • A.

      b>a>c   

  • B.

     a>b>c

  • C.

     a>c>b

  • D.

     c>b>a

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Tìm họ nguyên hàm \(I=\int \frac{9\mathrm{cos}x-5\mathrm{sin}x}{\mathrm{cos}x+\mathrm{s}\text{inx}}dx.\)

  • A.

    \(I=2x+7\mathrm{ln}\left|\mathrm{cos}x+\mathrm{s}\text{inx}\right|+C\)

  • B.

    \(I=7x+2\mathrm{ln}\left|\mathrm{cos}x+\mathrm{s}\text{inx}\right|+C\)

  • C.

    \(I=\frac{3x}{2}+\frac{11\mathrm{ln}\left|\mathrm{cos}x+\mathrm{s}\text{inx}\right|}{2}+C\)

  • D.

    \(I=\frac{11x}{2}+\frac{3\mathrm{ln}\left|\mathrm{cos}x+\mathrm{s}\text{inx}\right|}{2}+C\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Trong không gian chỉ có 5 loại khối đa diện đều như hình vẽ? Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.

    Khối lập phương và khối bát diện đều có cùng số cạnh.

  • B.

     Khối tứ diện đều và khối bát diện đều có 1 tâm đối xứng.

  • C.

     Mọi khối đa diện đều có số mặt là những số chia hết cho 4.

  • D.

     Khối mười hai mặt đều và khối hai mươi mặt đều có cùng số đỉnh.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.