DayThemLogo
Câu
1
trên 15
ab testing

Ôn tập kiểm tra Vật Lí 10 Chương 7,8 (Đề số 2)

Trắc nghiệm lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 22-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:25:00

B

Biên soạn tệp:

Đỗ Sơn Bình

Tổng câu hỏi:

15

Ngày tạo:

18-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Điều nào sau đây là đúng khi nói về các cách làm thay đổi nội năng của một vật?

    • A.

      Nội năng của một vật có thể biến đổi bằng 2 cách: thực hiện công và sự truyền nhiệt

    • B.

      Quá trình làm thay đổi nội năng có liên quan đến sự chuỷen dời của vật khác tác dụng lực lên vật đang xét gọi là sự thực hiện công

    • C.

      Quá trình làm thay đổi nội năng không bằng cách thực hiện công gọi là sự truyền nhiệt

    • D.

      Các phát biểu A, B, C đều đúng

  2. Câu 2

    Độ biến thiên nội năng của một vật bằng:

    • A.

      Tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

    • B.

      Nhiệt lượng mà vật nhận được

    • C.

      Tích của công và nhiệt lượng mà vật nhận được

    • D.

      Công mà vật nhận được

  3. Câu 3

    Điều nào sau đây là sai khi nói về hơi bão hòa?

    • A.

      Hơi bão hòa là hơi ở trạng thái cân bằng động với chất lỏng của nó

    • B.

      Áp suất hơi bão hòa không phụ thuộc vào thể tích của hơi

    • C.

      Với cùng một chất lỏng, áp suất hơi bão hòa phụ thuộc vào nhiệt độ, khi nhiệt độ tăng thì áp suất hơi bão hòa giảm

    • D.

      Ở cùng một nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của các chất lỏng khác nhau là khác nhau

  4. Câu 4

    Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt lượng?

    • A.

      Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng

    • B.

      Nhiệt lượng đo bằng nhiệt kế

    • C.

      Đơn vị của nhiệt lượng là Jun (J).

    • D.

      Phần năng lượng mà vật nhận được hay mất đi trong sự truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng

  5. Câu 5

    Trong biểu thức của nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học . Quy ước về dấu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Q > 0: Vật nhận nhiệt lượng của các vật khác. Q < 0: Vật truyền nhiệt lượng cho các vật khác

    • B.

      A > 0: Vật thực hiện công; A < 0: Vật nhận công lên các vật khác

    • C.

      : Vật sinh công; : Vật nhận công

    • D.

      Các quy ước trên đều đúng

  6. Câu 6

    Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng mặt ngoài của chất lỏng?

    • A.

      Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nước

    • B.

      Nước chảy từ trong vòi ra ngoài

    • C.

      Bong bóng xà phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu

    • D.

      Giọt nước đọng trên lá sen

  7. Câu 7

    Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ nhiệt?

    • A.

      Bất kì động cơ nhiệt nào cũng có ba bộ phận chính là nguồn nóng, bộ phân phát động và nguồn lạnh.

    • B.

      Động cơ nhiệt hoạt động liên tục nhờ lặp đi lặp lại chu trình gĩn và nén khí

    • C.

      Thông thường, hiệu suất của động cơ nhiệt là 100%.

    • D.

      Động cơ nhiệt là thiết bị nhờ đó mà nội năng có thể chuyển hóa thành cơ năng.

  8. Câu 8

    Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mạng tinh thể?

    • A.

      Trong mạng tinh thể, giữa các hạt ở nút mạng luôn có lực tương tác, lực tương tác này có tác dụng duy trì cấu trúc mạng tinh thể

    • B.

      Trong mạng tinh thể, các hạt có thể là iôn dương, iôn âm, có thể là nguyên tử hay phân tử

    • C.

      Tính tuần hoàn trong không gian của tinh thể được biểu diễn bằng mạng tinh thể

    • D.

      Các phát biểu A, B, C đều đúng

  9. Câu 9

    Biểu hiện nào sau đây không liên quan đến hiện tượng mao dẫn?

    • A.

      Cốc nước đá có nước đọng bên thành cốc

    • B.

      Mực ngấm theo rãnh ngòi bút

    • C.

      Bấc đèn hút dầu

    • D.

      Giấy thấm hút mực

  10. Câu 10

    Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Gió.

    • B.

      Thể tích của chất lỏng

    • C.

      Nhiệt độ

    • D.

      Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

  11. Câu 11

    Trong một chu trình khép kín thì:

    • A.

      Trạng thái cuối và trạng thái đầu trùng nhau.

    • B.

      Biểu thức nguyên lí thứ nhất là Q = A.

    • C.

      Nhiệt lượng hệ nhận được (trừ đi nhiệt nhả ra) chuyển hết thành công

    • D.

      Cả A, B, C đều đúng

  12. Câu 12

    Tìm câu sai

    Độ lớn của lực căng mặt ngoài của chất lỏng luôn:

    • A.

      Tỉ lệ với độ dài đường giới hạn của mặt thoáng của chất lỏng

    • B.

      Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng

    • C.

      Phụ thuộc vào hình dạng bình chứa chất lỏng

    • D.

      Tính bằng công thức , trong đó là suất căng mặt ngoài,  là chiều dài đường giới hạn của mặt ngoài chất lỏng.

  13. Câu 13

    Gọi:  là chiều dài ở ; llà chiều dài ở là hệ số nở dài. Công thức tính chiều dài lở là:

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

  14. Câu 14

    Thông tin nào sau đây là sai khi nói về máy làm lạnh?

    • A.

      Máy làm lạnh là thiết bị cho phép truyền nhiệt từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

    • B.

      Máy lạnh hoạt động theo nguyên lí thứ nhất của nhiệt động lực học

    • C.

      hiệu suất của máy làm lạnh nhỏ hơn 100%.

    • D.

      Trong mý làm lạnh, tác nhân làm lạnh nhận công để tỏa nhiệt

  15. Câu 15

    Một thanh rắn hình trụ tròn có tiết diện S, độ dài ban đầu , làm bằng chất có suất đàn hồi E, biểu thức xác định hệ số đàn hồi k của thanh là:

    • A.

       

    • B.

       

    • C.

       

    • D.

       

Xem trước