DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Tổng hợp bài tập Cơ chế di truyền và biến dị cực hay có lời giải chi tiết (P6)

Trắc nghiệm sinh lớp 12

calendar

Ngày đăng: 15-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Phan Thái Thái

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

15-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là X. Trong trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của giảm phân I là:

    • A.

      1X

    • B.

      0,5x

    • C.

      4x

    • D.

      2x

  2. Câu 2

    Cho các loại acid nuclêic và các quá trình truyền đạt thông tin di truyền:

    1. ADN mạch kép.

    2. mARN ở nhân sơ và nhân chuẩn.

    3. tARN.

    4. rARN.

    5. Quá trình tự sao ở sinh vật nhân chuẩn.

    6. Quá trình phiên mã ở sinh vật nhân sơ.

    7. Quá trình dịch mã.

    8. Quá trình sao chép ngược ở virut.

    Nguyên tắc bổ sung giữa các nucleotit được thể hiện trong bao nhiêu cấu trúc và cơ chế di truyền?

    • A.

      4

    • B.

      5

    • C.

      6

    • D.

      7

  3. Câu 3

    Đột biến gen là những biến đổi

    • A.

      Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nucleotit tại một điểm nào đó trên ADN

    • B.

      Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào

    • C.

      Trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit tại một điểm nào đó trên gen

    • D.

      Trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào

  4. Câu 4

    Khẳng định nào dưới đây là không đúng về ARN polymeraza của sinh vật nhân sơ?

    • A.

      Xúc tác tổng hợp mạch ARN theo chiều 5'\(\to\)3'

    • B.

       Chỉ có một loại ARN polimeraza chịu trách nhiêm tổng hợp cả rARN, mARN, tARN

    • C.

       Bắt đầu phiên mã từ bộ ba mở đầu trên gen

    • D.

       Phân tử ARN tạo ra có thể lai với AND mạch khuôn

  5. Câu 5

    Cặp gen thứ nhất (A, a) có gen A chứa 600 Adenin và 900 Guanin, gen a chứa 450 Adenin và 1050 Guanin. Cặp gen thứ hai (B, b) có gen B chứa 240 Adenin và 960 Guanin, gen b chứa 720 Adenin và 480 Guanin. Các cặp gen này đều nằm trên một cặp NST tương đồng. Số lượng nucleotit từng loại hợp tử dị hợp 2 cặp gen

    • A.

      A = T = 1050 Nu và G = X = 1950 Nu

    • B.

      A = T = 840 Nu và G = X = 1860 Nu

    • C.

      A = T = 3390 Nu và G = X = 2010 Nu

    • D.

      A = T = 2010 Nu và G = X = 3390 Nu

  6. Câu 6

    Quan sát một tế bào của 1 loài động vật đang phân bào bình thường (hình vẽ), các kí hiệu A, B, D là các NST. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Tế bào lưỡng bội của loài có bộ NST có thể được kí hiệu là AABbDd.

    II. Một tế bào lưỡng bội của loài này, ở kì giữa của nguyên phân có thể được kí hiệu là    AAaaBBbbDDDD.

    III. Kỳ cuối của nguyên phân, kí hiệu bộ NST trong 1 tế bào con có thể là aaBBdd.

    IV. Kì sau của giảm phân, tế bào của loài này có bộ NST được kí hiệu là AAAABBBBDDdd

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  7. Câu 7

    Một gen có 2346 liên kết hiđrô. Hiệu số giữa Adenin của gen với một loại nucleotit khác bằng 20% tổng số nucleotit của gen đó. Gen này tự tái bản liên tiếp 5 lần, thì số lượng từng loại nucleotit tự do môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tự tái bản của gen là:

    • A.

       Acc = Tcc = 14880 Nu và Gcc = Xcc = 22320 Nu

    • B.

       Acc = Tcc = 12648 Nu và Gcc = Xcc = 18972 Nu

    • C.

      Acc = Tcc = 22134 Nu và Gcc = Xcc = 9486 Nu

    • D.

      Acc = Tcc = 22320 Nu và Gcc = Xcc = 14880 Nu

  8. Câu 8

    Nguyên nhân trực tiếp gây nên bệnh ung thư là

    • A.

      Các tác nhân vật lý, hóa học hay virut gây nên

    • B.

      Đột biến các gen điều hòa quá trình phân bào

    • C.

       Do di truyền từ đời này qua đời khác

    • D.

      Do sử dụng các chất độc hại như thuốc lá, rượu,...

  9. Câu 9

    Quan sát một tế bào của một loại lưỡng bội đang phân bào bình thường (hình vẽ), các kí hiệu A, a, B, b, C, H, r là các NST. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Tế bào lưỡng bội của loài có số NST là 6.

    II. Một tế bào lưỡng bội của loài này, ở kì giữa của giảm phân 1 có thể được kí hiệu là (AB//ab C//C Hf//Hf).

    III. Một tế bào loài này, giảm phân sẽ có 6 cromatit ở kỳ giữa của giảm phân 1.

    IV. Một nhóm tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân 3 lần liên tiếp, tất cả các tế bào con đều giảm phân tạo giao tử, các giao tử tham gia thụ tinh, hiệu suất thụ tinh của giao tử là 25% và đã tạo ra 80 hợp tử. Nhóm này gồm 10 tế bào sinh dục (2n).

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  10. Câu 10

    Phát biểu nào sau đây là đúng về thể đột biến?

    • A.

      Thể đột biến là cơ thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình

    • B.

      Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình

    • C.

      Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng không bao giờ biểu hiện ra kiểu hình

    • D.

      Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình

  11. Câu 11

    Khi nói về đột biến gen, câu nào sau đây có nội dung không đúng?

    • A.

       Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa

    • B.

       Mức độ gây hại của alen đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gen

    • C.

      Xét mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm thường vô hại (trung tính)

    • D.

       Khi đột biến làm thay thế một cặp nocleotit trong gen sẽ làm thay đổi trình tự acid amin trong chuỗi polipeptit

  12. Câu 12

    Cho một đoạn ADN chứa gen cấu trúc có trình tự nucleotit chưa đầy đủ như sau:

    5'-AXATGTXTGGTGAAAGXAXXX...

    3'-TGTAXAGAXXAXTTTXGTGGG...

    Trình tự ribonucleotit / mARN do gen phiên mã có trình tự

    • A.

      5'-AXA UGU XUG GUG AAA GXA XXX...

    • B.

      5'-AUG UXU GGU GAA AGX AXX X...

    • C.

      5'-GUX UGG UGA AAG XAX XX...

    • D.

      5'-XAU GUX UGG UGA AAG XAX XX...

  13. Câu 13

    Các bộ ba khác nhau bởi

    1. Số lượng nucleotit;

    2. Thành phần nucleotit.

    3. Trình tự các nucleotit;

    4.Số lượng liên kết photphođieste.

    Câu trả lời đúng là:

    • A.

       2 và 3 

    • B.

      1, 2 và 3

    • C.

      1 và 4

    • D.

      3 và 4

  14. Câu 14

    Cơ thể bình thường có gen tiền ung thư nhưng gen này không phiên mã nên cơ thể không bị bệnh ung thư. Khi gen tiền ung thư bị đột biến thành gen ung thư thì cơ thể sẽ bị bệnh. Gen tiền ung thư bị đột biến ở vùng nào sau đây của gen?

    • A.

      Vùng kết thúc

    • B.

      Vùng bất kỳ ở trên gen

    • C.

      Vùng điều hoà

    • D.

      Vùng mã hoá

  15. Câu 15

    Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biển gen là đúng?

    • A.

      Đột biến gen lặn không biểu hiện được

    • B.

      Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp

    • C.

      Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp

    • D.

      Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp

  16. Câu 16

    Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hoà của gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

    • A.

      Trong vùng điều hoà có chứa trình tự nucleotit kết thúc quá trình phiên mã

    • B.

      Vùng điều hoà cũng được phiên mã ra mARN

    • C.

      Trong vùng điều hoà có trình tự nucleotit đặc biệt giúp ARN polimeraza có thể nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã

    • D.

      Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen

  17. Câu 17

    Hoá chất gây đột biến nhân tạo 5 - Bromuraxin (5BU) thường gây đột biến gen dạng:

    • A.

      Thay thế cặp G - x bằng cặp A - T

    • B.

      Thay thế cặp G - x bằng cặp x - G

    • C.

      Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A

    • D.

      Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X

  18. Câu 18

    Bệnh nào dưới đây của người là bệnh do đột biến gen lặn di truyền liên kết với giới tính?

    • A.

      Bệnh thiếu máu huyết cầu đỏ hình lưỡi liềm

    • B.

      Hội chứng Tớcnơ

    • C.

      Hội chứng Claiphentơ

    • D.

      Bệnh máu khó đông

  19. Câu 19

    Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

    I. Do xảy ra nhân đôi AND.

    II.Do có tể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I.

    III. Do ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào.

    Do sự sắp xếp một hàng ở mặt phẳng xích đạo ở kì giữa của giảm phâm II

    • A.

      1

    • B.

      2

    • C.

      3

    • D.

      4

  20. Câu 20

    Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

    • A.

       Khi dịch mã, riboxom chuyển dịch theo chiều 5'\(\to\)3'trên phân tử mARN

    • B.

      Khi dịch mã, riboxom chuyển dịch theo chiều \(3\text{'}\to 5\text{'}\)trên phân tử mARN

    • C.

       Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều riboxom tham gia dịch mã trên một phân tử mARN

    • D.

       Acid amin mở đầu trong quá trình dịch mã là metionin

Xem trước