DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 15)

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Toán (Đề 15)

Trắc nghiệm toán Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:01:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:01:00

D

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Thị Kim Nhung
Nguyễn Minh Quốc Bảo
Huỳnh Quang Minh
Lê Hoàng Thịnh
Nguyễn Trần Anh Duy
Câu 1 (0.2đ)

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)={\text{e}}^{{x}^{2}}\left({x}^{3}-4x\right)\). Hàm số F(x) có bao nhiêu điểm cực trị?

  • A.

    1

  • B.

     4

  • C.

     2

  • D.

    3

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x)liên tục trên \(\left[\frac{1}{3};3\right]\)thỏa mãn \(f\left(x\right)+x\cdot f\left(\frac{1}{x}\right)={x}^{3}-x\). Giá trị tích phân \(I=\underset{\frac{1}{3}}{\overset{3}{\int}}\frac{f\left(x\right)}{{x}^{2}+x}\text{d}x\)bằng

  • A.

     \(\frac{3}{4}\)

  • B.

     \(\frac{16}{9}\)

  • C.

     \(\frac{2}{3}\)

  • D.

     \(\frac{8}{9}\)

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

Tính đạo hàm của hàm số \(y={17}^{-x}\)

  • A.

     \({y}^{\text{'}}=-x{.17}^{-x-1}\)

  • B.

     \({y}^{\text{'}}=-{17}^{-x}\)

  • C.

     \({y}^{\text{'}}=-{17}^{-x}\mathrm{ln}17\)

  • D.

     \({y}^{\text{'}}={17}^{-x}\mathrm{ln}17\)

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) có bng biến thiên như sau:

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:   Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: (ảnh 1)

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

  • A.

     2

  • B.

     3

  • C.

     4

  • D.

     1

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y=\frac{x+m}{x+1}\)trên đoạn [1;2] bằng 8(m là tham số thực). Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.

     \(8

  • B.

     \(0

  • C.

     \(4

  • D.

     \(m>10\)

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO, A và B là hai điểm thuộc đường tròn đáy sao cho khoảng cách từ O đến mặt (SAB) bằng \(\frac{a\sqrt{3}}{3}\)và \(\widehat{SAO}=30°,\widehat{\text{ }SAB}=60°\). Độ dài đường sinh của hình nón theo a bằng

  • A.

     \(2a\sqrt{3}\)

  • B.

     \(a\sqrt{5}\)

  • C.

    \(a\sqrt{2}\)

  • D.

     \(a\sqrt{3}\)

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Có hai hộp bút chì màu, các bút chì khác nhau. Hộp thứ nhất có 5 bút chì màu đỏ và 7bút chì màu xanh. Hộp thứ hai có 8 bút chì màu đỏ và 4 bút chì màu xanh. Chọn ngẫu nhiên mỗi hộp một cây bút chì. Xác suất để chọn một cây bút chì màu đỏ và một bút chì màu xanh là

  • A.

     \(\frac{17}{36}\)

  • B.

     \(\frac{7}{12}\)

  • C.

     \(\frac{19}{36}\)

  • D.

     \(\frac{5}{12}\)

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Cho mặt phẳng \(\left(\alpha \right):2x-3y-4z+1=0\). Khi đó một vectơ pháp tuyến của \(\left(\alpha \right)\)

  • A.

     \(\overrightarrow{n}=\left(-2;3;4\right)\)

  • B.

     \(\overrightarrow{n}=\left(-2;3;1\right)\)

  • C.

     \(\overrightarrow{n}=\left(2;3;-4\right)\)

  • D.

     \(\overrightarrow{n}=\left(2;-3;4\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)
Họ các nguyên hàm của hàm số \(f\left(x\right)={x}^{2}-3x+\frac{2}{x}\)
  • A.

     \(F\left(x\right)=\frac{{x}^{3}}{3}+\frac{3}{2}{x}^{2}+2\mathrm{ln}x+C\)

  • B.

     \(F\left(x\right)=\frac{{x}^{3}}{3}-\frac{3}{2}{x}^{2}+2\mathrm{ln}x+C\)

  • C.

     \(F\left(x\right)=2x-3-\frac{2}{{x}^{2}}+C\)

  • D.

     \(F\left(x\right)=\frac{{x}^{3}}{3}-\frac{3}{2}{x}^{2}+2\mathrm{ln}\left|x\right|+C\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Cho hàm số \(f\left(x\right)=2{x}^{4}+a{x}^{3}+b{x}^{2}+cx+d\)\(\left(a,b,c,d\in ℝ\right)\)có ba điểm cực trị là -1, 1 và 3. Gọi y = g(x) là hàm số bậc hai có đồ thị đi qua ba điểm cực trị của đồ thị hàm số y = f(x). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = f(x)y = g(x) bằng

  • A.

     \(\frac{182}{15}\)

  • B.

     \(\frac{265}{15}\)

  • C.

     \(\frac{128}{15}\)

  • D.

     \(\frac{256}{15}\)

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)
Cho hàm số y = f(x)có \({f}^{\text{'}}\left(x\right)=x\left(x+1\right)\left({x}^{2}-2mx+1\right),\forall x\in ℝ\)với mlà tham số thực. Hỏi có tất cả bao nhiêu số nguyên mkhông vượt quáq 2023 cho hàm số \(g\left(x\right)=f\left({x}^{2}-1\right)\)có 7điểm cực trị?
  • A.

     2021

  • B.

     2022

  • C.

     2020

  • D.

     2023

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Cho hàm f(x) xác định trên \(ℝ\)có bảng xét dấu f’(x) như sau

Cho hàm f(x) xác định trên R có bảng xét dấu f’(x) như sau   Số điểm cực trị của hàm số đã cho là (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

  • A.

     3

  • B.

     0

  • C.

     2

  • D.

     1

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Hàm số \(y={\left(1-4{x}^{2}\right)}^{-4}\)có tập xác định là

  • A.

     \(ℝ\backslash \left\{\frac{1}{2};-\frac{1}{2}\right\}\)

  • B.

     \(ℝ\)

  • C.

     \(\left(-\frac{1}{2};\frac{1}{2}\right)\)

  • D.

     \(\left(0;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Số nghiệm phương trình \({2}^{2{x}^{2}-7x+5}=1\)

  • A.

     0

  • B.

     1

  • C.

     2

  • D.

     3

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào (ảnh 1)
  • A.

     \(y={x}^{3}-3x+1\)

  • B.

     \(y=-{x}^{3}+3x+1\)

  • C.

     \(y={x}^{4}-{x}^{2}+1\)

  • D.

     \(y=-{x}^{2}+x-1\)

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;5;2) trên trục Ox có tọa độ là

  • A.

     (3;0;0)

  • B.

     (0;0;2)

  • C.

     (0;5;2)

  • D.

     (0;5;0)

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Khối lăng trụ ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?

  • A.

     15

  • B.

     25

  • C.

     10

  • D.

     20

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

. Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy bằng S và chiều cao bằng h

  • A.

     \(V=Sh\)

  • B.

     \(V=\frac{1}{3}Sh\)

  • C.

     \(V=3Sh\)

  • D.

     \(V=\frac{1}{2}Sh\)

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên \(ℝ\)có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất mvà giá trị lớn nhất Mcủa hàm số y = f(x) trên đoạn [-2;2].

Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên R có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số y = f(x) (ảnh 1)

  • A.

     \(m=-\mathrm{5,}M=0\)

  • B.

     \(m=-\mathrm{2,}M=2\)

  • C.

     \(m=-\mathrm{1,}M=0\)

  • D.

     \(m=-\mathrm{5,}M=-1\)

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Tìm m để giá trị lớn nhất của hàm số \(y=\left|{x}^{3}-3x+2m-1\right|\)trên đoạn [0;2] là nhỏ nhất. Giá trị của m thuộc khoảng nào?

  • A.

     \(\left(0;1\right)\)

  • B.

     \(\left(\frac{2}{3};2\right)\)

  • C.

     \(\left[-1;0\right]\)

  • D.

     \(\left(-\frac{3}{2};-1\right)\)

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

Tập nghiệm của bất phương trình \({\mathrm{log}}_{2}x<0\)

  • A.

     \(\left(0;1\right)\)

  • B.

     \(\left(-\infty ;1\right)\)

  • C.

     \(\left(1;+\infty \right)\)

  • D.

    \(\left(0;+\infty \right)\)

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnha, chiều caoh. Khi đó thể tích khối lăng trụ là

  • A.

     \(\frac{{a}^{2}h\sqrt{3}}{6}\)

  • B.

     \(\frac{{a}^{2}h\sqrt{3}}{12}\)

  • C.

     \(\frac{{a}^{2}h}{4}\)

  • D.

     \(\frac{{a}^{2}h\sqrt{3}}{4}\)

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Cho một cấp số cộng có số hạng đầu \({u}_{1}\)và công sai d, số hạng tổng quát \({u}_{n}\)được xác định bởi công thức

  • A.

     \({u}_{n}=d+n.{u}_{1}\)

  • B.

     \({u}_{n}={u}_{1}+\left(n-1\right)d\)

  • C.

     \({u}_{n}=d+\left(n-1\right){u}_{1}\)

  • D.

     \({u}_{n}={u}_{1}+n.d\)

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Gọi l,h,rlần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Tìm mệnh đề đúng

Gọi l,h,r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Tìm mệnh đề đúng   (ảnh 1)

  • A.

     \({S}_{\text{xq}}=\frac{1}{3}\pi {r}^{2}h\)

  • B.

     \({S}_{\text{xq}}=\pi rl\)

  • C.

     \({S}_{\text{xq}}=\pi rh\)

  • D.

     \({S}_{\text{xq}}=2\pi rl\)

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Cho hàm số trùng phương \(y={\text{ax}}^{4}+b{x}^{2}+c\)có đồ thị như hình vẽ.

Cho hàm số trùng phương  y = ã^4 + bx^2 + c có đồ thị như hình vẽ.   Hỏi đồ thị hàm số y=(x^2-4)(x^2+2x)/[f(x)]^2+2f(x)-3 có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận  (ảnh 1)

Hỏi đồ thị hàm số \(y=\frac{\left({x}^{2}-4\right)\left({x}^{2}+2x\right)}{{\left[f\left(x\right)\right]}^{2}+2f\left(x\right)-3}\)có tổng cộng bao nhiêu tiệm cận đứng?

  • A.

     3

  • B.

     4

  • C.

     5

  • D.

     2

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.