DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 46
ab testing

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar

Ngày đăng: 26-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:56:00

Q

Biên soạn tệp:

Nguyễn Yến Quỳnh

Tổng câu hỏi:

46

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      5.

    • D.

      2.

  2. Câu 2

    Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của Al và Cr?

    • A.

      Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol.

    • B.

      Nhôm và crom đều bền trong không khí và nước.

    • C.

      Nhôm và crom đều bị thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.

    • D.

      Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.

  3. Câu 3

    Kim loại Cu không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

    • A.

      H2SO4 đặc.

    • B.

      HCl.

    • C.

      FeCl3.

    • D.

      AgNO3.

  4. Câu 4

    Kim loại Cu không tan trong dung dịch nào sau đây?

    • A.

      HNO3loãng nóng.

    • B.

      HNO3loãng nguội.

    • C.

      H2SO4loãng nóng.

    • D.

      H2SO4đặc nóng.

  5. Câu 5

    Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

    • A.

      Al.

    • B.

       K.

    • C.

      Ca.

    • D.

      Cu.

  6. Câu 6

    Kim loại nào sau đây tan được trong cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl

    • A.

      Al.

    • B.

      Fe.

    • C.

      Cr.

    • D.

      Cả Cr và Al.

  7. Câu 7

    Phương trình hóa học nào sau đây sai?

    • A.

      Cu + 2FeCl3(dung dịch)\(\to\)CuCl2 + 2FeCl2.

    • B.

      H2 + CuO \(\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\) Cu + H2O.

    • C.

      2Na + 2H2O \(\to\)2NaOH + H2.

    • D.

      Fe + ZnSO4(dung dịch)\(\to\)FeSO4   +  Zn.

  8. Câu 8

    Trong các phản ứng hóa học, vai trò của các kim loại và ion kim loại là:

    • A.

      Đều là tính khử.

    • B.

      Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất khử hoặc chất oxi hóa.

    • C.

      Kim loại là chất oxi hóa, ion kim loại là chất khử.

    • D.

      Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hóa.

  9. Câu 9

    Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

    • A.

      4.

    • B.

      1.

    • C.

      2.

    • D.

      3.

  10. Câu 10

    Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư dung dịch:

    • A.

      HCl

    • B.

      Fe2(SO4)3

    • C.

      NaOH

    • D.

      HNO3

  11. Câu 11

    Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

    • A.

      ZnCl2.

    • B.

      MgCl2.

    • C.

      NaCl.

    • D.

        FeCl3.

  12. Câu 12

    Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra. X có thể là kim loại nào?

    • A.

      Cu.

    • B.

      Mg.

    • C.

      Ag.

    • D.

       Fe.

  13. Câu 13

    Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

    • A.

      K.

    • B.

      Na.

    • C.

      Ba.

    • D.

      Be.

  14. Câu 14

    Trong các kim loại Na; Ca; K; Al; Fe; Cu và Zn, số kim loại tan tốt vào dung dịch KOH là:

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      5.

    • D.

      6.

  15. Câu 15

    Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với H2SO4 loãng ở nhiệt độ thường?

    • A.

      Ag.

    • B.

      Zn.

    • C.

      Al.

    • D.

      Fe.

  16. Câu 16

    Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

    • A.

      2Na + 2H2O\(\to\)2NaOH + H2.

    • B.

      Ca + 2HCl\(\to\)CaCl2 + H2.

    • C.

      Fe + CuSO4\(\to\)FeSO4 + Cu.

    • D.

      Cu + H2SO4\(\to\)CuSO4 + H2.

  17. Câu 17

    Các kim loại Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dịch nào sau đây?

    • A.

      Dung dịch HCl.

    • B.

      Dung dịch HNO3 đặc, nguội.

    • C.

       Dung dịchHNO3 loãng.

    • D.

      Dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

  18. Câu 18

    Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành

    • A.

      Na2O và O2.

    • B.

      NaOH và H2.

    • C.

      Na2O và H2.

    • D.

      NaOH và O2.

  19. Câu 19

    Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

    • A.

      HNO3 đặc, nguội.

    • B.

      H2SO4 đặc, nóng.

    • C.

      HNO3 loãng.

    • D.

      H2SO4 loãng.

  20. Câu 20

    Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm

    • A.

      Ba, Na, K, Ca.

    • B.

      Na, K, Mg, Ca.

    • C.

      K, Na, Ca, Zn.

    • D.

      Be, Mg, Ca, Ba.

  21. Câu 21

    Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là:

    • A.

      Zn.

    • B.

        Fe.

    • C.

      Cr.

    • D.

        Al.

  22. Câu 22

    Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

    • A.

      FeO, CuO, Cr2O3.

    • B.

      PbO, K2O, SnO.

    • C.

      Fe3O4, SnO, BaO.

    • D.

      FeO, MgO, CuO.

  23. Câu 23

    Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư. Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm

    • A.

      Cu.

    • B.

      CuCl2; MgCl2.

    • C.

      Cu; MgCl2.

    • D.

      Mg; CuCl2.

Xem trước