DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Sinh học (Đề 6)

Trắc nghiệm sinh Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 25-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Đ

Biên soạn tệp:

Phạm Đức

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

20-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Khoảng giá trị của nhân tố sinh thái gây ức chế hoạt động sinh lí đối với cơ thể sinh vật nhưng chưa gây chết được gọi là

    • A.
      khoảng thuận lợi.
    • B.

      giới hạn sinh thái.

    • C.
      ổ sinh thái.
    • D.

      khoảng chống chịu.

  2. Câu 2

    Quan sát hình vẽ sau:

    Cho biết các chữ cái in hoa kí hiệu cho các gen trên nhiễm  (ảnh 1)

    Cho biết các chữ cái in hoa kí hiệu cho các gen trên nhiễm sắc thể. Hình vẽ trên minh họa cho cơ chế phát sinh dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

    • A.
      Chuyển đoạn.
    • B.
      Mất đoạn.
    • C.
      Đảo đoạn.
    • D.

      Lặp đoạn.

  3. Câu 3

    Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?

    • A.
      Ánh sáng.
    • B.
      Độ ẩm.
    • C.
      Nhiệt độ
    • D.
      Cạnh tranh cùng loài.
  4. Câu 4

    Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau được gọi là

    • A.
      thường biến.
    • B.
      mức phản ứng.
    • C.
      biến dị tổ hợp.
    • D.
      sự mềm dẻo kiểu hình.
  5. Câu 5

    Nghiên cứu cơ chế nhân đôi ADN của 1 loài sinh vật trong phòng thí nghiệm, các nhà khoa học thu được kết quả như hình dưới đây. Giả sử có 3 ADN nặng (ADN có cấu tạo hoàn toàn từ N15) cùng tiến hành nhân đôi trong môi trường chỉ chứa N14. Sau thời gian 2 giờ nuôi cấy thu được số phân tử ADN nhẹ (ADN được cấu tạo hoàn toàn từ N14) gấp 31 lần số ADN lai (ADN cấu tạo từ N14 và N15). Theo lí thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây về quá trình nhân đôi ADN này là đúng?

    Nghiên cứu cơ chế nhân đôi ADN của 1 loài sinh vật  (ảnh 1)

    I. Thí nghiệm này chứng minh ADN nhân đôi theo nguyên tắc bán bảo toàn.

    II. Thời gian thế hệ của loại tế bào chứa ADN này là 30 phút.

    III. Tổng số mạch pôlinuclêôtit chỉ chứa N14 là 378.

    IV. Số phân tử ADN nhẹ tạo ra sau 1 giờ là 18.

    • A.
      3.
    • B.
      1.
    • C.
      4.
    • D.
      2.
  6. Câu 6

    Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      Quá trình này chỉ xảy ra ở động vật mà không xảy ra ở thực vật.

    • B.

      Cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật.

    • C.

      Vốn gen của quần thể có thể bị thay đổi nhanh hơn nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.

    • D.

      Quá trình này thường diễn ra một cách chậm chạp, không có sự tác động của chọn lọc tự nhiên.

  7. Câu 7

    Loài vi khuẩn Rhizobium sống cộng sinh ở rễ cây họ Đậu để đảm bảo cung cấp môi trường kị khí cho việc cố định nitơ, chúng có môi trường sống là

    • A.
      trên cạn.
    • B.
      sinh vật.
    • C.
      đất.
    • D.
      nước.
  8. Câu 8
    Nuclêôtit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên rARN?
    • A.
      Guanin.
    • B.
      Xitôzin.
    • C.
      Ađênin.
    • D.

      Timin.

  9. Câu 9

    Động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

    • A.
      Châu chấu.
    • B.
      Rắn.
    • C.
      Cá.
    • D.
      Giun đất.
  10. Câu 10

    Một lưới thức ăn trên đồng cỏ được mô tả như sau: thỏ, chuột, châu chấu và chim sẻ đều ăn cỏ; châu chấu là thức ăn của chim sẻ; cáo ăn thỏ và chim sẻ; cú mèo ăn chuột. Lưới thức ăn này có bao nhiêu chuỗi thức ăn?

    • A.
      3.
    • B.
      6.
    • C.
      5.
    • D.
      4.
  11. Câu 11

    Đối với một quần thể có kích thước nhỏ, sự tác động của di - nhập gen có thể dẫn tới bao nhiêu khả năng sau đây?

    I. Tần số một alen nào đó bị giảm đi.

    II. Vốn gen của quần thể bị thay đổi.

    III. Tần số của một kiểu hình nào đó tăng lên.

    IV. Kích thước của quần thể bị giảm xuống.

    • A.
      3.
    • B.
      4.
    • C.
      1.
    • D.
      2.
  12. Câu 12

    Ghép các ý cột A với B sao cho hợp lí:

    Cột A

    Cột B

    1. Quá trình dịch mã

    a. Diễn ra trong tế bào chất

    2. Gen

    b. Diễn ra chủ yếu trong nhân tế bào

    3. Quá trình phiên mã sinh vật nhân thực

    c. Cấu trúc gồm 3 vùng: điều hòa, mã hóa, kết thúc

    4. Tính đặc hiệu của mã di truyền

    d. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

    • A.
      1b, 2a, 3c, 4d.
    • B.
      1d, 2c, 3b, 4a.
    • C.
      1a, 2c, 3b, 4d.
    • D.
      1c, 2a, 3d, 4d
  13. Câu 13

    Trong quần xã sinh vật, chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

    • A.
      giữa thực vật với động vật.
    • B.
      dinh dưỡng giữa các loài.
    • C.
      hợp tác cùng có lợi.
    • D.
      hỗ trợ cùng loài.
  14. Câu 14

    Dạng đột biến nào sau đây khi xảy ra có thể làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô nhưng không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen?

    • A.
      Thay thế cặp G - X bằng cặp X - G.
    • B.

      Thay thế cặp A - T bằng cặp X - G.

    • C.
      Mất 1 cặp G - X.
    • D.

      Thêm 1 cặp A - T.

  15. Câu 15

    Nhóm vi khuẩn làm nghèo nitơ của đất trồng là

    • A.
      vi khuẩn phản nitrat hóa.
    • B.
      vi khuẩn nitrat hóa.
    • C.
      vi khuẩn cố định nitơ.
    • D.
      vi khuẩn amôn hóa.
  16. Câu 16

    Một loài có bộ NST 2n = 20, trên mỗi cặp nhiễm sắc thể xét 2 cặp gen dị hợp. Giả sử quá trình giảm phân ở cơ thể này xảy ra hoán vị gen ở tất cả các cặp nhiễm sắc thể nhưng mỗi tế bào chỉ xảy ra hoán vị gen ở nhiều nhất ở 1 cặp nhiễm sắc thể tại các cặp gen đang xét. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa về các gen đang xét được tạo ra là bao nhiêu?

    • A.
      2048.
    • B.
      20480.
    • C.
      10240.
    • D.

      11264.

  17. Câu 17

    Trong điều kiện nào sau đây, các cặp gen di truyền phân li độc độc lập với nhau?

    • A.

      Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

    • B.

      Các cặp tính trạng di truyền trội - lặn hoàn toàn, số cá thể đem phân tích phải đủ lớn.

    • C.

      Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng, trội lặn hoàn toàn.

    • D.

      Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên cùng 1 cặp nhiễm sắc thể.

  18. Câu 18

    Một loài thực vật có bộ NST 2n = 14. Số lượng nhiễm sắc thể trong thể một ở loài này là

    • A.
      13.
    • B.
      14.
    • C.
      7.
    • D.
      21.
  19. Câu 19

    Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền ở thế thế hệ xuất phát (P): 0,4AA : 0,4Aa : 0,2 aa. Ở thế hệ F3, kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

    • A.
      0,1.
    • B.
      0,05.
    • C.
      0,2.
    • D.
      0,15.
  20. Câu 20

    Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen này quy định các enzim khác nhau cùng tham gia vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố ở cánh hoa theo sơ đồ sau:

    Ở một loài hoa, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen  (ảnh 1)

    Các alen lặn đột biến k, l, m đều không tạo ra được các enzim K, L và M tương ứng. Khi các sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng. Cho cây hoa đỏ đồng hợp tử về cả ba cặp gen giao phấn với cây hoa trắng đồng hợp tử về ba cặp gen lặn, thu được F1. Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

    I. Số kiểu gen tối đa của cây hoa đỏ là 8.

    II. Trong tổng số cây thu được ở F2, số cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 7/16.

    III. Số kiểu gen tối đa của cây hoa trắng là 17.

    IV. Để cho số loại giao tử được tối đa, cây làm bố F1 cần ít nhất 2 tế bào sinh dục đực để giảm phân.

    • A.
      4.
    • B.
      3.
    • C.
      2.
    • D.
      1.
Xem trước