DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 39
ab testing

Tổng hợp bộ đề luyện thi môn Vật Lí cực hay có lời giải (Đề số 5)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:49:00

V

Biên soạn tệp:

Đỗ Trí Anh Vinh

Tổng câu hỏi:

39

Ngày tạo:

16-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho: Hằng số Plăng h = \(6,625.{10}^{–34}\)J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = \(3.{10}^{8}\)m/s; độ lớn điện tích của êlectron e = 1,6.10–19 C. Để ion hoá nguyên tử hiđrô, người ta cần một năng lượng là 13,6 eV. Bước sóng ngắn nhất của vạch quang phổ có thể có được trong quang phổ hiđrô là

    • A.

      \(112 nm\)

    • B.

      \(0,071 \mu m\)

    • C.

      \(0,91 \mu m\)

    • D.

      \(91 nm\)

  2. Câu 2

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, 2 khe \({S}_{1}, {S}_{2}\) được chiếu sáng đồng thời bằng 2 ánh sáng đơn sắc có bước sóng \({\lambda}_{1} = 5000{A}_{0}, {\lambda}_{2} = 4000{A}_{0}\). Khoảng cách hai khe \({S}_{1}{S}_{2}\) = 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 80 cm. Gọi x là tọa độ của điểm khảo sát đến vân trung tâm, điểm nào có tọa độ sau đây có sự trùng nhau của 2 vân sáng \({\lambda}_{1 }, {\lambda}_{2}\)?

    • A.

      x = - 2 mm

    • B.

      x = 3 mm

    • C.

      x = 5 mm

    • D.

      x = - 4 mm

  3. Câu 3

    Một khung dây phẳng diện tích S, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa đường sức từ và mặt phẳng khung dây là \(\alpha\). Từ thông qua khung dây được tính theo công thức

    • A.

       \(\varphi =BS\)

    • B.

       \(\varphi =BS\mathrm{cos}\alpha\)

    • C.

       \(\varphi =BS\mathrm{tan}\alpha\)

    • D.

       \(\varphi =BS\mathrm{sin}\alpha\)

  4. Câu 4

    Để xảy ra hiện tượng quang điện trên bề mặt một tấm kim loại, tần số ánh sáng kích thích cần thỏa mãn \(f \ge  {10}^{15}\) Hz. Cho hằng số Plăng h = \(6,625.{10}^{-34}\) Js. Công thoát của kim loại này là

    • A.

      \(0,750.{10}^{-19} J\)

    • B.

      \(0,750.{10}^{-34} J\)

    • C.

      \(6,625.{10}^{-34} J\)

    • D.

      \(6,625.{10}^{-19} J\)

  5. Câu 5

    Đoạn mạch xoay chiều với điện áp hai đầu đoạn mạch ổn định có RLC (L thuần cảm) mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch lệch pha là φ = π/6 so với cường độ dòng điện qua mạch. Ở thời điểm t, điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch chứa LC là \({u}_{LC} =100\sqrt{3}\) V và điện áp tức thời hai đầu điện trở R là uR = 100 V. Điện áp cực đại hai đầu điện trở R là

    • A.

      316,2 V

    • B.

      321,5 V

    • C.

      200 V

    • D.

      173,2 V

  6. Câu 6

    Vật thật đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng 2f thì ảnh của nó là

    • A.

      ảnh thật nhỏ hơn vật

    • B.

      ảnh thật lớn hơn vật

    • C.

      ảnh thật bằng vật

    • D.

       ảnh ảo lớn hơn vật

  7. Câu 7

    Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ độ cứng k. Chu kì dao động riêng của con lắc là

    • A.

       \(T=\frac{1}{2\mathrm{\pi}}\sqrt{\frac{m}{k}}\)

    • B.

       \(T=2\mathrm{\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}\)

    • C.

       

    • D.

       \(T=\frac{1}{2\mathrm{\pi}}\sqrt{\frac{k}{m}}\)

  8. Câu 8

    Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây là 15 A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là

    • A.

      \(56. {10}^{-3} T\)

    • B.

      \(113. {10}^{-3} T\)

    • C.

       \(C. 226.{10}^{-3} T\)

    • D.

      \(28. {10}^{-3} T\)

  9. Câu 9

    Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ \({T}_{C}\) nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim)

    • A.

      không thay đổi

    • B.

      giảm đột ngột đến giá trị bằng không

    • C.

      tăng đến vô cực

    • D.

      giảm đến một giá trí khác không

  10. Câu 10

    Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ. Biết r = 1\(\Omega\). Suất điện động E của nguồn bằng tích của cường độ dòng điện I nhân với giá trị điện trở nào dưới đây?

    • A.

      1,2

    • B.

      12

    • C.

      5

    • D.

      11

  11. Câu 11

    Tia tử ngoại có cùng bản chất với tia

    • A.

       \(\alpha\)

    • B.

       \({\beta}^{+}\)

    • C.

       \(\gamma\)

    • D.

       \({\beta}^{-}\)

  12. Câu 12

    Con lắc đơn có khối lươṇg 100g, vật có điện tích q, dao động ở nơi có g = 10 \(m/{s}^{2}\) thì chu kỳ dao động là T. Khi có thêm điện trường hướng thẳng đứng thì con lắc chịu thêm tác dụng của lực điện \(\overrightarrow{F}\) không đổi, chu kỳ dao động giảm đi 75%. Đô ̣lớn của lực F là

    • A.

      15 N

    • B.

      10 N

    • C.

      20 N

    • D.

      5 N

  13. Câu 13

    Đặt vào hai đầu mạch RLC điện xoay chiều điện áp \(u = {U}_{0}\mathrm{cos}(100\pi t + \pi )\) thì trong mạch có cộng hưởng điện. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là

    • A.

      \(i = {I}_{0}\mathrm{cos}(100\pi t + \pi /2)\)

    • B.

      \(i = {I}_{0}\mathrm{cos}(100\pi t + \pi )\)

    • C.

      \(i = {I}_{0}\mathrm{cos}(100\pi t – \pi /2)\)

    • D.

      \(i = {I}_{\mathbf{0}}\mathrm{cos}\left(100\pi t\right)\)

  14. Câu 14

    Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox nằm ngang. Trong quá trình dao động, chiều dài lớn nhất và nhỏ nhất của lò xo là 90 cm và 80 cm. Gia tốc a (\(m/{s}^{2}\)) và li độ x (m) của con lắc tại cùng một thời điểm liên hệ với nhau qua hệ thức x = -0,025a. Tại thời điểm t = 0,25 s vật ở li độ x = \(-2,5\sqrt{3}\) cm và đang chuyển động theo chiều dương, lấy \({\pi}^{2 }=\) 10, phương trình dao động của con lắc là

    • A.

       \(x=5\sqrt{2}(2\mathrm{\pi t}-\frac{5\mathrm{\pi}}{6}) \mathrm{cm}\)

    • B.

       \(x=5\sqrt{2}(\mathrm{\pi t}-\frac{4\mathrm{\pi}}{3}) \mathrm{cm}\)

    • C.

       \(x=5(2\mathrm{\pi t}-\frac{2\mathrm{\pi}}{3}) \mathrm{cm}\)

    • D.

       \(x=5(\mathrm{\pi t}-\frac{5\mathrm{\pi}}{6}) \mathrm{cm}\)

  15. Câu 15

    Khi động cơ không đồng bộ hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay của roto

    • A.

      nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường

    • B.

      luôn bằng tốc độ quay của từ trường

    • C.

      có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng

    • D.

      lớn hơn tốc độ quay của từ trường

  16. Câu 16

    Tụ phẳng không khí có điện dung C được tích điện đến/ hiệu điện thế U = 300 V. Sau đó ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng có hằng số điện môi \(\epsilon\)= 2. Hiệu điện thế của tụ điện sau khi đã nhúng vào điện môi là

    • A.

      100 V

    • B.

      150 V

    • C.

      600 V

    • D.

      250 V

  17. Câu 17

    Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tia \(\gamma ?\)

    • A.

      Tia gama\(\gamma\)có năng lượng lớn nên tần số lớn.

    • B.

      Không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu khi đi vào điện trường.

    • C.

      Chỉ xuất hiện kèm theo các phóng xạ\(\beta\) hoặc \(\alpha\)

    • D.

      Không làm biến đổi hạt nhân

  18. Câu 18

    Sóng điện từ được dùng trong vô tuyến truyền hình là

    • A.

      sóng trung

    • B.

      sóng cực ngắn

    • C.

      sóng dài

    • D.

      sóng ngắn

  19. Câu 19

    Hai bản kim loại phẳng có độ dài 5 cm đặt nằm ngang song song, cách nhau một khoảng 2 cm. Giữa hai điểm có hiệu điện thế 910 V. Một electron bay theo phương nằm ngang đi vào khoảng giữa hai bản với tốc độ ban đầu 5.104 km/s. O là điểm mà electron bắt đầu đi vào khoảng không gian giữa hai bản kim loại . Bỏ qua sức cản của không khí và tác dụng của trọng lực. Cho \(e=-1,6.{10}^{-19 }C\) và \(me=9,1.{10}^{-31}kg\). Gọi A là điểm mà electron bắt đầu ra khỏi hai bản cực. Hiệu điện thế \({U}_{OA}\) giữa hai điểm O và A là

    • A.

      164 V

    • B.

      182 V

    • C.

      - 164 V

    • D.

      - 182 V

Xem trước