DayThemLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

Ôn tập Sinh học 10 có lời giải chi tiết (P2)

Trắc nghiệm sinh lớp 10

calendar

Ngày đăng: 23-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

Y

Biên soạn tệp:

Trần Thanh Yến

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Nồng độ Ca2+ trong cây là 0,3%, trong đất là 0,1%. Cây sẽ nhận Ca2+ bằng cách nào?

    • A.

       Thẩm thấu.

    • B.

       Hấp thụ chủ động.

    • C.

       Hấp thụ thụ động.

    • D.

       Khuếch tán.

  2. Câu 2

    Sắp xếp các giai đoạn trong chu trình nhân lên của virut theo trình tự từ sớm đến muộn

    • A.

       Hấp phụ - xâm nhập – sinh tổng hợp – lắp ráp – phóng thích.

    • B.

       Sinh tổng hợp – xâm nhập – hấp phụ - lắp ráp – phóng thích.

    • C.

       Xâm nhập – hấp phụ - sinh tổng hợp – lắp ráp – phóng thích.

    • D.

       Hấp phụ - xâm nhập – lắp ráp – sinh tổng hợp – phóng thích.

  3. Câu 3

    Bào quan nào sau đây có ở cả sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ?

    • A.

      Nhân tế bào.

    • B.

      Bộ máy Gôngi.

    • C.

      Lưới nội chất.

    • D.

      Riboxom.

  4. Câu 4

    Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của quần thể đạt cực đại ở pha nào?

    • A.

       Pha lũy thừa.

    • B.

       Pha tiềm phát.

    • C.

       Pha cân bằng.

    • D.

       Pha suy vong.

  5. Câu 5

    Virut có cấu tạo gồm

    • A.

      vỏ protein, axit nucleic và có thể có vỏ ngoài

    • B.

       vỏ protein và ADN

    • C.

       vỏ protein và ARN

    • D.

       vỏ protein, ARN và có thể có vỏ ngoài.

  6. Câu 6

    Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng?

    • A.

      1

    • B.

       2

    • C.

       3

    • D.

       4

  7. Câu 7

    Căn cứ vào nhu cầu về nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia các hình thức dinh dưỡng ở vi sinh vật thành mấy kiểu?

    • A.

      1.

    • B.

       2.

    • C.

       3.

    • D.

       4.

  8. Câu 8

    Chu trình nhân lên của virut được phân chia làm mấy giai đoạn?

    • A.

      3.

    • B.

       4.

    • C.

       5.

    • D.

       6.

  9. Câu 9

    Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về bệnh truyền nhiễm?

    • A.

       Bệnh truyền nhiễm là bệnh lây lan từ cá thể này sang cá thể khác.

    • B.

       Truyền ngang là phương thức lây truyền từ mẹ sang thai nhi, nhiễm khi sinh nở hoặc qua sữa mẹ.

    • C.

       Tác nhân gây bệnh có thể là vi khuẩn, virut, nấm,…

    • D.

       Muốn gây bệnh phải có đủ 3 điều kiện: độc lực, số lượng nhiễm đủ lớn, con đường xâm nhập thích hợp.

  10. Câu 10

    Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm mấy pha?

    • A.

      2

    • B.

       3

    • C.

       4

    • D.

       5

  11. Câu 11

    ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

    • A.

       Bazơ nitơ adenozin, đường ribozơ, 2 nhóm photphat.

    • B.

       Bazơ nitơ adenozin, đường deoxiribozơ, 3 nhóm photphat.

    • C.

       Bazơ nitơ adenin, đường ribozơ, 3 nhóm photphat.

    • D.

       Bazơ nitơ adenin, đường deoxiribozơ, 1 nhóm photphat.

  12. Câu 12

    “Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào?

    • A.

      NADPH.

    • B.

       ADP.

    • C.

       ATP.

    • D.

       FADH2.

  13. Câu 13

    Năng lượng trong tế bào thường tồn tại tiềm ẩn và chủ yếu ở dạng

    • A.

      quang năng.

    • B.

       hóa năng.

    • C.

       nhiệt năng.

    • D.

       cơ năng.

  14. Câu 14

    Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về các kiểu chất dinh dưỡng ở vi sinh vật?

    • A.

       Quang dị dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là từ chất hữu cơ.

    • B.

       Hóa tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu từ chất hữu cơ.

    • C.

       Hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng chủ yếu là ánh sáng.

    • D.

       Quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng chủ yếu là từ chất vô cơ.

  15. Câu 15

    Nhóm sinh vật nào sau đây thuộc giới thực vật?

    • A.

      Tảo.

    • B.

       Nấm nhầy.

    • C.

      Nấm.

    • D.

       Rêu.

  16. Câu 16

    Vật chất di truyền của virut HIV là

    • A.

      ADN đơn.

    • B.

      ARN đơn.

    • C.

      ADN kép.

    • D.

      ARN kép.

  17. Câu 17

    Bào quan nào sau đây chỉ có một lớp màng bao bọc?

    • A.

      Riboxom.

    • B.

       Lục lạp.

    • C.

       Ti thể.

    • D.

       Lizoxom.

  18. Câu 18

    Bào quan nào dưới đây chỉ có ở tế bào động vật?

    • A.

      Ribôxôm

    • B.

       Lưới nội chất trơn

    • C.

      Ti thể

    • D.

       Lizôxôm

  19. Câu 19

    Khi nói về tế bào động vật, nhận định nào dưới đây là sai?

    • A.

      Vật chất di truyền chỉ có ở trong nhân.

    • B.

      Ti thể là trung tâm chuyển hóa và cung cấp năng lượng trong tế bào.

    • C.

      Không có lục lạp.

    • D.

      Có trung thể.

  20. Câu 20

    Trong nuôi cấy không liên tục, pha nào sau đây có tốc độ sinh trưởng nhanh nhất?

    • A.

      Pha tiềm phát.

    • B.

       Pha lũy thừa.

    • C.

      Pha cân bằng.

    • D.

      Pha suy vong.

  21. Câu 21

    Trong cơ thể thực vật, virut lây nhiễm từ tế bào này sang tế bào khác qua con đường nào?

    • A.

      Qua thành tế bào

    • B.

       Qua dòng mạch gỗ

    • C.

       Qua dòng mạch rây

    • D.

       Qua cầu sinh chất

  22. Câu 22

    Chu trình tan là hiện tượng

    • A.

      virut nhân lên và làm tan tế bào.

    • B.

      virut xâm nhập.

    • C.

      virut xâm nhập vào tế bào chủ và làm tan chính mình.

    • D.

      tế bào bị hòa tan ngay khi gai glicoprotein chạm vào thụ thể đặc hiệu trên bề mặt tế bào.

  23. Câu 23

    Vi sinh vật nào dưới đây không sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng?

    • A.

       Trùng roi xanh

    • B.

       Vi khuẩn lactic

    • C.

       Vi khuẩn lam

    • D.

       Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục

  24. Câu 24

    Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự như thế nào?

    • A.

       Pha cân bằng - pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha suy vong.

    • B.

       Pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong.

    • C.

       Pha tiềm phát - pha cân bằng - pha lũy thừa - pha suy vong.

    • D.

       Pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha cân bằng - pha suy vong.

  25. Câu 25

    Bào quan nào dưới đây xuất hiện ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

    • A.

      Lizoxom.

    • B.

       Riboxom.

    • C.

       Ti thể.

    • D.

       Bộ máy Gôngi.

  26. Câu 26

    Phagơ là tên gọi khác của những virut kí sinh trên

    • A.

      vi sinh vật

    • B.

       côn trùng

    • C.

      thực vật

    • D.

       nấm

  27. Câu 27

    Việc ức chế sự phân chia của vi khuẩn trên rau củ quả bằng cách ngâm mước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?

    • A.

      Nhiệt độ.

    • B.

       Độ pH.

    • C.

       Áp suất thẩm thấu.

    • D.

       Ánh sáng.

  28. Câu 28

    Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

    • A.

      Áp suất thẩm thấu

    • B.

       Độ pH

    • C.

       Ánh sáng

    • D.

       Độ ẩm

  29. Câu 29

    Dựa vào số lượng màng bọc, em hãy cho biết bào quan nào dưới đây không cùng nhóm với những bào quan còn lại?

    • A.

      Ti thể

    • B.

       Lục lạp

    • C.

       Không bào

    • D.

       Nhân

  30. Câu 30

    Trong nuôi cấy vi sinh vật, môi truờng mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là môi trường

    • A.

      bán tổng hợp

    • B.

       tự nhiên

    • C.

       bán tự nhiên

    • D.

       tổng hợp

  31. Câu 31

    Mật ong trong tự nhiên để được rất lâu và dường như không bị vi sinh vật xâm hại, nguyên nhân là do

    • A.

       mật ong có nhiệt độ thấp.

    • B.

       mật ong có độ pH cao.

    • C.

       mật ong có áp suất thẩm thấu cao.

    • D.

       mật ong chứa nhiều vitamin.

  32. Câu 32

    Ở E.coli, khi nuôi cấy trong môi trường thích hợp thì cứ 20 phút chúng sẽ phân chia một lần. Sau khi được nuôi cấy trong 3 giờ, từ một nhóm cá thể E.coli ban đầu đã tạo ra 384 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Hỏi nhóm ban đầu có bao nhiêu cá thể?

    • A.

      6.

    • B.

       7.

    • C.

       8.

    • D.

       9.

  33. Câu 33

    Đặc điểm nào dưới đây không có ở tế bào nhân sơ?

    • A.

       Chứa ADN vòng.

    • B.

       Có bào quan.

    • C.

       Có ti thể.

    • D.

       Có màng tế bào.

  34. Câu 34

    Trong phòng thí nghiệm, căn cứ vào các chất dinh dưỡng, môi trường nuôi cấy vi sinh vật được chia thành

    • A.

       môi trường dùng chất tự nhiên và môi trường tổng hợp.

    • B.

       môi trường dùng chất tự nhiên và môi trường bán tổng hợp.

    • C.

       môi trường tổng hợp và môi trường bán tổng hợp.

    • D.

       môi trường dùng chất tự nhiên, môi trường tổng hợp và môi trường bán tổng hợp.

  35. Câu 35

    Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

    • A.

      Riboxom.

    • B.

       Bộ máy Gôngi.

    • C.

       Ti thể.

    • D.

       Lục lạp.

  36. Câu 36

    Đa số vi khuẩn và động vật nguyên sinh sinh trưởng tốt nhất ở độ pH nằm trong khoảng

    • A.

      4-6

    • B.

       6-8

    • C.

       1-3

    • D.

       10-12

  37. Câu 37

    Câu thành ngữ/tục ngữ nào dưới đây cho ta thấy vai trò của nồng độ enzim đối với quá trình tiêu hóa?

    • A.

       Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ.

    • B.

       Ăn cá nhả nương, ăn đường nuốt chậm.

    • C.

       Ăn mắm lắm cơm.

    • D.

       Nhai kĩ no lâu.

  38. Câu 38

    Thành phần nào dưới đây không thể thiếu trong cấu tạo của một enzim?

    • A.

      Axit nucleic.

    • B.

       Protein.

    • C.

       Cacbohiđrat.

    • D.

       Lipit.

  39. Câu 39

    Thành phần chính cấu tạo nên thành tế bào của vi khuẩn là

    • A.

      peptidoglican

    • B.

       xenlulozo

    • C.

       kitin

    • D.

       linhin

  40. Câu 40

    Hiện tượng “nòng nọc mất đuôi” có liên quan mật thiết đến hoạt động của bào quan nào?

    • A.

      Lizoxom.

    • B.

      Peroxixom.

    • C.

      Ti thể.

    • D.

      Riboxom.

Xem trước