DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Tổng hợp đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 1)

Tổng hợp đề luyện thi THPTQG môn Toán chọn lọc, cực hay có đáp án (đề 1)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

T

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Nguyễn Thị Hà
Lê Hoàng Thịnh
Đinh Thị Ngân Anh
Câu 1 (0.2đ)

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  • A.

     Hàm số  \(y={a}^{x}\)với \(0

  • B.

     Đồ thị hàm số \(y={a}^{x}\)và \(y={\left(\frac{1}{a}\right)}^{x}\left(0đối xứng nhau qua trục tung

  • C.

     Hàm số \(y={a}^{x}\)với \(a>1\)luôn nghịch biến trên  \(\left(-\infty ;+\infty \right)\)

  • D.

     Đồ thị hàm số \(y={a}^{x}\)luôn đi qua điểm (a;1)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào trong 4 hàm số sau:

  • A.

    \(y=-\frac{{x}^{4}}{2}+2{x}^{2}-2\)

  • B.

    \(y=-\frac{{x}^{4}}{4}+2{x}^{2}-2\)

  • C.

    \(y=-{\left|x\right|}^{3}+5\left|x\right|-2\)

  • D.

     \(y=-{\left|x\right|}^{3}+3{x}^{2}-2\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=f\left(x\right)\) liên tục trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là sai?


  • A.

    f(x) nghịch biến trên khoảng \(\left(-\infty ;-1\right)\)

  • B.

      f(x) đồng biến trên khoảng (0;6)

  • C.

     f(x) nghịch biến trên khoảng \(\left(3;+\infty \right)\)

  • D.

    f (x)  đồng biến trên khoảng (-1;3)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Hàm số \(y=m{x}^{4}+\left(m+3\right){x}^{2}+2m-1\)chỉ có cực đại mà không có cực tiểu khi m:

  • A.

    \(m\le -3\)

  • B.

    \(m>3\)

  • C.

    \(-3

  • D.

    \(m\le -3\) hoặc \(m>0\)

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Đường thẳng y= m cắt đồ thị hàm số \(y={x}^{3}-3x+2\)tại ba điểm phân biệt khi

  • A.

    \(0\le m<4\)

  • B.

    \(m\ge 4\)

  • C.

    \(0

  • D.

    \(0

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho hàm số \(y=\frac{x-1}{x+2}\left(C\right)\) . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của (C)với trục Ox là

  • A.

    \(y=\frac{1}{3}x-\frac{1}{3}\)

  • B.

    \(y=\frac{1}{3}x-\frac{1}{3}\)

  • C.

    \(y=\frac{1}{3}x-\frac{1}{3}\)

  • D.

    \(y=\frac{1}{3}x-\frac{1}{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Cắt một khối trụ T bằng một mặt phẳng đi qua trục của nó ta được một hình vuông có diện tích bằng 9 . Khẳng định nào sau đây là sai ?

  • A.

     Khối trụ T có thể tích \(V=\frac{9\pi}{4}\)

  • B.

     Khối trụ T có diện tích toàn phần \({S}_{tp}=\frac{27\pi}{2}\)

  • C.

     Khối trụ T có diện tích xung quanh \({S}_{xq}=9\pi\)

  • D.

    Khối trụ T có độ dài đường sinh là \(l=3\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho  \({\mathrm{log}}_{2}5=a,{\mathrm{log}}_{3}5=b\) Khi đó  \({\mathrm{log}}_{6}5\) tính theo a và b là:

  • A.

    \({a}^{2}+{b}^{2}\)

  • B.

    \(\frac{1}{a+b}\)

  • C.

    \(\frac{ab}{a+b}\)

  • D.

    \(a+b\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y={x}^{3}+3{x}^{2}-9x+1\)trên đoạn \(\left[-4;4\right]\)Tổng  \(M+m\)bằng

  • A.

    12 

  • B.

    98   

  • C.

    17  

  • D.

     73

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho hàm số f(x) có đạo hàm là  \(f\text{'}\left(x\right)\). Đồ thị của hàm số  \(y=f\text{'}\left(x\right)\) được cho như hình vẽ bên. Biết rằng \(f\left(0\right)+f\left(3\right)=f\left(2\right)+f\left(5\right)\). Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của f(x) trên đoạn \(\left[0;5\right]\)lần lượt là

  • A.

    \(f\left(0\right),f\left(5\right)\)

  • B.

    f(2); f(0)

  • C.

    f(1); f(5)

  • D.

     f(2); f(5)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Người ta bỏ ba quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một chiếc hộp hình trụ có đáy bằng hình tròn lớn của quả bóng bàn và chiều cao bằng ba lần đường kính bóng bàn. Gọi \({S}_{b}\)là tổng diện tích của ba quả bóng bàn, \({S}_{b}\)là diện tích xung quanh của hình trụ. Tính tỉ số \(\frac{{S}_{b}}{{S}_{t}}\)

  • A.

    1,2 

  • B.

    1

  • C.

    1,5  

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Gọi (C)là đồ thị hàm số \(y={x}^{3}-3x+3\). Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.

     Đồ thị (C)nhận điểm \(I\left(0;3\right)\)làm tâm đối xứng.

  • B.

     Đồ thị (C) tiếp xúc với đường thẳng \(y=5\)

  • C.

     Đồ thị (C)cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt

  • D.

     Đồ thị  (C) cắt trục Oy tại một điểm

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Cho khối hộp chữ nhật  \(ABCDA\text{'}B\text{'}C\text{'}D\text{'}\). Gọi M là trung điểm của BB'. Mặt phẳng  \(\left(MDC\text{'}\right)\)chia khối hộp chữ nhật thành hai khối đa diện, một khối chứa đỉnh C và một khối chứa đỉnh A'. Gọi  \({V}_{1},{V}_{2}\)lần lượt là thể tích hai khối đa diện chứa C và A'. Tính \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}\).

  • A.

    \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}=\frac{7}{24}\)

  • B.

    \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}=\frac{7}{17}\)

  • C.

    \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}=\frac{7}{12}\)

  • D.

    \(\frac{{V}_{1}}{{V}_{2}}=\frac{17}{24}\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Hệ số của \({x}^{4}{y}^{2}\) trong khai triển Niu tơn của biểu thức \({\left(x+y\right)}^{6}\)là:

  • A.

    20

  • B.

    15

  • C.

    25 

  • D.

     30

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Trong các loại khối đa diện đều sau, tìm khối đa diện có số cạnh gấp đôi số đỉnh

  • A.

    Khối hai mươi mặt đều  

  • B.

     Khối lập phương

  • C.

    Khối mười hai mặt đều  

  • D.

     Khối bát diện đều

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Lăng trụ tam giác đều \(ABC.A\text{'}B\text{'}C\text{'}\)có góc giữa hai mặt phẳng \(\left(A\text{'}BC\right)\) và  (ABC)bằng \(60°\); cạnh \(AB=a.\)Thể tích khối đa diện  \(ABC.C\text{'}B\text{'}\)bằng:

  • A.

    \(\frac{\sqrt{3}{a}^{3}}{4}\)

  • B.

    \(\frac{{a}^{3}\sqrt{3}}{8}\)

  • C.

    \(\frac{3{a}^{3}}{4}\)

  • D.

    \(\sqrt{3}{a}^{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Tính thể tích của khối lập phương có các đỉnh là trọng tâm các mặt của khối bát diện đều cạnh a

  • A.

    \(V=\frac{8{a}^{3}}{27}\)

  • B.

    \(V=\frac{{a}^{3}}{27}\)

  • C.

    \(V=\frac{16{a}^{3}\sqrt{2}}{27}\)

  • D.

    \(V=\frac{2{a}^{3}\sqrt{2}}{27}\)

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng  \(y=x+1\) và đường cong  \(y=\frac{2x+4}{x-1}\) Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

  • A.

    x = -1 

  • B.

    x=1

  • C.

      x= - 2 

  • D.

     x= 2

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Tổng các nghiệm của phương trình \({\left(x-1\right)}^{2}{2}^{x}=2x\left({x}^{2}-1\right)+4\left({2}^{x-1}-{x}^{2}\right)\)bằng

  • A.

    4

  • B.

    5

  • C.

    2

  • D.

     3

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Đạo hàm của hàm số \(y={e}^{{\mathrm{sin}}^{2}x}\)trên tập xác định là

  • A.

    \({e}^{{\mathrm{sin}}^{2}x}\mathrm{sin}x\mathrm{cos}x\)

  • B.

    \({e}^{{\mathrm{cos}}^{2}x}\)

  • C.

    \({e}^{{\mathrm{sin}}^{2}x}\mathrm{sin}2x\)

  • D.

    \({e}^{{\mathrm{sin}}^{2}x}\mathrm{sin}x\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số \(y=\frac{x}{\sqrt{1-m{x}^{2}}}\)có hai tiệm cận ngang.

  • A.

      m=0 

  • B.

    m=1

  • C.

      m>1 

  • D.

     m< 0

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Với giá trị nào của m phương trình \({4}^{x+1}-{2}^{x+2}+m=0\)có nghiệm?

  • A.

    \(m\le 1\)

  • B.

    \(m>1\)

  • C.

    m< 1 

  • D.

    \(m\ge 1\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{x-{m}^{2}-m}{x+1}\)trên đoạn  \(\left[0;1\right]\)bằng  -2 khi

  • A.

      m= -2  

  • B.

    m=1

  • C.

    \(\left[\begin{array}{l}m=-2\ m=-1\end{array}\right.\)

  • D.

    \(\left[\begin{array}{l}m=-2\ m=1\end{array}\right.\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Cho hình chóp  S.ACBD có đáy ABCD là hình vuông cạnh acác mặt bên (SAB).(SAD)cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=a; góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng(SAB)bằng \(\alpha\). Khi đó \(\mathrm{tan}\alpha\)nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

  • A.

    \(\mathrm{tan}\alpha =\frac{1}{\sqrt{2}}\)

  • B.

    \(\mathrm{tan}\alpha =1\)

  • C.

    \(\mathrm{tan}\alpha =3\)

  • D.

    \(\mathrm{tan}\alpha =\sqrt{2}\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Bảng biển thiên ở hình dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào ?


  • A.

    \(y=\frac{x-2}{x-1}\)

  • B.

    \(y=\frac{x+2}{x+1}\)

  • C.

    \(y=\frac{x-1}{x+1}\)

  • D.

     \(y=\frac{x+1}{x-1}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.