DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 38
ab testing

Tổng hợp bộ đề luyện thi môn Vật Lí cực hay có lời giải (Đề số 6)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 10-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:49:00

N

Biên soạn tệp:

Trần Nhi

Tổng câu hỏi:

38

Ngày tạo:

08-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Đặt điện áp \(u=120\sqrt{2}\mathrm{cos}100\pi t\) V vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện \(C=\frac{1}{4\mathrm{\pi}}\)mF và cuộn cảm thuần \(L=\frac{1}{\mathrm{\pi}}\) H khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị của biến trở là \({R}_{1 },{R}_{2 }\)thì mạch tiêu thụ cùng một công suất P và độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch tương ứng là\({\phi}_{1}, {\phi}_{2}, {\phi}_{1} = 2{\phi}_{2}\). Giá trị công suất P bằng bao nhiêu?

    • A.

      \(120 W\)

    • B.

       \(60\sqrt{3}W\)

    • C.

      \(240 W\)

    • D.

       \(120\sqrt{3} W\)

  2. Câu 2

    Mức năng lượng của các trạng thái dừng trong nguyên tử hidro là \({E}_{n} = -13,6/{n}^{2}\) (eV) với n =1,2,3... Một electron có động năng 12,4 eV đến va chạm với nguyên tử hidro đang đứng yên, ở trạng thái cơ bản. Sau va chạm, nguyên tử hidro vẫn đứng yên nhưng chuyển lên mức kích thích đầu tiên. Động năng của electron còn lại là

    • A.

      1,2 eV

    • B.

      10,2 eV

    • C.

      3,4 eV

    • D.

      2,2 eV

  3. Câu 3

    Vinasat-1 là vệ tinh viễn thông địa tĩnh đầu tiên của Việt Nam(vệ tính địa tĩnh là vệ tinh mà ta quan sát nó từ trái đất dường như nó đứng im trên không). Điều kiện để có vệ tinh địa tĩnh là phải phóng vệ tinh sao cho mặt phẳng quay của nó nằm trong mặt phẳng xích đạo của trái đất, chiều chuyển động theo chiều quay của trái đất và có chu kì quay đúng bằng chu kì tự quay của trái đất là 24 giờ. Cho bán kính trái đất R = 6400km. Biết vệ tinh quay trên quỹ đạo với tốc độ dài 3,07 km/s. Khi vệ tinh phát sóng điện từ, tỉ số giữa thời gian dài nhất và ngắn nhất sóng đến được mặt đất là

    • A.

      1,16

    • B.

      1,08

    • C.

      1,25

    • D.

      1,32

  4. Câu 4

    Dao động của một vật là tổng hợp hai dao động điều hòa được biểu diễn như hình vẽ. Dao động tổng hợp của chất điểm là

    • A.

       \(x=4\mathrm{cos}(2\mathrm{\pi t}-\frac{5\mathrm{\pi}}{6}) \mathrm{cm}\)

    • B.

       \(x=4\mathrm{cos}(2\mathrm{\pi t}-\frac{\mathrm{\pi}}{6}) \mathrm{cm}\)

    • C.

       \(x=2\sqrt{3}\mathrm{cos}(2\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{2}) \mathrm{cm}\)

    • D.

       \(x=2\sqrt{3}\mathrm{cos}(2\mathrm{\pi t}+\frac{\mathrm{\pi}}{6}) \mathrm{cm}\)

  5. Câu 5

    Một máy phát điện xoay chiều một pha có điện trở trong không đáng kể. Nối hai cực của máy phát với một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Khi roto của máy quay đều với tốc độ 3n vòng/s thì dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng 3 A và hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,5. Nếu roto quay đều với tốc độ góc n vòng/s thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng

    • A.

       \(\sqrt{3}A\)

    • B.

      \(2 A\)

    • C.

       \(2\sqrt{2}A\)

    • D.

      \(3 A\)

  6. Câu 6

    Tính chất hạt của ánh sáng không được thể hiện qua hiện tượng

    • A.

       quang điện

    • B.

      quang dẫn

    • C.

      nhiễu xạ

    • D.

      quang – phát quang

  7. Câu 7

    Hai vật dao động điều hòa trên hai đoạn thẳng cạnh nhau, song song nhau, cùng một vị trí cân bằng trùng với gốc tọa độ, cùng một trục tọa độ song song với hai đoạn thẳng đó với các phương trình li độ lần lượt là \({x}_{1}=3\mathrm{cos}(\frac{5\mathrm{\pi}}{3}t+\frac{\mathrm{\pi}}{3}) cm\) và \({x}_{2}=3\sqrt{3}\mathrm{cos}(\frac{5\mathrm{\pi}}{3}t+\frac{\mathrm{\pi}}{6}) cm\). Thời điểm lần đầu tiên kể từ lúc t = 0 hai vật có khoảng cách lớn nhất là

    • A.

      0,3 s

    • B.

      0,5 s

    • C.

      0,4 s

    • D.

      0,6 s

  8. Câu 8

    Cho mạch điện như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm. Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu A và B là \(u=1000\sqrt{6}\mathrm{cos}\omega t\) (V). Khi K mở hoặc đóng, thì đồ thị cường độ dòng điện qua mạch theo thời gian tương ứng là \({i}_{m} và {i}_{đ }\)được biểu diễn như hình bên. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Giá trị của R bằng

    • A.

       \(100\sqrt{3}\Omega\)

    • B.

       \(50\sqrt{2 }\Omega\)

    • C.

      \(100\Omega\)

    • D.

      \(50\Omega\)

  9. Câu 9

    Khi bắn hạt α có động năng 8MeV vào hạt \({N}^{14}\) đứng yên gây ra phản ứng \(\alpha  + N \to  p + O\). Biết năng lượng liên kết riêng của các hạt \(\alpha , {N}^{14 }, {O}^{17}\) lần lượt là 7,l MeV/nuclon; 7,48 MeV/nuclon và 7,715 MeV/nuclon. Các hạt sinh ra có cùng động năng. Biết \({m}_{p} = 1,66. {10}^{-27}\)kg. Vận tốc của proton là

    • A.

      \(3,10. {10}^{7} m/s\)

    • B.

      \(2,41. {10}^{7} m/s\)

    • C.

      \(1,05. {10}^{7} m/s\)

    • D.

      \(3,79. {10}^{7}m/s\)

  10. Câu 10

    Khi một lỏi sắt từ được luồn vào trong ống dây dẫn diện, cảm ứng từ bên trong lòng ống dây

    • A.

      tăng mạnh

    • B.

      bị giảm mạnh

    • C.

      bị giảm nhẹ chút ít

    • D.

      tăng nhẹ chút ít

  11. Câu 11

    Hạt nhân urani \({}_{92}{}^{238}\mathrm{U}\) sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì \({}_{82}{}^{206}\mathrm{Pb}\). Trong quá trình đó, chu kì bán rã của \({}_{92}{}^{238}\mathrm{U}\)biến đổi thành hạt nhân chì là \(4,47.{10}^{9}\) năm. Một khối đá được phát hiện có chứa \(1,188.{10}^{20}\) hạt nhân \({}_{92}{}^{238}\mathrm{U}\)và \(6,239.{10}^{18}\) hạt nhân \({}_{82}{}^{206}\mathrm{Pb}\). Giả sử khối đá lúc mới hình thành không chứa chì và tất cả lượng chì có mặt trong đó đều là sản phẩm phân rã của \({}_{92}{}^{238}\mathrm{U}\). Tuổi của khối đá khi được phát hiện là

    • A.

      \(3,5.{10}^{7} năm\)

    • B.

      \(2,5.{10}^{6} năm\)

    • C.

      \(6,3.{10}^{9} năm\)

    • D.

      \(3,3.{10}^{8} năm\)

  12. Câu 12

    Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình\(x = 4\mathrm{cos}(2t + \pi )\), trong đó thời gian t tính bằng giây (s). Tần số góc của dao động đó là

    • A.

      \(\pi  rad/s\)

    • B.

      \(2 rad/s\)

    • C.

      \(2\pi  rad/s\)

    • D.

      \(4 rad/s\)

  13. Câu 13

    Mạch dao động điện từ tự do gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L. Hiệu điện thế cực đại hai đầu tụ điện là \({U}_{0}\). Biểu thức xác định cường độ dòng điện cực đại trong mạch \({I}_{0 }\)là

    • A.

       \({I}_{0}={U}_{0}\sqrt{\frac{C}{L}}\)

    • B.

       \({I}_{0}={U}_{0}\frac{C}{L}\)

    • C.

       \({I}_{0}={U}_{0}\frac{L}{C}\)

    • D.

       \({I}_{0}={U}_{0}\sqrt{\frac{L}{C}}\)

  14. Câu 14

    Cho mạch điện như hình vẽ trong đó có nguồn điện có suất điện động E = 12V và điện trở trong có điện trở rất nhỏ, các điện trở mạch ngoài \({R}_{1} = 3\Omega , {R}_{2} = 4\Omega\) và \({R}_{3} = 5\Omega\). Cường độ dòng điện chạy qua mạch là

    • A.

      0,5A

    • B.

      1A

    • C.

      3A

    • D.

      2A

  15. Câu 15

    Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình \(x = A\mathrm{cos}2\pi t \left(cm\right)\) (t đo bằng s). Biết hiệu giữa quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà chất điểm đi được trong cùng một khoảng thời gian \(\Delta t\) đạt cực đại. Khoảng thời gian  \(\Delta t\)đó bằng

    • A.

      1/12 s

    • B.

      1/6 s

    • C.

      1/2 s

    • D.

      1/4 s

  16. Câu 16

    Nguồn điểm S phát ra âm đẳng hướng với công suất không đổi P. Hai điểm A, B trên nửa đường thẳng xuất phát từ S, cách nhau AB = 198 m. Mức cường độ âm tại A và B lần lượt \({L}_{A}\) = 60 dB và \({L}_{B}\) = 20 dB. Biết cường độ âm chuẩn \(I0 = {10}^{-12} W/{m}^{2}\). Công suất P của nguồn âm có giá trị gần với giá trị nào sau đây nhất?

    • A.

      0,008 W

    • B.

      0,005 W

    • C.

      0,016 W

    • D.

      0,025 W

  17. Câu 17

    Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

    • A.

      Trong chất rắn sóng âm có cả sóng dọc và sóng ngang

    • B.

      Âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20 kHz

    • C.

      Sóng âm là sóng cơ học truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí

    • D.

      Trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí sóng âm luôn là sóng dọc

  18. Câu 18

    Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?

    • A.

      Biên độ sóng có thể thay đổi khi sóng lan truyền.

    • B.

      Tần số không thay đổi khi lan truyền

    • C.

       Tốc độ truyền sóng trong chân không là lớn nhất.

    • D.

      Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.

  19. Câu 19

    Cho một đoạn mạch RC có \(R=20\Omega\); \(C=\frac{5}{\mathrm{\pi}}.{10}^{-4} F\). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp \(u = 100\mathrm{cos}(100\pi t - \pi /4)\) (V). Biểu thức cường độ dòng điện qua đoạn mạch là

    • A.

      \(i = 2,5\mathrm{cos} 100\pi t \left(A\right)\)

    • B.

      \(i = 2,5 \mathrm{cos}(100\pi t - \pi /2) \left(A\right)\)

    • C.

      \(i = 2,5\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\pi t + \pi /4) \left(A\right)\)

    • D.

       \(i = 2,5\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\pi t\right) \left(A\right)\)

Xem trước