DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Ôn thi Cấp tốc 789+ vào 10 môn Toán khu vực Bắc Ninh 2024 - 2025 (Đề 20)

Ôn thi Cấp tốc 789+ vào 10 môn Toán khu vực Bắc Ninh 2024 - 2025 (Đề 20)

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

Tổng câu hỏi:31
Thời gian làm: 00:42:00

Tổng câu hỏi: 31

Thời gian làm: 00:42:00

L
Câu 1 (0.32đ)
Thể tích của một quả bóng chuyền hơi có dạng hình cầu có đường kính bằng \(24{\rm{ cm}}\) là 
  • A.
    \(2\,304\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\) 
  • B.
    \(18\,432\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\) 
  • C.
    \(576\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\) 
  • D.
    \(768\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^3}.\)

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.32đ)
Cho hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x + y = 5m - 1}\\{x - 2y = 2}\end{array}} \right.\) (\(m\) là tham số). Có bao nhiêu giá trị của \(m\) để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn: \({x^2} - 2{y^2} = - 2\)? 
  • A.
    3. 
  • B.
    0.
  • C.
    1. 
  • D.
    2.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.32đ)
Trong các hệ phương trình dưới đây, hệ phương trình nào là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn? 
  • A.
    \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - \sqrt y = 1}\\{x + 3y = 5}\end{array}} \right.\). 
  • B.
    \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - 2{y^2} = 7}\\{2{x^2} - y = 4}\end{array}} \right.\). 
  • C.
    \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y = 6}\\{3x + 4y = 5}\end{array}} \right.\). 
  • D.
    \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - \frac{1}{{2y}} = 3}\\{2x - 3y = 1}\end{array}} \right.\).

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.32đ)
Nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{2}{x} + \frac{3}{y} = 5}\\{\frac{3}{x} - \frac{2}{y} = - 12}\end{array}} \right.\) là
  • A.
    \((2; - 3)\) 
  • B.
    \(( - 2;3)\). 
  • C.
    \(\left( { - \frac{{46}}{5}; - \frac{{39}}{5}} \right)\). 
  • D.
    \(\left( { - \frac{1}{2};\frac{1}{3}} \right)\).

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.32đ)

Một học sinh cầm thước êke đưng cách cột cờ 2 m . Bạn ấy lần lượt nhìn theo hai cạnh góc vuông của êke thì thấy ngọn và chân của cột cờ (tham khảo hình vẽ). Biết mắt học sinh cách mặt đất \(1,6\;{\rm{m}}\). Khi đó, chiều cao của cột cờ bằng

Một học sinh cầm thước êke đưng cách cột cờ 2 m . Bạn ấy lần lượt nhìn theo hai cạnh góc vuông của êke thì thấy ngọn và chân của cột cờ (tham khảo hình vẽ).  (ảnh 1)
  • A.
    \(4,1\,\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)                 
  • B.
    \(4,25\,\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)                
  • C.
    \(4,2\,\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)           
  • D.
    \(4,5\,\;{\rm{m}}{\rm{.}}\)  

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.32đ)
Cặp số \(\left( {{x_0};{y_0}} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x + 2y = 1}\\{y = \frac{{ - 1}}{2}}\end{array}} \right.\). Giá trị của biểu thức \(\frac{1}{2}x_0^2 - 2y\) bằng 
  • A.
    3. 
  • B.
    1. 
  • C.
    2. 
  • D.
    0.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.32đ)
Điều kiện xác định của biểu thức \(\sqrt {x - 2025} \) là 
  • A.
    \(x < 2025\). 
  • B.
    \(x \ge 2025\).
  • C.
    \(x > 2025\). 
  • D.
    \(x \le 2025\).

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.32đ)
Tìm \(a\) và \(b\) để \(\left( {x\,;\,\,y} \right) = \left( {1\,;\,\,1} \right)\) là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ax + y = 2}\\{3x + by = 5}\end{array}} \right.\). 
  • A.
    \(a = - 1\,,\,\,b = 2.\) 
  • B.
    \(a = - 1\,,\,\,b = - 2\) 
  • C.
    \(a = 1\,,\,\,b = - 2.\) 
  • D.
    \(a = 1\,,\,\,b = 2\).

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.32đ)
Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) có \(AC = 6\;\,{\rm{cm}}\,,\,\,BC = 12\,\;{\rm{cm}}\), số đo \(\widehat {ACB}\) bằng 
  • A.
    \(60^\circ .\) 
  • B.
    \(30^\circ .\) 
  • C.
    \(45^\circ .\) 
  • D.
    \(90^\circ .\)

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.32đ)
Cho đường thẳng \(d:y = - 2x - 4.\) Gọi \(A,\,\,B\) lần lượt là giao điểm của \(d\) với trục hoành và trục tung. Diện tích tam giác \(OAB\,\,(O\) là gốc tọa độ) bằng 
  • A.
    3. 
  • B.
    4. 
  • C.
    2. 
  • D.
    8.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.32đ)
Căn bậc hai số học của 4 bằng
  • A.
    \( - 2.\) 
  • B.
    \( - 16.\)
  • C.
    16. 
  • D.
    2.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.32đ)
Biểu thức \(\sqrt[3]{{{{\left( {\sqrt 2 - 3} \right)}^3}}}\) có giá trị là 
  • A.
    3. 
  • B.
    \(\left| {\sqrt 2 - 3} \right|.\) 
  • C.
    \(\sqrt 2 .\) 
  • D.
    \(\sqrt 2 - 3.\)

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.32đ)
Cho hàm số \(y = - 3{x^2}\). Khẳng định nào sau đây đúng? 
  • A.
    Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\). 
  • B.
    Hàm số nghịch biến khi \(x > 0\), đồng biến khi \(x < 0\). 
  • C.
    Hàm số nghịch biến khi \(x < 0\), đồng biến khi \(x > 0\). 
  • D.
    Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.32đ)
Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(C,\,\,CH \bot AB\,\,\left( {H \in AB} \right),\,\,AH = 16\,\;{\rm{cm}},\,\,HB = 9\,\;{\rm{cm,}}\)diện tích tam giác \(ABC\) bằng 
  • A.
    \(72\,\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\) 
  • B.
    \(120\;\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)
  • C.
    \(150\,\;{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\) 
  • D.
    \(54\;\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}.\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.32đ)
Một hình nón có diện tích xung quanh bằng \(20\pi \,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}\) và độ dài đường sinh \(5\;\,{\rm{cm}}\,{\rm{.}}\) Bán kính đáy của hình nón đó là 
  • A.
    \(5{\rm{ cm}}\,{\rm{.}}\) 
  • B.
    \(4{\rm{ cm}}\,{\rm{.}}\) 
  • C.
    \(3{\rm{ cm}}\,{\rm{.}}\)
  • D.
    \(6{\rm{ cm}}\,{\rm{.}}\)

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.