DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 32
ab testing

Ôn thi Cấp tốc 789+ vào 10 môn Toán khu vực Bắc Ninh 2024 - 2025 (Đề 20)

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

calendar

Ngày đăng: 11-08-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:42:00

L

Biên soạn tệp:

Phan Thị Loan

Tổng câu hỏi:

32

Ngày tạo:

14-07-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Thể tích của một quả bóng chuyền hơi có dạng hình cầu có đường kính bằng \(24{\rm{ cm}}\) là 
    • A.
      \(2\,304\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\) 
    • B.
      \(18\,432\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\) 
    • C.
      \(576\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\) 
    • D.
      \(768\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\)
  2. Câu 2
    Cho hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y = 5m - 1}\\{x - 2y = 2}\end{array}} \right.\) (\(m\) là tham số). Có bao nhiêu giá trị của \(m\) để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn: \({x^2} - 2{y^2} = - 2\)? 
    • A.
      3. 
    • B.
      0.
    • C.
      1. 
    • D.
      2.
  3. Câu 3
    Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? 
    • A.
      \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - \sqrt y = 1}\\{x + 3y = 5}\end{array}} \right.\). 
    • B.
      \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - 2{y^2} = 7}\\{2{x^2} - y = 4}\end{array}} \right.\). 
    • C.
      \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y = 6}\\{3x + 4y = 5}\end{array}} \right.\). 
    • D.
      \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - \frac{1}{{2y}} = 3}\\{2x - 3y = 1}\end{array}} \right.\).
  4. Câu 4
    Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{2}{x} + \frac{3}{y} = 5}\\{\frac{3}{x} - \frac{2}{y} = - 12}\end{array}} \right.\) là
    • A.
      \((2; - 3)\) 
    • B.
      \(( - 2;3)\). 
    • C.
      \(\left( { - \frac{{46}}{5}; - \frac{{39}}{5}} \right)\). 
    • D.
      \(\left( { - \frac{1}{2};\frac{1}{3}} \right)\).
  5. Câu 5

    Một học sinh cầm thước êke đưng cách cột cờ 2 m . Bạn ấy lần lượt nhìn theo hai cạnh góc vuông của êke thì thấy ngọn và chân của cột cờ (tham khảo hình vẽ). Biết mắt học sinh cách mặt đất \(1,6\;{\rm{m}}\). Khi đó, chiều cao của cột cờ bằng

    Một học sinh cầm thước êke đưng cách cột cờ 2 m . Bạn ấy lần lượt nhìn theo hai cạnh góc vuông của êke thì thấy ngọn và chân của cột cờ (tham khảo hình vẽ).  (ảnh 1)
    • A.
      \(4,1\,\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)                 
    • B.
      \(4,25\,\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)                
    • C.
      \(4,2\,\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)           
    • D.
      \(4,5\,\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)  
  6. Câu 6
    Cặp số \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y = 1}\\{y = \frac{{ - 1}}{2}}\end{array}} \right.\). Giá trị của biểu thức \(\frac{1}{2}x_0^2 - 2y\) bằng 
    • A.
      3. 
    • B.
      1. 
    • C.
      2. 
    • D.
      0.
  7. Câu 7
    Điều kiện xác định của biểu thức \(\sqrt {x - 2025} \) là 
    • A.
      \(x < 2025\). 
    • B.
      \(x \ge 2025\).
    • C.
      \(x > 2025\). 
    • D.
      \(x \le 2025\).
  8. Câu 8
    Tìm \(a\) và \(b\) để \(\left( {x\,;\,\,y} \right) = \left( {1\,;\,\,1} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ax + y = 2}\\{3x + by = 5}\end{array}} \right.\). 
    • A.
      \(a = - 1\,,\,\,b = 2.\) 
    • B.
      \(a = - 1\,,\,\,b = - 2\) 
    • C.
      \(a = 1\,,\,\,b = - 2.\) 
    • D.
      \(a = 1\,,\,\,b = 2\).
  9. Câu 9
    Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AC = 6\;\,{\rm{cm}}\,,\,\,BC = 12\,\;{\rm{cm}}\), số đo \(\widehat {ACB}\) bằng 
    • A.
      \(60^\circ .\) 
    • B.
      \(30^\circ .\) 
    • C.
      \(45^\circ .\) 
    • D.
      \(90^\circ .\)
  10. Câu 10
    Cho đường thẳng \(d:y = - 2x - 4.\) Gọi \(A,\,\,B\) lần lượt là giao điểm của \(d\) với trục hoành và trục tung. Diện tích tam giác \(OAB\,\,(O\) là gốc tọa độ) bằng 
    • A.
      3. 
    • B.
      4. 
    • C.
      2. 
    • D.
      8.
  11. Câu 11
    Căn bậc hai số học của 4 bằng
    • A.
      \( - 2.\) 
    • B.
      \( - 16.\)
    • C.
      16. 
    • D.
      2.
  12. Câu 12
    Biểu thức \(\sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 2 - 3} \right)}^3}}}\) có giá trị là 
    • A.
      3. 
    • B.
      \(\left| {\sqrt 2 - 3} \right|.\) 
    • C.
      \(\sqrt 2 .\) 
    • D.
      \(\sqrt 2 - 3.\)
  13. Câu 13
    Cho hàm số \(y = - 3{x^2}\). Khẳng định nào sau đây đúng? 
    • A.
      Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\). 
    • B.
      Hàm số nghịch biến khi \(x > 0\), đồng biến khi \(x < 0\). 
    • C.
      Hàm số nghịch biến khi \(x < 0\), đồng biến khi \(x > 0\). 
    • D.
      Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).
  14. Câu 14
    Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(C,\,\,CH \bot AB\,\,\left( {H \in AB} \right),\,\,AH = 16\,\;{\rm{cm}},\,\,HB = 9\,\;{\rm{cm,}}\)diện tích tam giác \(ABC\) bằng 
    • A.
      \(72\,\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\) 
    • B.
      \(120\;\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)
    • C.
      \(150\,\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\) 
    • D.
      \(54\;\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)
  15. Câu 15
    Một hình nón có diện tích xung quanh bằng \(20\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\) và độ dài đường sinh \(5\;\,{\rm{cm}}\,{\rm{.}}\) Bán kính đáy của hình nón đó là 
    • A.
      \(5{\rm{ cm}}\,{\rm{.}}\) 
    • B.
      \(4{\rm{ cm}}\,{\rm{.}}\) 
    • C.
      \(3{\rm{ cm}}\,{\rm{.}}\)
    • D.
      \(6{\rm{ cm}}\,{\rm{.}}\)
  16. Câu 16
    Tại \(x = 10\) giá trị của biểu thức \(\sqrt {x - 1} + \sqrt {x + 6} \) bằng 
    • A.
      5. 
    • B.
      7. 
    • C.
      10. 
    • D.
      25.
Xem trước