DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Sơ đồ chuyển hóa

Sơ đồ chuyển hóa

Trắc nghiệm hóa lớp 11

Tổng câu hỏi:37
Thời gian làm: 00:47:00

Tổng câu hỏi: 37

Thời gian làm: 00:47:00

H
Câu 1 (0.27đ)

Thực hiện sơ đồ phản ứng (hệ số phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol):

Phân tử khối của T là 

  • A.

    166

  • B.

    210

  • C.

    194

  • D.

    192

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.28đ)

Cho các chuyển hoá sau:

\(\mathrm{X}+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\stackrel{\mathrm{xúc} \mathrm{tác} ,\mathrm{t}°}{\to}\mathrm{Y}\)

\(\mathrm{Y}+{\mathrm{H}}_{2}\stackrel{\mathrm{Ni},\mathrm{t}°}{\to}\mathrm{Sobitol}\)

\(\mathrm{Y}+2{\mathrm{AgNO}}_{3}+3{\mathrm{NH}}_{3}+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\stackrel{\mathrm{t}°}{\to}\mathrm{Amonigluconat}\)\(+2\mathrm{Ag}+2{\mathrm{NH}}_{4}{\mathrm{NO}}_{3}\)

\(\mathrm{Y}\stackrel{\mathrm{xúc} \mathrm{tác}}{\to}\mathrm{E}+\mathrm{Z}\)

\(\mathrm{Z}+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\stackrel{\mathrm{ánh} \mathrm{sáng} , \mathrm{chấts} \mathrm{diệp} \mathrm{lục}}{\to}\mathrm{X}+\mathrm{G}\)

X, Y và Z lần lượt là: 

  • A.

    xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic

  • B.

    tinh bột, glucozơ và ancol etylic

  • C.

    xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit

  • D.

    tinh bột, glucozơ và khí cacbonic.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.27đ)

Cho sơ đồ phản ứng:

\(\mathrm{X}\stackrel{{\mathrm{AgNO}}_{3},{\mathrm{NH}}_{3},\mathrm{t}°}{\to}\mathrm{Y}\stackrel{+\mathrm{NaOH}}{\to}\mathrm{Z}\)\(\stackrel{+\mathrm{NaOH},\mathrm{CaO},\mathrm{t}°}{\to}{\mathrm{C}}_{2}{\mathrm{H}}_{6}\)

Biết X là hợp chất hữu cơ đơn chức. Công thức cấu tạo của X là 

  • A.

    CH3CH2CHO

  • B.

    CH3CHO

  • C.

    CH2=CHCHO

  • D.

    HOCCH2CH2CHO

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.27đ)

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Xenlulozo \(\stackrel{+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O},{\mathrm{H}}^{+}, \mathrm{t}°}{\to}\) X \(\stackrel{\mathrm{men} \mathrm{rượu}}{\to}\) Y \(\stackrel{\mathrm{men} \mathrm{giấm}}{\to}\) Z\(\stackrel{{\mathrm{C}}_{2}{\mathrm{H}}_{2},\mathrm{xt}}{\to}\) T

Tên gọi của T là 

  • A.

    vinyl acrylat

  • B.

    etyl axetat

  • C.

    metyl axetat

  • D.

    vinyl axetat

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.27đ)

Cho sơ đồ sau :

\(\mathrm{X}\left({\mathrm{C}}_{4}{\mathrm{H}}_{9}{\mathrm{O}}_{2}\mathrm{N}\right)\stackrel{\mathrm{NaOH},\mathrm{t}°}{\to}{\mathrm{X}}_{1}\)\(\stackrel{\mathrm{HCl}}{\to}{X}_{2}\stackrel{C{H}_{3}OH,HCl}{\to}{X}_{3}\)\(\stackrel{\mathrm{KOH}}{\to}{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{N}-{\mathrm{CH}}_{2}\mathrm{COOK}\)

Chất X2 là 

  • A.

    ClH3N-CH2COOH 

  • B.

    H2N-CH2-COOH

  • C.

    H2N-CH2-COONa 

  • D.

    H2N-CH2COOC2H5

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.27đ)

Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:

\(\left(1\right)\mathrm{X}+\mathrm{NaOH}\stackrel{t°}{\to}\)\({\mathrm{X}}_{1}+{\mathrm{X}}_{2}+{\mathrm{X}}_{3}\)

\(\left(2\right){\mathrm{X}}_{2}+{\mathrm{H}}_{2}\stackrel{\mathrm{Ni},\mathrm{t}°}{\to}{\mathrm{X}}_{3}\)

\(\left(3\right){\mathrm{X}}_{1}+{\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\stackrel{\mathrm{t}°}{\to}\mathrm{Y}+{\mathrm{Na}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}\)

Công thức cấu tạo của chất Y là 

  • A.

    HOOC-CH=CH-COOH 

  • B.

    HOOC-CH2-CH2-COOH 

  • C.

    CH2=CH-COOH 

  • D.

    HOOC-CH2-COOH 

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.27đ)

Từ chất hữu cơ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol các chất)

(1) X + nH2O\(\stackrel{\mathrm{xt}}{\to}\) nY

(2) Y\(\stackrel{\mathrm{xt}}{\to}\)2E + 2Z

(3) 6n Z + 5n H2O \(\stackrel{\mathrm{ánh} \mathrm{sáng} , \mathrm{diệp} \mathrm{lục}}{\to}\)X + 6n O2

(4) nT + nC2H4(OH)2\(\stackrel{\mathrm{xt}}{\to}\)poli (etylen terephtalat) + 2nH2O

(5) T + 2 E \(\stackrel{\mathrm{xt}}{\rightleftarrows}\)G + 2H2O

Khối lượng phân tử của G là

  • A.

    222. 

  • B.

    202

  • C.

    204

  • D.

    194. 

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.27đ)

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2 NaOH \(\stackrel{\mathrm{t}°}{\to}\) X1 + 2X2

(b) X1 + H2SO4\(\to\) X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4\(\stackrel{\mathrm{t}°,\mathrm{xt}}{\to}\) poli (etylen terephtalat) + 2nH2O

(d) X2 + CO \(\stackrel{\mathrm{t}°,\mathrm{xt}}{\to}\) X5

(e) X4 + 2X5\(\stackrel{{\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4},\mathrm{t}°}{\rightleftarrows}\) X6 + 2H2O

Cho biết: X là este có công thức phân tử C10H10O4; X1; X2; X3: X4; X5; X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là 

  • A.

    132

  • B.

    104

  • C.

    118. 

  • D.

    146

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.27đ)

Từ hợp chất hữu cơ X (C4H9O2N, mạch hở), thực hiện sơ đồ:

\(\left\{\begin{array}{l}\mathrm{X}+\mathrm{NaOH}\to \mathrm{Y}+\mathrm{Z}\ \mathrm{Y}+\mathrm{HCl}\to \mathrm{T}+\mathrm{NaCl}\ \mathrm{Z}+{\mathrm{O}}_{2}\stackrel{\mathrm{men} \mathrm{giấm}}{\to}{\mathrm{CH}}_{3}\mathrm{COOH}+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\end{array}\right.\)

Công thức cấu tạo của T là 

  • A.

    H2NCH2COOH

  • B.

    H2NCH2COONa

  • C.

    H2NCH(CH3)COOH

  • D.

    ClH3NCH2COOH

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.27đ)

Thực hiện sơ đồ phản ứng (hệ số phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol):

Biết Q3 là axit salixylic (o-hiđroxibenzoic). Phân tử khối của Q là 

  • A.

    164

  • B.

    180

  • C.

    194. 

  • D.

    208

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.27đ)

Cho sơ đồ phản ứng : X → Y → CH4.  X có công thức phù hợp? 

  • A.

    CH3COOCH3

  • B.

    C2H2

  • C.

    C2H5COOCH3

  • D.

    C2H5OH 

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.27đ)

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol :

a) X + 2NaOH \(\stackrel{\mathrm{t}°}{\to}\) X1 + 2X2.

b) X1 + H2SO4\(\to\) X3 + Na2SO4

c) nX3 + nX4\(\stackrel{\mathrm{t}°,\mathrm{xt}}{\to}\) poli (hexametul adipamit) + 2nH2O.

d) X2 + CO \(\stackrel{\mathrm{t}°,\mathrm{xt}}{\to}\) X5

e) X6 + O2\(\stackrel{\mathrm{men} \mathrm{giấm}}{\to}\) X5

f) X3 + X6\(\stackrel{{\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}, \mathrm{t}°}{\rightleftarrows}\) X7 + H2O

Cho biết : X là este có công thức phân tử C8H18O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X7 là 

  • A.

    174

  • B.

    146

  • C.

    206. 

  • D.

    132

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.27đ)

Từ monosaccarit E (có nhiều trong quả nho chín, mật ong) thực hiện sơ đồ chuyển hóa: 

\(\left\{\begin{array}{l}\mathrm{E}\stackrel{\mathrm{enzim}}{\to}2\mathrm{X}+2{\mathrm{CO}}_{2}\ \mathrm{E}+2{\mathrm{AgNO}}_{3}+3{\mathrm{NH}}_{3}+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\ \stackrel{\mathrm{t}°}{\to}\mathrm{Y}+2\mathrm{Ag}+2{\mathrm{NH}}_{4}{\mathrm{NO}}_{3}\ \mathrm{Y}+\mathrm{HCl}\to \mathrm{Z}+\mathrm{NaCl}\ \mathrm{Z}+\mathrm{X}\stackrel{\mathrm{axit},\mathrm{t}°}{\to}\mathrm{Q}+{\mathrm{H}}_{2}\mathrm{O}\end{array}\right.\)

Giả thiết Z chỉ tham gia phản ứng este hóa để tạo thành Q. Phân tử khối của Q là 

  • A.

    208. 

  • B.

    242

  • C.

    224. 

  • D.

    210. 

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.27đ)

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Công thức cấu tạo của X là

  • A.

    CH2=C(CH3)-COOC6H5

  • B.

    CH2=CH-COOC6H5

  • C.

    C6H5COOCH=CH2

  • D.

    CH2=C(CH3)-COOCH2-C6H5

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.27đ)

Cho sơ đồ phản ứng: C3H7O2N + NaOH → (X) + CH3OH. Công thức của X là 

  • A.

    H2N-CH(CH3)COONa

  • B.

    H2N-CH2-COO-CH3.

  • C.

    H2N-CH2-COONa. 

  • D.

    CH3COONH4

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.27đ)

Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỷ lệ mol)

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O

(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O          

(d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Phân tử khối X5 là: 

  • A.

    202. 

  • B.

    174

  • C.

    216

  • D.

    188

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.27đ)

Từ hợp chất hữu cơ X (mạch hở, thành phần chứa C, H, O) thực hiện sơ đồ phản ứng sau với hệ số phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol:

Phân tử khối của X là 

  • A.

    190. 

  • B.

    174. 

  • C.

    172. 

  • D.

    208. 

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.27đ)

Cho sơ đồ sau:

\(\mathrm{Benzen}\stackrel{+{\mathrm{HNO}}_{3},\mathrm{xt}}{\to}\mathrm{X}\stackrel{+\mathrm{Br}(1:1),\mathrm{Fe}}{\to}\mathrm{Y}\)\(\stackrel{\mathrm{NaOH},\mathrm{t}°,\mathrm{P}}{\to}\mathrm{Z}\stackrel{+\mathrm{HCl}}{\to}\mathrm{T}\)

Chất T là 

  • A.

    o-nitrophenol hoặc p-nitrophenol

  • B.

    p-nitrophenol

  • C.

    o-nitrophenol

  • D.

    m-nitrophenol

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.