DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Hóa học (Đề 7)

Ôn thi Tốt nghiệp THPT môn Hóa học (Đề 7)

Trắc nghiệm hóa Thi tốt nghiệp

Tổng câu hỏi:39
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 39

Thời gian làm: 00:50:00

V
Câu 1 (0.26đ)

Chất nào sau đây là amin bậc hai?

  • A.
    CH3NH2.
  • B.
    (CH3)3N.
  • C.
    CH3CH2NH2.
  • D.
    CH3NHC2H5.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.26đ)

Etyl butirat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl butirat là

  • A.
    CH3COOCH2CH2CH2CH3.
  • B.
    CH3CH2COOC2H5.
  • C.
    CH3CH2CH2COOC2H5.
  • D.
    CH3COOCH2CH3.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.26đ)

Công thức hóa học của natri hiđroxit là

  • A.
    Na2CO3.
  • B.
    NaHCO3.
  • C.
    NaOH.
  • D.
    Na2O.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.26đ)

Thành phần chính của đá vôi và vỏ các loài ốc, sò, hến là

  • A.
    CaCO3.
  • B.
    Ca(HCO3)2.
  • C.
    MgCO3.
  • D.
    BaCO3.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.26đ)

Chất hữu cơ X chứa ba nguyên tố C, H, O và hai loại nhóm chức khác nhau. Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyên tố mC : mH : mO = 24 : 3 : 48. Biết 1 mol X tác dụng hết với NaHCO3 dư, thu được 2 mol CO2; 1 mol X tác dụng hết với kim loại Na dư, thu được 2 mol H2. Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn điều kiện trên của X là

  • A.

    3

  • B.

    2

  • C.

    1

  • D.

    4

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.26đ)

Cho 16,05 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn tác dụng với V lít O2, thu được hỗn hợp Y chỉ gồm các oxit và kim loại dư (không còn khí O2 dư). Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa 48 gam muối và 5,6 lít H2. Giá trị của V là

  • A.
    2,24.
  • B.
    5,6.
  • C.
    4,48.
  • D.
    3,36.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.26đ)

Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Al   X1   X2   X3   X1 Biết X1, X2, X3 là các hợp chất khác nhau của nguyên tố nhôm. Các chất X1, X2, X3 lần lượt là  A. NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3.	B. Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3.  C. NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3.	D. Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2. (ảnh 1)

Biết X1, X2, X3 là các hợp chất khác nhau của nguyên tố nhôm. Các chất X1, X2, X3 lần lượt là

  • A.
    NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3
  • B.
    Al(OH)3, NaAlO2, Al2O3.
  • C.
    NaAlO2, Al2O3, Al(OH)3.
  • D.
    Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.26đ)

Amino axit (H2N−CH2−COOH) không tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

  • A.
    NaOH.
  • B.
    HCl.
  • C.
    KOH.
  • D.
    NaCl.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.26đ)

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

  • A.
    K.
  • B.
    Fe.
  • C.
    Al.
  • D.
    Ag.

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.26đ)

Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ.

(b) Để tách kim loại Ag ra khỏi hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Ag, ta cho X tác dụng với lượng dư dung dịch FeCl3.

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3, thu được kim loại Ag.

(d) Cho dung dịch HCl vào cốc đựng nước có tính cứng tạm thời, sinh ra khí CO2.

(e) Để kết tủa hoàn toàn cation Al3+ có trong dung dịch hỗn hợp gồm AlCl3 và NaCl, ta cho dung dịch này tác dụng với lượng dư dung dịch NH3.

Số phát biểu đúng là

  • A.

    3

  • B.

    4

  • C.

    5

  • D.

    2

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.26đ)

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

  • A.
    Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.
  • B.
    Quấn sợi dây nhôm vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc đựng nước muối sinh lý.
  • C.
    Cho miếng gang vào dung dịch H2SO4 loãng.
  • D.
    Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.26đ)

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được C2H5COONa và CH3OH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

  • A.
    C3H7COOCH3.
  • B.
    CH3COOCH3.
  • C.
    CH3COOC2H5.
  • D.
    C2H5COOCH3.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.26đ)

Kim loại Al không tan trong dung dịch

  • A.
    HNO3 loãng.
  • B.
    HNO3 đặc, nguội.
  • C.
    NaOH đặc.
  • D.
    H2SO4 loãng.

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.26đ)

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

  • A.
    Cu.
  • B.
    Fe.
  • C.
    Ag.
  • D.
    Al.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.26đ)

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

  • A.
    Na.
  • B.
    Ca.
  • C.
    Ba.
  • D.
    Cu.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.26đ)

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

  • A.
    MgCl2.
  • B.
    Ba(OH)2.
  • C.
    NaCl.
  • D.
    FeCl3.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.26đ)

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là

  • A.
    5.
  • B.
    11.
  • C.
    6.
  • D.
    12.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.26đ)

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

  • A.
    Na2CO3 và BaCl2.
  • B.
    AgNO3 và HCl.
  • C.
    MgSO4 và KNO3.
  • D.
    HCl và NaOH.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.26đ)

Cho X, Y, Z là ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no, hai axit không no đều có một liên kết đôi (C=C) và MY < MZ; T là ancol no, mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon với Y; E là este tạo bởi X, Y, Z và T. Cho m gam hỗn hợp Q gồm X, Y, Z, T, E tác dụng vừa đủ với 140 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 12,42 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Q, thu được 0,48 mol CO2 và 0,37 mol H2O. Mặt khác, m gam Q tác dụng tối đa với 0,09 mol H2 (xúc tác Ni, nung nóng). Phần trăm số mol của T trong Q là

  • A.
    33,34%.
  • B.
    16,67%.
  • C.
    30,82%.
  • D.
    15,41%.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.