DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo

Ôn luyện hóa hữu cơ 12 cực hay có lời giải (Đề số 08)

Ôn luyện hóa hữu cơ 12 cực hay có lời giải (Đề số 08)

Trắc nghiệm hóa lớp 12

Tổng câu hỏi: 50
Thời gian làm: 01:00:00

Tổng câu hỏi: 50

Thời gian làm: 01:00:00

H

Để làm bài, vui lòng nhấn Bắt đầu làm

➔

Học tại nhà hoặc online với gia sư / giáo viên ngay

Nguyễn Ngọc Khánh
Lý Bích Nhung
Lê Tấn Phát
Nguyễn Quỳnh Trang
Phạm Chiến Anh
Câu 1 (0.2đ)

Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzoic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit axetylsalixylic (o-CH3COO–C6H4–COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin). Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là

  • A.

    0,96

  • B.

    0,72

  • C.

    0,24

  • D.

    0,48D. 0,48

Chưa có lời giải

Câu 2 (0.2đ)

Các loài thủy hải sản như lươn, cá … thường có nhiều nhớt, nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng hầu hết các chất này là các loại protein (chủ yếu là muxin). Để làm sạch nhớt thì không thể dùng biện pháp nào sau đây

  • A.

    Dùng nước vôi

  • B.

    Dùng tro thực vật

  • C.

    Dùng giấm ăn

  • D.

    Rửa bằng nước lạnh

Chưa có lời giải

Câu 3 (0.2đ)

X là tetrapeptit Gly-Val-Ala-Val, Y là tripeptit Val-Ala-Val. Đun nóng 14,055 gam hỗn hợp X và Y bằng dung dịch NaOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 19,445 gam muối. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp là 

  • A.

    51,05%

  • B.

    38,81%.

  • C.

    61,19%.

  • D.

    48,95%.

Chưa có lời giải

Câu 4 (0.2đ)

Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Nếu cho m gam chất béo này tác dụng đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là 

  • A.

    23,00 gam

  • B.

    18,28 gam

  • C.

    20,28 gam

  • D.

    16,68 gam

Chưa có lời giải

Câu 5 (0.2đ)

Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% lưu huỳnh. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua –S–S–, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su

  • A.

    52

  • B.

    25

  • C.

    46.

  • D.

    54

Chưa có lời giải

Câu 6 (0.2đ)

Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là

  • A.

    H2NCH2CH2COOH

  • B.

    H2NCH2COOH

  • C.

    H2NCH(CH3)COOH

  • D.

    H2NCH2CH2CH2 COOH

Chưa có lời giải

Câu 7 (0.2đ)

Nhận xét nào sau đây không đúng 

  • A.

    Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin

  • B.

    Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu

  • C.

    Chất béo là este của glixerol và các axit béo

  • D.

    Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước

Chưa có lời giải

Câu 8 (0.2đ)

Khảo sát tinh bột và xenlulozơ qua các tính chất sau:

(1) Công thức chung Cn(H2O)m

(2) Là chất rắn không tan trong nước.

(3) Tan trong nước Svayde

(4) Gồm nhiều mắt xích a-glucozơ liên kết với nhau.

(5) Sản xuất glucozơ.

(6) Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

(7) Phản ứng màu với iot.

(8) Thủy phân

Trong các tính chất này

  • A.

    Tinh bột có 6 tính chất và xenlulozơ có 5 tính chất

  • B.

    Tinh bột có 6 tính chất và xenlulozơ có 6 tính chất

  • C.

    Tinh bột có 5 tính chất và xenlulozơ có 5 tính chất

  • D.

    Tinh bột có 5 tính chất và xenlulozơ có 6 tính chất

Chưa có lời giải

Câu 9 (0.2đ)

Cho các dãy chuyển hóa: \(\mathrm{Glyxin}\stackrel{\mathrm{NaOH}}{\to}{\mathrm{X}}_{1}\stackrel{\mathrm{HCldư}}{\to}{\mathrm{X}}_{2}\)

X2 là

  • A.

    ClH3NCH2COOH

  • B.

    H2NCH2COONa

  • C.

    ClH3NCH2COONa

  • D.

    H2NCH2COOH

Chưa có lời giải

Câu 10 (0.2đ)

Một tripeptit no, mạch hở A có công thức phân tử CxHyO6N4. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol A thu được 40,32 lít CO2 (đktc) và m gam H2O. Giá trị của m gần nhất với

  • A.

    29,68.

  • B.

    30,70

  • C.

    28,80

  • D.

    18,91

Chưa có lời giải

Câu 11 (0.2đ)

Người ta sản xuất rượu vang từ nho với hiệu suất 95%. Biết trong loại nho này chứa 60% glucozơ, khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml. Để sản xuất 100 lít rượu vang 10o cần khối lượng nho là

  • A.

    20,59 kg.

  • B.

    26,09 kg.

  • C.

    27,46 kg

  • D.

    10,29 kg

Chưa có lời giải

Câu 12 (0.2đ)

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

  • A.

    CH3COONa và C2H5OH

  • B.

    C2H5COONa và CH3OH

  • C.

    CH3COONa và CH3OH

  • D.

    HCOONa và C2H5OH

Chưa có lời giải

Câu 13 (0.2đ)

Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím

  • A.

    Glyxin

  • B.

    Metylamin

  • C.

    Axit glutamic.

  • D.

    Lysin

Chưa có lời giải

Câu 14 (0.2đ)

Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic

  • A.

     \({\mathrm{CH}}_{3}{\mathrm{COOCH}}_{2}\mathrm{CH}={\mathrm{CH}}_{2}+\mathrm{NaOH}\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)

  • B.

     \(\mathrm{HCOOCH}={\mathrm{CHCH}}_{3}+\mathrm{NaOH}\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)

  • C.

     \({\mathrm{CH}}_{3}\mathrm{COOCH}={\mathrm{CH}}_{2}+\mathrm{NaOH}\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)

  • D.

    \({\mathrm{CH}}_{3}{\mathrm{COOC}}_{6}{\mathrm{H}}_{5}\left(\mathrm{phenylaxetat}\right)+\mathrm{NaOH}\stackrel{{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\)

Chưa có lời giải

Câu 15 (0.2đ)

Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm peptit X và peptit Y bằng dung dịch NaOH, thu được 151,2 gam hỗn hợp gồm các muối natri của Gly, Ala và Val. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X, Y ở trên cần 107,52 lít khí O2 (đktc) và thu được 64,8 gam H2O. Giá trị của m là

  • A.

    102,4

  • B.

    97,0

  • C.

    92,5.

  • D.

    107,8

Chưa có lời giải

Câu 16 (0.2đ)

Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường. Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí. Chất Y có phản ứng trùng ngưng. Các chất X và Y lần lượt là

  • A.

    axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic

  • B.

    amoni acrylat và axit 2-aminopropionic

  • C.

    axit 2-aminopropionic và amoni acrylat

  • D.

    vinylamoni fomat và amoni acrylat

Chưa có lời giải

Câu 17 (0.2đ)

Cho sơ đồ sau, trong đó X1, X2, X3 là các hợp chất hữu cơ :

\(\mathrm{AncolX}\stackrel{\mathrm{CuO},{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}{\mathrm{X}}_{1}\stackrel{{\mathrm{AgNO}}_{3}\mathrm{dư}/{\mathrm{NH}}_{3}{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}{\mathrm{X}}_{2}\stackrel{{\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4},{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}\phantom{\rule{0ex}{0ex}}{\mathrm{X}}_{3}\stackrel{\mathrm{ancolY}/{\mathrm{H}}_{2}{\mathrm{SO}}_{4}{\mathrm{t}}^{\mathrm{o}}}{\to}{\mathrm{C}}_{3}{\mathrm{H}}_{6}{\mathrm{O}}_{2}\)

Vậy X, Y tương ứng là

  • A.

    X là CH2=CH-CH2OH và Y là CH3OH.

  • B.

    X là C2H5OH và Y là CH3OH.

  • C.

    X là CH3OH và Y là CH=CH-CH2OH

  • D.

    X là CH3OH và Y là C2H5OHĐáp án B

    X là C2H5OH và Y là CH3OH

Chưa có lời giải

Câu 18 (0.2đ)

Cho dãy các chất: CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH. Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là

  • A.

    NH3

  • B.

    NaOH

  • C.

    CH3NH2

  • D.

    C6H5NH2

Chưa có lời giải

Câu 19 (0.2đ)

X là este no, đơn chức, Y là axit cacboxylic đơn chức , không no chứa một liên kết đôi C=C; Z là este 2 chức tạo bởi etylen glicol và axit Y (X, Y, Z, đều mạch hở,số mol Y bằng số mol Z). Đốt cháy a(gam) hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,335 mol O2 thu được tổng khối lượng và là 19,74 gam. Mặt khác a (gam) E làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,14 mol. Biết X có khả năng tráng bạc. Khối lượng của X trong E là

  • A.

    8,6

  • B.

    6,6.

  • C.

    6,8

  • D.

    7,6

Chưa có lời giải

Câu 20 (0.2đ)

Cho 0,1 mol hỗn hợp 2 este không no đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C=C, tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn và một ancol duy nhất. Mặt khác, đốt hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 este trên cần dùng 21,504 lít oxi (đktc). m có thể nhận giá trị nào trong số các giá trị sau 

  • A.

    12,34.

  • B.

    12,24

  • C.

    13,68

  • D.

    14,32.

Chưa có lời giải

Câu 21 (0.2đ)

X, Y, Z là ba axit cacboxylic đơn chức cùng dãy đồng đẳng (MX < MY < MZ), T là este tạo bởi X, Y, Z với một ancol no, ba chức, mạch hở E. Đốt cháy hoàn toàn 26,6 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T (trong đó Y và Z có cùng số mol) bằng lượng vừa đủ khí O2, thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 16,2 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 26,6 gam M với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Mặt khác, cho 13,3 gam M phản ứng hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M và đun nóng, thu được dịch N. Cô cạn dung dịch N thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với

  • A.

    25,10

  • B.

    25,10

  • C.

    24,74.

  • D.

    16,74.

Chưa có lời giải

Câu 22 (0.2đ)

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

  • A.

    3.

  • B.

    1.

  • C.

    4.

  • D.

    2.

Chưa có lời giải

Câu 23 (0.2đ)

Nguyên nhân gây nên tính bazơ của amin là 

  • A.

    Do phân tử amin bị phân cực mạnh

  • B.

    Do amin tan nhiều trong H2O

  • C.

    Do nguyên tử N có độ âm điện lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N

  • D.

    Do nguyên tử N còn cặp eletron tự do nên phân tử amin có thể nhận proton

Chưa có lời giải

Câu 24 (0.2đ)

Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo X trong NaOH (dư) đun nóng thu được 18,4 gam glixerol và 182,4 gam một muối natri của axit béo. Tên của  X là

  • A.

    trilinolein.

  • B.

    tripanmitin

  • C.

    triolein

  • D.

    tristearin

Chưa có lời giải

Câu 25 (0.2đ)

Chất nào sau đây không tác dụng với triolein

  • A.

    H2

  • B.

    Dung dịch Br2

  • C.

    Cu(OH)2

  • D.

    Dung dịch NaOH

Chưa có lời giải

Xem tiếp khoảng 50% câu hỏi còn lại

Để xem tiếp các câu hỏi còn lại, đáp án hoặc lời giải, vui lòng nhấn nút dưới đây.