DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 50
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 20)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

H

Biên soạn tệp:

Lê Minh Hiếu

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

22-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Cho ab là hai số thực dương thỏa mãn \(2{\mathrm{log}}_{2}b-3{\mathrm{log}}_{2}a=2\). Khẳng định nào sau đây đúng?

    • A.

       \({a}^{3}{b}^{2}=4\)

    • B.

       \(2b-3a=2\)

    • C.

       \({b}^{2}=4{a}^{3}\)

    • D.

       \({b}^{2}-{a}^{3}=4\)

  2. Câu 2

    Tìm tập nghiệm của bất phương trình \({2}^{x-1}<8\).

    • A.

       \(\left(5;+\infty \right)\)

    • B.

       \(\left(-\infty ;5\right)\)

    • C.

       \(\left(4;+\infty \right)\)

    • D.

       \(\left(-\infty ;4\right)\)

  3. Câu 3

    Trên khoảng \(\left(0;+\infty \right)\), tính đạo hàm của hàm số \(y={x}^{\frac{5}{3}}\).

    • A.

       \({y}^{\text{'}}=\frac{3}{5}{x}^{\frac{2}{3}}\)

    • B.

       \({y}^{\text{'}}=\frac{3}{8}{x}^{\frac{8}{3}}\)

    • C.

       \({y}^{\text{'}}=\frac{5}{3}{x}^{-\frac{2}{3}}\)

    • D.

       \({y}^{\text{'}}=\frac{5}{3}{x}^{\frac{2}{3}}\)

  4. Câu 4

    Cho hình trụ có chiều cao bằng 5và đường kính đáy bằng 8.Tính diện tích xung quanh của hình trụ đã cho

    • A.

       \(20\pi\)

    • B.

       \(80\pi\)

    • C.

       \(160\pi\)

    • D.

       \(40\pi\)

  5. Câu 5
    Có hai chiếc hộp chứa bi. Hộp thứ nhất chứa 4 viên bi đỏ và 3 viên bi trắng, hộp thứ hai chứa 5 viên bi đỏ và 3 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một viên bi. Tính xác suất để 2 viên bi lấy ra cùng màu.
    • A.

       \(\frac{9}{35}\)

    • B.

       \(\frac{29}{56}\)

    • C.

       \(\frac{29}{105}\)

    • D.

       \(\frac{27}{56}\)

  6. Câu 6

    Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu \(\left(S\right):{x}^{2}+{y}^{2}+{z}^{2}+2y-2z-7=0\). Tính bán kính của mặt cầu đã cho.

    • A.

       \(\sqrt{15}\)

    • B.

       9

    • C.

       3

    • D.

       \(\sqrt{7}\)

  7. Câu 7

    Trong không gianOxyz, cho mặt phẳng \(\left(P\right):2x-3y+z-2=0\). Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?

    • A.

       \(\overrightarrow{{n}_{4}}=\left(2;1;-2\right)\)

    • B.

       \(\overrightarrow{{n}_{2}}=\left(2;-3;-2\right)\)

    • C.

       \(\overrightarrow{{n}_{3}}=\left(-3;1;-2\right)\)

    • D.

       \(\overrightarrow{{n}_{1}}=\left(2;-3;1\right)\)

  8. Câu 8

    Cho hàm số y = f’(x) có đồ thị như hình vẽ.

    Cho hàm số y = f’(x) có đồ thị như hình vẽ.   Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số  (ảnh 1)

    Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số \(y=\left|2f\left(\mathrm{ln}x\right)-{\mathrm{ln}}^{2}x+1-m\right|\)nghịch biến trên \(\left(1;e\right)\), biết \(f\left(1\right)=2\)?

    • A.

       5

    • B.

       3

    • C.

       4

    • D.

       2

  9. Câu 9
    Với n là số nguyên dương bất kì, \(n\ge 5\), công thức nào dưới đây đúng?
    • A.

       \({A}_{n}^{5}=\frac{n!}{5!\left(n-5\right)!}\)

    • B.

       \({A}_{n}^{5}=\frac{n!}{\left(n-5\right)!}\)

    • C.

       \({A}_{n}^{5}=\frac{5!}{\left(n-5\right)!}\)

    • D.

       \({A}_{n}^{5}=\frac{\left(n-5\right)!}{n!}\)

  10. Câu 10
    Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-1}{x+2}\)là đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
    • A.

       x = 2

    • B.

       x = -2

    • C.

       y = -2

    • D.

       y = 2

  11. Câu 11

    Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

    Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên? (ảnh 1)

    • A.

       \(y=-{x}^{3}+2{x}^{2}+1\)

    • B.

       \(y={x}^{4}-2{x}^{2}+3\)

    • C.

       \(y=\frac{x+1}{x-1}\)

    • D.

       \(y=-{x}^{4}+2{x}^{2}+1\)

  12. Câu 12

    Cho cấp số cộng \(\left({u}_{n}\right)\)với \({u}_{1}=1\)và \({u}_{2}=4\). Tìm công sai của cấp số cộng đã cho.

    • A.

       -3

    • B.

       3

    • C.

       5

    • D.

       4

  13. Câu 13

    Trong không gian Oxyz cho đường thẳng \(\Delta :\frac{x}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-1}{-1}\). Hai điểm M, N thay đổi, lần lượt nằm trên các mặt phẳng \(\left(P\right):\text{}x-2=0\), \(\left(Q\right):\text{}z-2=0\)sao cho trung điểm K của đoạn thẳng MN luôn thuộc đường thẳng \(\Delta\). Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN thuộc khoảng nào dưới đây?

    • A.

       (2;3)

    • B.

       (1;2)

    • C.

       (4;5)

    • D.

       (3;4)

  14. Câu 14

    Cho hàm số bậc ba y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Cho hàm số bậc ba y = f(x) có bảng biến thiên như sau:   Giá trị cực đại của hàm số đã cho là (ảnh 1)

    Giá trị cực đại của hàm số đã cho là

    • A.

       4

    • B.

       -3

    • C.

       2

    • D.

       -1

  15. Câu 15

    Cho hai số phức z = 3 + 2iw = 1 – 4i. Tính z + w.

    • A.

       \(4+2i\)

    • B.

       \(-2-6i\)

    • C.

       \(4-2i\)

    • D.

       \(2+6i\)

  16. Câu 16

    Tính thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường \(y=-{x}^{2}+3x\)và y = 0 xung quanh trục Ox.

    • A.

       \(\frac{5\pi}{2}.\)

    • B.

       \(\frac{27\pi}{10}.\)

    • C.

       \(\frac{81\pi}{10}.\)

    • D.

       \(\frac{9\pi}{2}.\)

  17. Câu 17

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:   Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x) = f^2(x) - mf(x)  có đúng 5 điểm cực trị? (ảnh 1)

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số \(g\left(x\right)={f}^{2}\left(x\right)-mf\left(x\right)\)có đúng 5 điểm cực trị?

    • A.

       15

    • B.

       8

    • C.

       6

    • D.

       13

  18. Câu 18

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.   Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? (ảnh 1)

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    • A.

       (-1;1)

    • B.

       \(\left(-\infty ;-1\right)\)

    • C.

       \(\left(-3;1\right)\)

    • D.

       \(\left(1;+\infty \right)\)

  19. Câu 19

    Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)=\frac{2}{4x-3}\)trên khoảng \(\left(1;+\infty \right)\)là

    • A.

       \(\frac{1}{2}\mathrm{ln}\left(4x-3\right)+C\)

    • B.

       \(\frac{1}{4}\mathrm{ln}\left(4x-3\right)+C\)

    • C.

       \(8\mathrm{ln}\left(4x-3\right)+C\)

    • D.

       \(2\mathrm{ln}\left(4x-3\right)+C\)

  20. Câu 20

    Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3a và BC = 4a. Gọi M là trung điểm của B’C’, biết khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (B’AC) bằng \(\frac{6a}{13}\). Tính thể tích Vcủa khối lăng trụ đã cho.

    Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3a và BC = 4a. Gọi M là trung điểm của B’C’ (ảnh 1)

    • A.

       \(V=6{a}^{3}\)

    • B.

       \(V=12{a}^{3}\)

    • C.

       \(V=4{a}^{3}\)

    • D.

       \(V=2{a}^{3}\)

  21. Câu 21

    Cho khối chóp có diện tích đáy B = 3 và chiều cao h = 4. Tính thể tích của khối chóp đã cho.

    • A.

       4

    • B.

       12

    • C.

       6

    • D.

       36

  22. Câu 22

    Số phức liên hợp của số phức \(z=6-7i\)

    • A.

       \(\overline{z}=7-6i\)

    • B.

       \(\overline{z}=6+7i\)

    • C.

       \(\overline{z}=-6-7i\)

    • D.

       \(\overline{z}=-3+7i\)

  23. Câu 23

    Cho khối nón (N)có đỉnh S, tâm đường tròn đáy là O, góc ở đỉnh bằng \(120°\). Một mặt phẳng(P) đi qua S, cắt hình nón (N) theo thiết diện là tam giác vuôngSAB. Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng ABvà SO bằng 4. Tính thể tích Vcủa khối nón (N).

    • A.

       \(V=192\pi\)

    • B.

       \(V=128\pi\)

    • C.

       \(V=96\pi\)

    • D.

       \(V=64\pi\)

  24. Câu 24

    Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f’(f(x) + 3) = 0.

    Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Tìm số nghiệm thực phân biệt của phương trình f’(f(x) + 3) = 0. (ảnh 1)
    • A.

       2

    • B.

       4

    • C.

       3

    • D.

       6

  25. Câu 25

    Với a là số thực dương tùy ý, \({\mathrm{log}}_{3}\left(3a\right)\)bằng

    • A.

       \(3+{\mathrm{log}}_{3}a\)

    • B.

       \(1+{\mathrm{log}}_{3}a\)

    • C.

       \(3{\mathrm{log}}_{3}a\)

    • D.

       \(1-{\mathrm{log}}_{3}a\)

Xem trước