DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
ab testing

Ôn luyện hóa hữu cơ 12 cực hay có lời giải (Đề số 10)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

calendar
18-05-2026
oClockCircle
01:00:00
calendar

Ngày đăng: 18-05-2026

oClockCircle

Thời gian làm: 01:00:00

H

Biên soạn tệp:

Nguyễn Duy Huy

Tổng câu hỏi:

50

Ngày tạo:

18-05-2026

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức, một ancol đơn chức và 1 este đơn chức (các chất trong A đều có nhiều hơn 1C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 135 gam kết tủa xuất hiện, đồng thời khối lượng dung dịch giảm 58,5 gam. Biết số mol ancol trong m gam A là 0,15. Cho Na dư vào m gam A thấy có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra. Mặt khác, m gam A tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH. Cho m gam A vào dung dịch nước brom dư. Hỏi số mol brom phản ứng tối đa là :

    • A.

      0,4

    • B.

      0,6

    • C.

      0,75

    • D.

      0,7

  2. Câu 2

    Cho các phát biểu sau :

    (a) Glucozơ và fructozơ phản ứng với H2 (to, Ni) đều cho sản phẩm là sobitol.

    (b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau.(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

    (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa

    Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.

    (e) Fructozơ là hợp chất đa chức.

    (f) Có thể điều chế ancol etylic từ glucozơ bằng phương pháp sinh hóa.

    Số phát biểu đúng là :

    • A.

      3

    • B.

      5

    • C.

      2

    • D.

      4

  3. Câu 3

    Cho 0,4 mol axit iso-butiric vào một bình chứa 0,6 mol ancol etylic và một ít H2SO4 xúc tác. Đun nóng bình để phản ứng este hóa xảy ra với hiệu suất bằng 60%. Khối lượng este được tạo ra có giá trị là:

    • A.

      27,84 gam

    • B.

      22,56 gam

    • C.

      32,22 gam

    • D.

      41,17 gam

  4. Câu 4

    Cho sơ đồ phản ứng:      

    (1)  X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2

    (2)  Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2

    Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2?

    • A.

       Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to).

    • B.

      Tác dụng được với Na

    • C.

       Bị khử bởi H2 (to, Ni).

    • D.

      Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic

  5. Câu 5

    Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?

    • A.

      Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

    • B.

      Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng

    • C.

      Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

    • D.

      Metylamin ,etylamin,đimetylamin ,trimeltylamin là chất khí, dễ tan trong nước

  6. Câu 6

    Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 10,8 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

    • A.

      CH3COOC2H5

    • B.

      C2H3COOC2H5

    • C.

      C2H5COOC2H3

    • D.

      C2H5COOC2H5

  7. Câu 7

    Phát biểu nào sau đây là đúng ?

    • A.

      Amino axit đều là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường

    • B.

      Các dung dịch : Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ

    • C.

      Các amino axit có số nhóm NH2 lẻ thì khối lượng phân tử là số chẵn

    • D.

      Amino axit độc

  8. Câu 8

    Khi thủy phân tripeptit: H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH sẽ tạo ra các a - amino axit nào ?

    • A.

      H2NCH(CH3)COOH, H2NCH(NH2)COOH

    • B.

      CH3CH(NH2)CH2COOH, H2NCH2COOH

    • C.

      H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH

    • D.

      H2NCH2CH(CH3)COOH, H2NCH2COOH

  9. Câu 9

    Một este E mạch hở có công thức phân tử C5H8O2. Đun nóng E với dung dịch NaOH thu được hai sản phẩm hữu cơ X, Y, biết rằng Y làm mất màu dung dịch nước Br2. Có các trường hợp sau về X, Y:

    1. X là muối, Y là anđehit.

    2. X là muối, Y là ancol không no.

    3.  X là muối, Y là xeton.

    4. X là ancol, Y là muối của axit không no.

    Số trường hợpthỏa mãn là:

    • A.

      3

    • B.

      2

    • C.

      1

    • D.

      4

  10. Câu 10

    Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là :

    • A.

      C2H2, C2H4, C2H6

    • B.

      glucozơ, C2H2, CH3CHO

    • C.

      C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO

    • D.

      C2H2, C2H5OH, glucozơ

  11. Câu 11

    Khi thủy phân không hoàn toàn Brađikinin (Arg- Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg), có tác dụng làm giảm huyết áp) thu được số tripeptit có chứa phenylamin (Phe) là

    • A.

      6

    • B.

      8

    • C.

      7

    • D.

      5

  12. Câu 12

    Ancol và amin nào sau đây cùng bậc ?

    • A.

      (C6H5)2NH và C6H5CH2OH

    • B.

      (CH3)3COH và (CH3)3CNH2

    • C.

      (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

    • D.

      C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

  13. Câu 13

    Cho axit oxalic tác dụng với hỗn hợp 2 ancol đơn chức no đồng đẳng liên tiếp, thu được 5,28 gam hỗn hợp 3 este đa chức. Thuỷ phân lượng este trên bằng dung dịch NaOH dư thu được 5,36 gam muối. 2 ancol có công thức là

    • A.

      CH3OH và C2H5OH

    • B.

      C4H9OH và C5H11OH

    • C.

      C2H5OH và C3H7OH

    • D.

      C3H7OH và C4H9OH

  14. Câu 14

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A.

      Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom

    • B.

      Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

    • C.

      Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ –OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol

    • D.

      Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín

  15. Câu 15

    Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là :

    • A.

      5.

    • B.

      2

    • C.

      4

    • D.

      3

  16. Câu 16

    Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon – 6)?

    • A.

      Hexametylenđiamin

    • B.

      Caprolactam

    • C.

      Axit ε – aminocaproic

    • D.

      Axit ω – aminoenantoic

  17. Câu 17

    Hỗn hợp X gồm Ala–Val–Ala,Val–Val, Ala–Ala, Ala–Val, Val–Ala. Thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp X thu được Alanin và Valin có tỉ lệ về khối lượng là Alanin:Valin=445:468. Đốt 0,4 mol hỗn hợp X thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là 216,1 gam. Phần trăm khối lượng Ala–Val–Ala trong hỗn hợp X là

    • A.

      31,47%.

    • B.

      33,12%.

    • C.

      32,64%.

    • D.

      34,08%.

  18. Câu 18

    Cho 18,5 gam chất hữu cơ A (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch NaOH 1M tạo thành nước, 1 chất hữu cơ đa chức bậc I và m gam hỗn hợp muối vô cơ. Giá trị gần đúng nhất của m là

    • A.

      21,15

    • B.

      25,45

    • C.

      8,45.

    • D.

      19,05

  19. Câu 19

    Cho dãy các chất: Phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là :

    • A.

      2

    • B.

      5

    • C.

      4

    • D.

      3.

  20. Câu 20

    Thể tích khí dầu mỏ chứa 80% metan (đktc) để điều chế 810 kg cao su Buna với hiệu suất toàn bộ quá trình 75% là :

    • A.

      2142 m3

    • B.

      2240 m3.

    • C.

      1344 m3.

    • D.

      1792 m3

  21. Câu 21

    Hỗn hợp Z gồm ancol X no, mạch hở và axit cacboxylic Y no, đơn chức, mạch hở (X và Y có cùng số nguyên tử C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn 0,4 mol Z cần 31,36 lít (đktc) khí O2, thu được 26,88 lít (đktc) khí CO2 và 25,92 gam H2O. Mặt khác, nếu đun nóng 0,4 mol Z với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất 75%) thì thu được m gam este. Giá trị của m là

    • A.

      36,72 gam

    • B.

      10,32 gam

    • C.

      10,4 gam

    • D.

      12,34 gam

  22. Câu 22

    Monome tạo ra polime 

    • A.

      CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2

    • B.

      CH­2=C(CH3)-CH=CH2

    • C.

      CH­2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3

    • D.

      CH­2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2

  23. Câu 23

    Trung hòa 6,75 gam amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng dư dung dịch HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,225 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là

    • A.

      4

    • B.

      1

    • C.

      2

    • D.

      3

  24. Câu 24

    Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

    • A.

      Sản xuất rượu etylic

    • B.

      Nhiên liệu cho động cơ đốt trong.

    • C.

      Tráng gương, tráng ruột phích

    • D.

      Thuốc tăng lực trong y tế

  25. Câu 25

    Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là

    • A.

      4.

    • B.

      9

    • C.

      6.

    • D.

      2.

Xem trước