DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp đề luyện thi THPTQG Hóa Học có lời giải (Đề số 25)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

L

Biên soạn tệp:

Đỗ Tiểu Mỹ Lệ

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

23-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Phenol không tác dụng được với:

    • A.

      Na

    • B.

      B NaOH

    • C.

      Br2 (dd).

    • D.

      D HCl

  2. Câu 2

    Đun nóng m gam este X đơn chức với lượng dư dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được (m + 0,8) gam muối natri axetat. Công thức cấu tạo của X là:

    • A.

      HCOOCH3

    • B.

      B HCOOC2H5

    • C.

      CH3COOCH3

    • D.

      D CH3COOC2H5

  3. Câu 3

    Chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

    • A.

      Anilin

    • B.

      B Phenol

    • C.

      Glyxin

    • D.

      D Lysin

  4. Câu 4

    Nhúng một thanh sắt vào V ml dung dịch CuSO4 1M, sau khi phản ứng kết thúc, thấy khối lượng thanh sắt tăng 1,6 gam so với ban đầu. Giá trị của V là:

    • A.

      100

    • B.

      B 200

    • C.

      300

    • D.

      D 400

  5. Câu 5

    Dung dịch X gồm: 0,2 mol K+; 0,15 mol Cu2+; 0,1 mol Cl- và x mol SO42-. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    • A.

      40,15. 

    • B.

      B 59,35. 

    • C.

      49,75 gam. 

    • D.

      D 30,55.

  6. Câu 6

    Thành phần chính của đá vôi là

    • A.

      BaCO3

    • B.

      B CaCO3

    • C.

      MgCO3

    • D.

      D FeCO3

  7. Câu 7

    Cho 11,6 gam FeCO3 tác dụng vừa đủ với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí (CO2, NO) và dung dịch X. Khi thêm dung dịch HCl dư vào dung dịch X thì hoà tan tối đa được bao nhiêu gam bột Cu (biết có khí NO bay ra)

    • A.

      28,8 gam

    • B.

      B 16 gam

    • C.

      48 gam

    • D.

      D 32 gam

  8. Câu 8

    Cho các chất sau: benzen, stiren, toluen, etilen, vinylaxetilen và metan. Số chất làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thuường là:

    • A.

    • B.

      3

    • C.

      4

    • D.

      5

  9. Câu 9

    Hỗn hợp gồm glucozơ và tinh bột. Cho m gam hỗn hợp tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Nếu đun m gam hỗn hợp với axit vô cơloãng dư, sau phản ứng thêm NaOH vừa đủ để trung hòa, tiếp tục cho sản phẩm tác dụng với AgNO3/NH3 dư, sẽ được 30,24 gam Ag. Vậy m bằng:

    • A.

      23,58

    • B.

      B 22,12

    • C.

      21,96

    • D.

      D 22,35

  10. Câu 10

    Chất nào sau đây là chất lưỡng tính

    • A.

      Al

    • B.

      B Al2O3

    • C.

      AlCl3

    • D.

      D NaOH

  11. Câu 11

    Tiến hành thí nghiệm với dung dịch của từng muối X, Y, Z, T ta thu được hiện tượng được ghi trong bảng sau:

    Mẫu thử

    Thí nghiệm

    Hiện tượng

    X hoặc Y

    Tác dụng với dung dịch HCl dư

    Đều có khí CO2

    Y hoặc Z

    Tác dụng với dung dịch NaOH dư

    Đều có chất kết tủa

    X

    Tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng

    Có chất khí thoát ra

    Z

    Tác dụng với dung dịch HCl dư

    Có kết tủa

    Biết rằng: MX + MZ = 249; MX + MY = 225; MZ + MY = 316. Nhận định sau đây chưa chính xác là:

    • A.

      Trong phân tử X có 5 nguyên tử hidro

    • B.

      B Đun nóng Y thấy xuất hiện kết tủa trắng

    • C.

      Cho Z tác dụng với dung dịch FeCl2 thu được một chất rắn duy nhất

    • D.

      D X và Y là hai chất lưỡng tính

  12. Câu 12

    Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng thu được 10,8 gam kết tủa. Giá trị của m là:

    • A.

      9 gam

    • B.

      B 18 gam

    • C.

      27 gam

    • D.

      D 36 gam

  13. Câu 13

    Số nguyên tử hidro có trong một mắt xích của nilon-6,6 là

    • A.

      20

    • B.

      B 21

    • C.

      22

    • D.

      D 23

  14. Câu 14

    Phản ứng nào sau đây không chính xác: (coi điều kiện có đủ)

    • A.

      SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 +H2O

    • B.

      B SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O

    • C.

      SiO2 + 2Mg Si + 2MgO

    • D.

      D SiO2 + 4HCl SiCl4 + 2H2O

  15. Câu 15

    Chất hữu cơ T có công thức C10H10O4. Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:

    T + 2NaOH → T1 + T2 + T3.

    T2 + H2SO4 → T4 + Na2SO4.

    nT4 + nT5→ PET (poli etilen terephtarat) + 2nH2O.

    Nhận định không chính xác là:

    • A.

      Các chất T, T1, T2, T4, T5 đều có mạch cacbon không phân nhánh

    • B.

      B T4 có nhiệt độ sôi cao hơn so với T1

    • C.

      Dung dịch T5 có thể làm quỳ tím chuyển màu

    • D.

      D T3 không phải hợp chất hữu cơ

  16. Câu 16

    Khi điện phân dung dịch CuSO4, ở catot thu được

    • A.

      Cu

    • B.

      B O2

    • C.

      H2SO4

    • D.

      D Cu(OH)2

  17. Câu 17

    Chất nào sau đây không phải chất hữu cơ

    • A.

      CH4

    • B.

      B C2H5OH

    • C.

      KCN

    • D.

      D CH3COOH

  18. Câu 18

    Điện phân dung dịch NaOH với cường độ dòng điện là 10A trong thời gian 268 giờ. Sau khi điện phân còn lại 100 gam dung dịch NaOH có nồng độ 24%. Nồng độ dung dịch NaOH trước khi điện phân là:

    • A.

      4,2%. 

    • B.

      B 2,4%.

    • C.

      1,4%.

    • D.

      D 4,8%.

  19. Câu 19

    Hỗn hợp X gồm Fe và Cu với tỉ lệ khối lượng là 7 : 3. Hoàn tan m gam X bằng dung dịch HNO3, sau phản ứng thu được 0,35m gam rắn, dung dịch Y và giải phóng khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Dung Y gồm:

    • A.

      Fe(NO3)3, Cu(NO3)2

    • B.

      B Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2

    • C.

      Fe(NO3)2

    • D.

      D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và HNO3

  20. Câu 20

    Hỗn hợp X gồm: MgO, Al2O3, CuO và Fe3O4. Dẫn khí H2 dư (nung nóng) qua hỗn hợp X, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn Y. Rắn Y gồm:

    • A.

      1 kim loại

    • B.

      B 2 kim loại

    • C.

      3 kim loại

    • D.

      D 4 kim loại

  21. Câu 21

    Cho các nhận định sau:

    (1): Phản ứng xà phòng hoá luôn sinh ra xà phòng.

    (2): Khi thuỷ phân este đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol.

    (3): Este đơn chức luôn tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1.

    (4): Chất béo là trieste của glixerol và axit cacboxylic.

    Số nhận định không chính xác là:

    • A.

      1

    • B.

       2

    • C.

      3

    • D.

      4

  22. Câu 22

    Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất dưới đây là:

    • A.

      C2H5OH

    • B.

      B CH3COOH

    • C.

      HCOOCH3

    • D.

      D CH3CHO

  23. Câu 23

    Hỗn hợp X gồm: Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây:

    • A.

      9,5

    • B.

      B 9,0

    • C.

      7,5

    • D.

      D 8,5

  24. Câu 24

    Tính chất vật lý nào sau đây không phải tính chất vật lý chung của kim loại:

    • A.

      Tính ánh kim

    • B.

      B Tính cứng

    • C.

      Tính dẫn điện, dẫn nhiệt

    • D.

      D Tính dẻo

  25. Câu 25

    Saccarozơ có phản ứng với:

    • A.

      H2O (H+, to). 

    • B.

      B AgNO3/NH3

    • C.

      Dd Br2.

    • D.

      D Cu(OH)2/OH- (to).

  26. Câu 26

    Hỗn hợp X gồm: FeS2 và Cu2S. Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HNO3 loãng (vừa đủ), sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat trung hoà và giải phóng khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch Y thu được 36 gam chất rắn. Giá trị của m là:

    • A.

      20 gam

    • B.

      B 28 gam

    • C.

      40 gam

    • D.

      D 56 gam

  27. Câu 27

    Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam Fe bằng hỗn hợp HCl và H2SO4 (dư), sau phản thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là:

    • A.

      1,12 lít

    • B.

      B 2,24 lít

    • C.

      3,36 lít

    • D.

      D 4,48 lít

  28. Câu 28

    Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X, sau phản ứng thu được 3 lít CO2 và 4 lít hơi nước (thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Công thức phân tử của X là:

    • A.

      C3H4

    • B.

      B C3H8

    • C.

      C4H6

    • D.

      D C4H8

  29. Câu 29

    Cho 1,82 gam hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, đun nóng thu được khí Y và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 1,64 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

    • A.

      CH3CH2COONH4

    • B.

      B CH3COONH3CH3

    • C.

      HCOONH2(CH3)2

    • D.

      D HCOONH3CH2CH3

  30. Câu 30

    Etylaxetat có công thức hoá học là:

    • A.

      CH3COOC2H5

    • B.

      B C2H5COOCH3

    • C.

      C2H3COOCH3

    • D.

      D CH3COOC2H3

  31. Câu 31

    Hòa tan hoàn toàn 19,52 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3 trong H2SO4 loãng dư thu được 45,12 gam hỗn hợp muối. Khử hoàn toàn hỗn hợp ban đầu bằng H2 dư thì khối lượng kim loại sinh ra là :

    • A.

      13,2 gam 

    • B.

      B 14,4 gam 

    • C.

      16,8 gam 

    • D.

      D 15,1 gam

  32. Câu 32

    Phản ứng nhiệt phân nào sau đây chưa chính xác:

    • A.

      NH4NO3 N2O + 2H2O

    • B.

      B (NH4)2Cr2O7 N2 + Cr2O3 + 4H2O

    • C.

      CaCO3 CaO + CO2

    • D.

      D NaHCO3 NaOH + CO2

  33. Câu 33

    Để trung hoà hoàn toàn 14,7 gam axit glutamic cần vừa đủ 200ml dung dịch KOH xM. Giá trị của x là:

    • A.

      1M

    • B.

      B 2M

    • C.

      3M

    • D.

      4M

  34. Câu 34

    Este X có công thức phân tử C7H10O4 mạch thẳng. Khi cho 15,8 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dd NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,6 gam hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo của 2 muối nào sau đây có thể thỏa mãn :

    • A.

      C2H3COONa và C2H5COONa 

    • B.

      B OONa và C2H3COONa 

    • C.

      CH3COONa và C3H5COONa 

    • D.

      D HCOONa và C2H3COONa

  35. Câu 35

    Cho 3 axit cacboxylic đơn chức, mạch hở T, U, N thuộc cùng dãy đồng đẳng (MT < MU < MN). G là este tạo bởi T, U, N với một ancol no, ba chức, mạch hở P. Hỗn hợp X gồm T, U, N, G. Chia 23,04 gam hỗn hợp X thành 3 phần bằng nhau:

    - Phần 1: Đem đốt cháy hết cần vừa đủ 7,392 lít O2 (đktc), sau phản ứng thu được CO2 và 5,04 gam H2O.

    - Phần 2: Cho tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu được 6,48 gam Ag.

    - Phần 3: Cho tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m gần nhất với:

    • A.

      9

    • B.

      B 11

    • C.

      13

    • D.

      D 15

  36. Câu 36

    Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit

    • A.

      Glucozơ

    • B.

      B Fructozơ

    • C.

      Tinh bột

    • D.

      D Saccarozơ

  37. Câu 37

    Chất nào sau đây là chất điện li mạnh:

    • A.

      HCl

    • B.

      B CH3COOH

    • C.

      Al(OH)3

    • D.

      D C6H12O6

  38. Câu 38

    Cho 0,1 mol AlCl3 tác dụng với x mol KOH thì được 5,46 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, dung dịch thu được làm quỳ tím chuyển đỏ. Cho 0,1 mol AlCl3 tác dụng với 1,8x mol KOH thì được m gam kết tủa, m bằng:

    • A.

      3,432

    • B.

      B 1,56

    • C.

      2,34

    • D.

      D 1,716

  39. Câu 39

    Hấp thụ 2,24 lít CO2 (đktc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được khối lượng kết tủa là:

    • A.

      10 gam

    • B.

      B 19,7 gam

    • C.

      5 gam

    • D.

      D 9,85 gam

  40. Câu 40

    Vị trí của nitơ (N) trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

    • A.

      ô 14, chu kỳ 2, nhóm VA

    • B.

      B ô 14, chu kỳ 3, nhóm IIIA

    • C.

      ô 7, chu kỳ 2, nhóm VA

    • D.

      D ô 7, chu kỳ 3, nhóm IIIA

Xem trước