DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lý THPT Quốc gia có lời giải (Đề số 27)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 09-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Bùi Bảo Thư

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

08-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng dọc theo trục tọa độ Ox, chiều dương hướng xuống, gốc O tại vị trí cân bằng của vật nhỏ. Chọn mốc thế năng trọng trường ở vị trí cân bằng của vật nhỏ. Hình vẽ bên là các đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng trọng trường và thế năng đàn hồi vào li độ x của dao động. Trong đó hiệu \({x}_{1}-{x}_{2}=3,66cm\). Biên độ dao động A của con lắc lò xo có giá trị bằng 

    • A.

      12 cm

    • B.

      15 cm. 

    • C.

      13 cm. 

    • D.

      14 cm.  

  2. Câu 2

    Máy biến áp 

    • A.

      hoạt động dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ. 

    • B.

      gồm hai cuộn dây có số vòng bằng nhau quấn trên lõi thép. 

    • C.

      là thiết bị biến đổi tần số của dòng điện. 

    • D.

      có cuộn thứ cấp là cuộn dây nối với mạng điện xoay chiều.  

  3. Câu 3

    Trong một đoạn mạch điện xoay chiều RLC, công suất tức thời p thay đổi theo thời gian t. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của p vào t. Hệ số công suất của mạch là

    • A.

      0,87

    • B.

      0,50 

    • C.

      0,70 

    • D.

      0,64  

  4. Câu 4

    Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động không đổi E nối với mạch ngoài. Cường độ dòng điện chạy qua nguồn là I và hiệu điện thế giữa hai cực nguồn điện là U. Công suất P của nguồn điện được tính bằng công thức nào sau đây?

    • A.

       \(P=EI\)

    • B.

       \(P=\frac{1}{2}E{I}^{2}\)

    • C.

       \(P=\frac{1}{2}U{I}^{2}\)

    • D.

       \(P=UI\)

  5. Câu 5

    Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số f là một dao động điều hòa có tần số bằng

    • A.

       \(f\sqrt{2}\)

    • B.

       \(f\)

    • C.

       \(\frac{f}{2}\)

    • D.

       \(2f\)

  6. Câu 6

    Trong mạch điện xoay chiều RLC, điện áp tức thời trên tụ điện và điện áp tức thời trên cuộn cảm 

    • A.

      cùng pha nhau.  

    • B.

      lệch pha nhau \(\frac{\pi}{4}\). 

    • C.

      ngược pha nhau. 

    • D.

      lệch pha nhau \(\frac{\pi}{2}\).  

  7. Câu 7

    Hình bên là một đoạn đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v theo thời gian t của một vật dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là

    • A.

       \(x=\frac{3}{4\pi}\mathrm{cos}\left(\frac{20\pi}{3}t+\frac{\pi}{6}\right)cm\)

    • B.

       \(x=\frac{3}{8\pi}\mathrm{cos}\left(\frac{20\pi}{3}+\frac{\pi}{6}\right)cm\)

    • C.

       \(x=\frac{3}{4\pi}\mathrm{cos}\left(\frac{20\pi}{3}t-\frac{\pi}{6}\right)cm\)

    • D.

       \(x=\frac{3}{8\pi}\mathrm{cos}\left(\frac{20\pi}{3}-\frac{\pi}{6}\right)cm\)

  8. Câu 8

    Một khung dây phẳng hình tròn gồm 50 vòng dây, bán kính 20 cm đặt trong chân không. Dòng điện chạy qua mỗi vòng dây có cường độ 4 A. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây bằng

    • A.

       \(12,{56.10}^{-4}T\)

    • B.

       \(6,{28.10}^{-4}T\)

    • C.

       \({4.10}^{-4}T\)

    • D.

       \(2\cdot {10}^{-4}T\)

  9. Câu 9

    Cho một đoạn mạch xoay chiều hai đầu A, B như hình vẽ, trong đó có một điện trở thuần, một cuộn dây không cảm thuần và một tụ điện mắc nối tiếp nhau. Nếu đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V vào hai đầu AB thì dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức \(i=2\sqrt{2}\mathrm{cos}\omega \text{t}\left(A\right)\). Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu các đoạn mạch AM, MN và NB lần lượt là 30V, 30V và 100V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là  

    • A.

      200W

    • B.

      110W

    • C.

      220W

    • D.

      100W  

  10. Câu 10

    Đơn vị của cường độ điện trường là 

    • A.

      V (Vôn) 

    • B.

      W (Oát) 

    • C.

      A (Ampe) 

    • D.

      V/m (Vôn/mét)  

  11. Câu 11

    Đặt điện áp \(u=180\sqrt{2}\mathrm{cos}\omega \text{t}\left(\text{V}\right)\) (với ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM mắc nối tiếp với đoạn mạch MB. Đoạn mạch AM chỉ có điện trở thuần R đoạn mạch MB gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh giá trị L và thấy rằng: khi điện áp u và cường độ dòng điện trong mạch lệch pha nhau \({\phi}_{1}\) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM là U, khi điện áp u và cường độ dòng điện trong mạch lệch pha nhau \({\phi}_{2}\) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch AM là \(\sqrt{3}U\). Biết \({\phi}_{1}+{\phi}_{2}={90}^{0}\). Giá trị của U

    • A.

      180 V.

    • B.

      135 V. 

    • C.

      60 V. 

    • D.

      90V.  

  12. Câu 12

    Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài đang dao động điều hòa. Tần số dao động của con lắc là

    • A.

       \(2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}\)

    • B.

       \(\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}\)

    • C.

       \(\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}\)

    • D.

       \(2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)

  13. Câu 13

    Một sóng điện từ truyền qua điểm M trong không gian, cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E0 B0. Tại một thời điểm nào đó, cường độ điện trường và cảm ứng từ tại M lần lượt là E và B. Hệ thức nào sau đây đúng?

    • A.

       \(\frac{E}{{E}_{0}}=-\frac{B}{{B}_{0}}\)

    • B.

       \(\frac{E}{{E}_{0}}=\frac{B}{{B}_{0}}\)

    • C.

       \({\left(\frac{E}{{E}_{0}}\right)}^{2}+{\left(\frac{B}{{B}_{0}}\right)}^{2}=1\)

    • D.

       \({\left(\frac{E}{{E}_{0}}\right)}^{2}+{\left(\frac{B}{{B}_{0}}\right)}^{2}=2\)

  14. Câu 14

    Một mạch dao động LC lí tưởng có \(C={2.10}^{-9}F\) đang dao động điện từ tự do. Cường độ dòng điện tức thời trong mạch và hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện lần lượt là i và u. Sự phụ thuộc của \({i}^{2}\) vào \({u}^{2}\) được biểu diễn bằng một đoạn đồ thị như hình vẽ. Giá trị của L

    • A.

      0,16 mH.

    • B.

      0,08 mH. 

    • C.

      0,24 mH. 

    • D.

      0,32 mH.  

  15. Câu 15

    Phát biểu nào sau đây không đúng về tia X? 

    • A.

      Tia X có tính chất nổi bật là khả năng đâm xuyên. 

    • B.

      Tia X được khám phá bởi nhà vật lí người Đức Rơn-ghen. 

    • C.

      Tia X bị lệch trong điện trường và trong từ trường. 

    • D.

      Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng tia tử ngoại.  

  16. Câu 16

    Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\mathrm{cos}\omega t(U>0)\) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Gọi Z và I lần lượt là tổng trở và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?

    • A.

       \(Z=UI\)

    • B.

       \(U=IZ\)

    • C.

       \(U={I}^{2}Z\)

    • D.

       \(Z={I}^{2}U\)

  17. Câu 17

    Trong chân không, bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng là 0,589μm. Lấy \(h=6,{625.10}^{-34}J,c={3.10}^{8} \text{m}/\text{s}\). Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là 

    • A.

      2,11 eV. 

    • B.

      4,22 eV. 

    • C.

      0,42 eV. 

    • D.

      0,21 eV.  

  18. Câu 18

    Công thoát của electron khỏi một kim loại là \(6,{625.10}^{-19}J\). Biết \(h=6,{625.10}^{-34}J.s;c={3.10}^{8} \text{m}/\text{s}\). Giới hạn quang điện của kim loại này là

    • A.

      0,3 nm.

    • B.

      350 nm. 

    • C.

      300 nm. 

    • D.

      360 nm.  

  19. Câu 19

    Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x=10\mathrm{cos}(4\pi t+\pi )\)(x tính bằng cm và t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số là

    • A.

      4\(\mathrm{\pi}\)Hz  

    • B.

      2Hz. 

    • C.

      0,5 Hz. 

    • D.

      4 Hz.  

  20. Câu 20

    Truyền hình vệ tinh sử dụng loại sóng vô tuyến nào sau đây? 

    • A.

      Sóng ngắn 

    • B.

      Sóng trung. 

    • C.

      Sóng dài.   

    • D.

      Sóng cực ngắn.  

Xem trước