DayThemLogo
Câu
1
trên 12
ab testing

Ôn thi Cấp tốc 789+ vào 10 môn Toán (Đề 3)

Trắc nghiệm toán Thi chuyển cấp

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:22:00

T

Biên soạn tệp:

Lê Chí Tùng

Tổng câu hỏi:

12

Ngày tạo:

26-09-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1
    Không gian mẫu của phép thử là 
    • A.
      số kết quả có thể xảy ra của phép thử. 
    • B.
      kết quả có thể xảy ra của phép thử. 
    • C.
      tập hợp tất cả các kết quả thuận lợi của một biến cố. 
    • D.
      tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của phép thử.
  2. Câu 2
    Điều kiện xác định của \(\sqrt x \) là 
    • A.
      \(x > 0\). 
    • B.
      \(x \ge 0\). 
    • C.
      \(x < 0\). 
    • D.
      \(x \le 0\).
  3. Câu 3

    Gieo một con xúc xắc 50 lần cho kết quả như sau:

    Số chấm xuất hiện

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    Tần số

    8

    7

    ?

    8

    6

    11

    Tần số xuất hiện mặt 3 chấm là

    • A.
      9.
    • B.
      10.
    • C.
      11.
    • D.
      12.
  4. Câu 4
    Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất một ẩn \(x\)? 
    • A.
      \(2x + 1 \ge 0.\)
    • B.
      \(2 - 3x < 0.\) 
    • C.
      \( - 2x \le 0.\)
    • D.
      \({x^2} + x < 2.\)
  5. Câu 5
    Phương trình bậc hai \(a{x^2} + bx + c = 0\) có biệt thức \(\Delta \) bằng
    • A.
      \({b^2} + ac\). 
    • B.
      \({b^2} - ac\). 
    • C.
      \({b^2} + 4ac\). 
    • D.
      \({b^2} - 4ac\).
  6. Câu 6
    Cho hình trụ có bán kính đáy \(R,\) chiều cao \(h.\) Thể tích \(V\) của hình trụ được tính bởi công thức 
    • A.
      \(V = \pi {R^2}h.\)
    • B.
      \(V = \frac{1}{3}\pi {R^2}h.\)
    • C.
      \(V = 2\pi Rh.\)
    • D.
      \(V = \pi Rh.\)
  7. Câu 7
    Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình \(\left\{ \begin{array}{l}x - y = - 2\\x + y = 0\end{array} \right.\)?
    • A.
      \(\left( {1\,;\,\,--1} \right).\) 
    • B.
      \(\left( {--1\,;\,\,1} \right).\)
    • C.
      \(\left( {1\,;\,\,1} \right).\) 
    • D.
      \(\left( {--1\,;\,\,--1} \right).\)
  8. Câu 8
    Phương trình bậc hai \(a{x^2} + bx + c = 0\) có \(a - b + c = 0\). Khi đó, hai nghiệm của phương trình là 
    • A.
      \({x_1} = - 1,\,\,{x_2} = - \frac{c}{a}.\) 
    • B.
      \({x_1} = - 1,\,\,{x_2} = \frac{c}{a}.\) 
    • C.
      \({x_1} = 1,\,\,{x_2} = \frac{c}{a}.\) 
    • D.
      \({x_1} = 1,\,\,{x_2} = - \frac{c}{a}.\)
  9. Câu 9
    Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của ba đường nào trong tam giác đó? 
    • A.
      Ba đường trung tuyến. 
    • B.
      Ba đường trung trực.
    • C.
      Ba đường cao. 
    • D.
      Ba đường phân giác.
  10. Câu 10
    Cho đường tròn \(\left( {O\,;\,\,3\,{\rm{cm}}} \right)\) và hai điểm \(A,\,\,B\) thỏa mãn \(OA = 3\,{\rm{cm,}}\,\,OB = 4\,{\rm{cm}}{\rm{.}}\)Khẳng định nào sau đây đúng? 
    • A.
      Điểm \(A\) nằm trong \(\left( O \right),\) điểm \(B\) nằm ngoài \(\left( O \right).\) 
    • B.
      Điểm \(A\) nằm ngoài \(\left( O \right),\) điểm \(B\) nằm trên \(\left( O \right).\) 
    • C.
      Điểm \(A\) nằm trên \(\left( O \right),\) điểm \(B\) nằm ngoài \(\left( O \right).\) 
    • D.
      Điểm \(A\) nằm trên \(\left( O \right),\) điểm \(B\) nằm trong \(\left( O \right).\)
  11. Câu 11
    Cho tam giác \(ABC\) vuông tại \(A.\) Khẳng định nào sau đây đúng?
    • A.
      \(AC = BC \cdot \tan B\). 
    • B.
      \(AB = BC \cdot \tan B\). 
    • C.
      \(AC = AB \cdot \tan B\).
    • D.
      \(AB = AC \cdot \tan B\).
  12. Câu 12
    Tìm căn bậc hai của 49. 
    • A.
      7 và \(--7.\) 
    • B.
      \(--7.\) 
    • C.
      7. 
    • D.
      \(\sqrt 7 \)và \( - \sqrt 7 .\)
Xem trước