DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Ôn tập Sinh học 10 có lời giải chi tiết (P4)

Ôn tập Sinh học 10 có lời giải chi tiết (P4)

Trắc nghiệm sinh lớp 10

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

Q
Câu 1 (0.25đ)

Kết quả của quá trình giảm phân bình thường, là từ 1 tế bào tạo ra mấy tế bào con?

  • A.

     2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

  • B.

     2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

  • C.

     4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

  • D.

     4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha nào?

  • A.

    Tiềm phát.

  • B.

     Luỹ thừa.

  • C.

     Cân bằng động.

  • D.

     Suy vong.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Việc muối chua rau, quả là lợi dụng hoạt động của nhóm vi sinh vật nào?

  • A.

    Nấm men.

  • B.

     Vi khuẩn etylic.

  • C.

     Vi khuẩn E.coli.

  • D.

     Vi khuẩn lactic.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Ở người (2n = 46), một tế bào sinh dưỡng đang nguyên phân, số NST ở kì giữa là bao nhiêu?

  • A.

     23.

  • B.

     46.

  • C.

     69.

  • D.

     92.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Trong giảm phân, sự trao đổi chéo giữa các NST kép trong từng cặp tương đồng xảy ra vào kì nào?

  • A.

     Kì đầu I.

  • B.

     Kì giữa I.

  • C.

     Kì sau I.

  • D.

     Kì đầu II.

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì đi qua được. Tế bào hồng cầu sẽ co lại khi ở trong môi trường nào?

  • A.

    Saccarôzơ ưu trương

  • B.

     Saccarôzơ nhược trương

  • C.

     Urê ưu trương

  • D.

     Urê nhược trương

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Trong phương thức vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào, các chất tan được khuếch tán phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

  • A.

     Đặc điểm của chất tan.

  • B.

     Sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào.

  • C.

     Đặc điểm của màng tế bào.

  • D.

     Nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Trong điều kiện nuôi cấy liên tục, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở thời điểm nào?

  • A.

    Cuối pha tiềm phát.

  • B.

     Đầu pha lũy thừa.

  • C.

     Đầu pha cân bằng.

  • D.

     Cuối pha suy vong.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Trong nuôi cấy vi sinh vật không liên tục, có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến số lượng tế bào vi sinh vật chết nhiều ở pha suy vong?

I. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt.

II. Các chất thải gây độc xuất hiện ngày càng nhiều.

III. Sản phẩm do chính vi sinh vật tạo ra tăng cao, gây ức chế ngược.

IV. Do chuyển từ pha cân bằng sang pha suy vong.

  • A.

    1

  • B.

     2

  • C.

     3

  • D.

     4

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Các hình thức sinh sản chủ yếu nào sau đây của tế bào nhân sơ?

  • A.

    Phân đôi bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử.

  • B.

     Phân đôi bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi.

  • C.

     Phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.

  • D.

     Phân đôi bằng nội bào tử, nảy chồi.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Cho đồ thị (hình vẽ) về sự sinh trường quần thể vi sinh vật, dựa trên đồ thị và hiểu biết về sinh trưởng của vi sinh vật, có bao nhiêu phát biểu đúng?

I. Chú thích (A) là số lượng tế bào của quần thể.

II. Thời gian pha lũy thừa của quần thể kéo dài 8 giờ.

III. Pha (B) số lượng tể bào mới bắt đầu tăng, nhưng không đáng kể nên so tế bào cuối pha này bằng như ban đầu nuôi cấy.

IV. Pha (D) số lượng vi sinh vật không phân chia và cũng không bị chết, nên số lượng ổn định.

  • A.

    1

  • B.

     2

  • C.

     2

  • D.

     4

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Trong thời gian phân chia 150 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân chia tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu?

  • A.

    15.

  • B.

     20.

  • C.

    30.

  • D.

     4.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Một tế bào lưỡng bội bình thường nguyên phân, số NST trong tế bào ở kỳ giữa là bao nhiêu?

  • A.

    n NST đơn

  • B.

     n NST kép

  • C.

     2n NST đơn

  • D.

     2n NST kép

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Trong giảm phân, NST kép tồn tại ở bao nhiêu giai đoạn sau đây?

I.Kì sau giảm phân 1.

II.Kì đầu giảm phân 1.

III.Kì sau giảm phân 2.

IV.Kì giữa giảm phân 2.

V.Kì cuối giảm phân 2.

  • A.

     1.

  • B.

     2.

  • C.

     3.

  • D.

     4.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình nào?

  • A.

    Lên men rượu.

  • B.

    Lên men lactic.

  • C.

    Phân giải polisacarit.

  • D.

    Phân giải protein.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Sự trao đổi khí ở động vật diễn ra theo cơ chế khuếch tán không cần năng lượng. Tuy nhiên quá trình hô hấp vẫn tiêu tốn một lượng năng lượng khá lớn của cơ thể. số kết luận đúng để giải thể quá trình này?

I. Sự vận chuyển khí O2 và CO2 phải gắn vào chất mang.

II. Sự bay hơi nước qua bề mặt hô hấp làm mất nhiệt.

III. Sự thông khí phụ thuộc vào hoạt động của các cơ hô hấp.

IV. Sự vận chuyển khí O2 và CO2 nhờ liên kết với hồng cầu.

  • A.

    1.

  • B.

     2.

  • C.

     3.

  • D.

     4.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua các lỗ màng thì tế bào đã thực hiện hình thức gì để đưa vào tế bào?

  • A.

    Vận chuyển chủ động.

  • B.

    m bào, uống bào.

  • C.

     Thực bào và ăn bào.

  • D.

     Ẩm bào và thực bào.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản sẽ giúp gì cho chúng?

  • A.

     Dễ dàng xâm nhập vào tế bào chủ.

  • B.

     Trao đổi chất với môi trường, sinh sản nhanh.

  • C.

     Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.

  • D.

     Tiêu tốn ít thức ăn.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần nào?

  • A.

    Ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

  • B.

     Ađenôzin, đường dêôxiribozơ, 3 nhóm photphat.

  • C.

     Ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat.

  • D.

     Ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Một tế bào lưỡng bội bình thường nguyên phân, số NST trong tế bào ở kỳ sau là bao nhiêu?

  • A.

     2n NSST đơn.

  • B.

     2n NST kép.

  • C.

     4n NST kép.

  • D.

     4n NST kép.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.