DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Người học
Tài khoản người họcĐăng nhập ngay
Ôn tập Sinh học 10 có lời giải chi tiết (P3)

Ôn tập Sinh học 10 có lời giải chi tiết (P3)

Trắc nghiệm sinh lớp 10

Tổng câu hỏi:40
Thời gian làm: 00:50:00

Tổng câu hỏi: 40

Thời gian làm: 00:50:00

T
Câu 1 (0.25đ)

Những bệnh truyền nhiễm sau đây lây qua đường tình dục?

(1) Bệnh giang mai.

(2) Bệnh lậu.

(3) Bệnh viêm gan B.

  • A.

    (1),(2).

  • B.

     (1), (3).

  • C.

     (1), (2), (3).

  • D.

     (2), (3).

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.25đ)

Cấu trúc nào sau đây có tác dụng tạo nên hình dạng xác định cho tế bào động vật?

  • A.

    Mạng lưới nội chất.

  • B.

     Khung xương tế bào.

  • C.

    Bộ máy Gôngi.

  • D.

     Ti thể.

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.25đ)

Ở nhân tế bào động vật, chất nhiễm sắc có ở đâu?

  • A.

    Màng trong.

  • B.

    Dịch nhân.

  • C.

    Màng ngoài.

  • D.

     Nhân con.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.25đ)

Khi có ánh sáng và giàu \({\mathrm{CO}}_{2}\), một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: \({\left(N{H}_{4}\right)}_{3}P{O}_{4} \left(0,2\right)\); \(K{H}_{2}P{O}_{4} \left(1,0\right)\); \(MgS{O}_{4} \left(0,2\right)\); \(CaC{l}_{2} \left(0,1\right)\); \(NaCl \left(0,5\right)\). Môi trường mà vi sinh vật đó sống được gọi là môi trường:

  • A.

    tổng hợp.

  • B.

     tự nhiên.

  • C.

     bán tổng hợp.

  • D.

     nhân tạo.

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.25đ)

Bệnh/ hội chứng truyền nhiễm sau đây không lây truyền qua đường hô hấp là:

  • A.

    Bệnh SARS

  • B.

     Hội chứng ADIS

  • C.

    Bệnh lao

  • D.

     Bệnh cúm

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.25đ)

Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng là

  • A.

    Vi khuẩn chứa diệp lục

  • B.

    Tảo đơn bào

  • C.

    Vi khuẩn lam.

  • D.

     Nấm.

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.25đ)

Loại tế bào nào xảy ra quá trình nguyên phân?

  • A.

     Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử.

  • B.

     Tế bào sinh dưỡng.

  • C.

     Tế bào sinh giao tử.

  • D.

     Tế bào sinh dục sơ khai.

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.25đ)

Loại tế bào sau đây có chứa nhiều lizôxôm nhất là

  • A.

    Tế bào cơ.

  • B.

     Tế bào hồng cầu.

  • C.

    Tế bào bạch cầu.

  • D.

     Tế bào thần kinh.

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.25đ)

Khung xương tế bào được cấu tạo từ bao nhiêu thành phần chính?

  • A.

    2

  • B.

     3

  • C.

     4

  • D.

     5

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.25đ)

Căn cứ vào đâu mà người ta chia thành ba loại môi trường nuôi cấy vi sinh vật trong phòng thí nghiệm?

  • A.

     Thành phần chất dinh dưỡng.

  • B.

     Thành phần vi sinh vật.

  • C.

     Mật độ vi sinh vật.

  • D.

     Tính chất vật lí của môi trường.

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.25đ)

Bào quan nào sau đây tham gia vào việc hình thành thoi phân bào?

  • A.

    Trung thể.

  • B.

    Không bào.

  • C.

    Ti thể.

  • D.

    Bộ máy Gôngi.

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.25đ)

Trong tế bào thực vật, ngoại trừ nhân còn có bao nhiêu bào quan chứa ADN?

  • A.

    1.

  • B.

    2.

  • C.

    3.

  • D.

    4.

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.25đ)

Đặc điểm nào dưới đây có ở enzim?

  • A.

    Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống.

  • B.

    Mỗi loại thường xúc tác cho nhiều phản ứng hóa học khác loại.

  • C.

    Có thành phần chính là cacbohiđrat.

  • D.

    Không bị biến tính ở điều kiện nhiệt độ cao (trên 80 độ).

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.25đ)

Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?

  • A.

    Tế bào vi khuẩn.

  • B.

    Tế bào thực vật.

  • C.

    Tế bào động vật.

  • D.

    Tế bào nấm.

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.25đ)

Loại bào tử nào dưới đây không tham gia vào hoạt động sinh sản của vi sinh vật?

  • A.

    Bào tử túi.

  • B.

    Bào tử đốt.

  • C.

    Bào tử trần.

  • D.

    Nội bào tử.

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.25đ)

Virut khảm thuốc lá có dạng cấu trúc nào sau đây?

  • A.

    Cấu trúc xoắn.

  • B.

    Phối hợp giữa cấu trúc xoắn và khối.

  • C.

    Cấu trúc hình trụ.

  • D.

    Cấu trúc khối.

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.25đ)

Nghiên cứu một số hoạt động sau:

    (1) Tổng hợp protein.

    (2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozơ qua màng.

    (3) Tim co bóp đầy máu chảy vào động mạch.

    (4) Vận động viên đang nâng quả tạ.

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

  • A.

    1.

  • B.

     2.

  • C.

     3.

  • D.

     4.

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.25đ)

Không bào trong đó chứa các chất khoáng, chất tan thuộc tế bào

  • A.

    Lông hủt của rễ cây.

  • B.

     Cánh hoa.

  • C.

    Đỉnh sinh trưởng.

  • D.

     Lá cây của một số loài cây.

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.25đ)

Vì sao sau khi bón phân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

  • A.

     Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

  • B.

     Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.

  • C.

     Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.

  • D.

     Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.25đ)

Mezoxom – điểm tựa trong phân đôi của vi khuẩn – có nguồn gốc từ bộ phận nào?

  • A.

     Vùng nhân. 

  • B.

     Thành tế bào.

  • C.

     Tế bào chất.

  • D.

     Màng sinh chất.

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.