DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 24
ab testing

Ôn tập: Hệ quy chiếu quán tính và không quán tính lực hướng tâm và lực quán tính li tâm

Trắc nghiệm lý lớp 10

calendar

Ngày đăng: 18-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:34:00

G

Biên soạn tệp:

Phan Hương Giang

Tổng câu hỏi:

24

Ngày tạo:

14-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một người có khối lượng 60 kg đứng trong buồng thang máy trên bàn cân lò xo. Nếu cân chỉ trọng lượng của người là 588 N thì gia tốc của thang máy là

    • A.

       \(0,2m/{s}^{2}\)

    • B.

       \(3m/{s}^{2}\)

    • C.

       \(0,3m/{s}^{2}\)

    • D.

       \(2m/{s}^{2}\)

  2. Câu 2

    Một xe khối lượng 5 tấn chạy qua cầu cong xuống coi như một cung tròn bán kính 20m. Xét xe ở đỉnh cầu có vận tốc 36km/h. Lực nén do xe tác dụng lên mặt cầu là ?

    • A.

      25000 N

    • B.

      75000N

    • C.

      50000 N

    • D.

      7500 N

  3. Câu 3

    Cho một vật có khối lượng 500g được đặt trong một thang máy. Xác định trọng lượng của vật. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Khi thang máy đi xuống đều

    • A.

      5N

    • B.

      50N

    • C.

      10N

    • D.

      40N

  4. Câu 4

    Một người buộc một hòn đá vào đầu một sợi dây rồi quay dây trong mặt phẳng đứng. Hòn đá có khối lượng 0,4 kg chuyển động trên đường tròn bán kính 0,5 m với tốc độ góc không đổi 8 rad/s. Lấy \(g=9,8m/{s}^{2}\). Lực căng của dây khi hòn đá ở đỉnh của đường tròn là

    • A.

      8,88 N

    • B.

      12,8 N

    • C.

      10,5 N

    • D.

      19,6 N

  5. Câu 5

    Một người có khối lượng 50 kg đứng trên sàn thang máy. Cho thang máy chuyển động thẳng đều. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\), lực nén của người lên sàn thang máy bằng

    • A.

      5 N

    • B.

      100 N

    • C.

      50 N

    • D.

      500 N

  6. Câu 6

    Một vật có khối lượng 5 kg nằm yên trên sàn thang máy. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Để lực nén của vật lên sàn thang máy bằng không, thì thang máy

    • A.

      rơi tự do

    • B.

      đi lên nhanh dần đều với gia tốc g

    • C.

      đi xuống chậm dần đều với gia tốc g

    • D.

      chuyển động thẳng đều

  7. Câu 7

    Cho một vật có khối lượng 500g được đặt trong một thang máy. Xác định trọng lượng của vật. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Khi thang máy đi lên đều

    • A.

      5N

    • B.

      50N

    • C.

      10N

    • D.

      40N

  8. Câu 8

    Một xe chuyển động đều trên một đường tròn nằm ngang bán kính R - 300 m, hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là \(\mu  = 0,3\). Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Tốc độ tôi đa mà xe có thể đạt được để không bị trượt là

    • A.

      30 m/s

    • B.

      20 m/s

    • C.

      10m/s

    • D.

      50 m/s

  9. Câu 9

    Xe khối lượng 5 tấn, đi qua cầu vồng có bán kính R = 200 m với tốc độ đều 4 m/s. Lấy \(g=10m/{s}^{2}\). Lực nén của xe lên cầu tại điểm mà bán kính R hợp với phương thẳng đứng góc \(\alpha  = 30°\) là

    • A.

      10000 N

    • B.

      50000 N

    • C.

      42900 N

    • D.

      25000 N

  10. Câu 10

    Cho một bàn tròn có bán kính 100 cm. Lấy một vật có khối lượng 100g đặt lên mép bàn tròn. Khi bàn tròn quay quanh một trục thẳng qua tâm bàn thì thấy vật quay đều theo bàn với vận tốc v=10(m/s). Xác định hệ số ma giữa vật và bàn tròn để vật không trượt

    • A.

      10

    • B.

      6

    • C.

      4

    • D.

  11. Câu 11

    Một xe khối lượng 5 tấn chạy qua cầu cong lên coi như một cung tròn bán kính 20m. Xét xe ở đỉnh cầu có vận tốc 36km/h. Lực nén do xe tác dụng lên mặt cầu là ?

    • A.

      2500 N

    • B.

      25000 N 

    • C.

      50000 N

    • D.

      5000 N

  12. Câu 12

    Một Ô tô chạy qua một đoạn đường đèo vào khúc cua được coi như là một cung tròn có bán kính cong là 100cm.Hệ số ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường là 0,6. Hỏi ô tô chỉ được chạy với vận tốc tối đa bằng bao nhiêu để không rơi khỏi đoạn đường đèo.

    • A.

      2,55 m/s

    • B.

      6,5 m/s

    • C.

      4 m/s

    • D.

      5 m/s

Xem trước