DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lý THPT Quốc gia có lời giải (Đề số 25)

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 24-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

T

Biên soạn tệp:

Phan Hoài Tiến

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

19-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hạt α có động năng 5 MeV bắn vào một hạt nhân\({}_{4}^{9}Be\) đứng yên, gây ra phản ứng tạo thành một hạt 12C và một hạt nơtron. Hai hạt sinh ra có vectơ vận tốc hợp với nhau một góc 800. Cho biết phản ứng tỏa ra năng lượng 5,6 MeV. Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối. Động năng của hạt nhân 12C có thể bằng

    • A.

      7,04 MeV.

    • B.

      0,59 MeV. 

    • C.

      0,41 MeV. 

    • D.

      2,58 MeV.  

  2. Câu 2

    Cường độ dòng điện \(i=2\mathrm{cos}100\pi t\left(A\right)\) có pha tại thời điểm t là 

    • A.

      70πt rad. 

    • B.

      100πt rad. 

    • C.

      50πt rad. 

    • D.

      0 rad.  

  3. Câu 3

    Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m. Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là   

    • A.

      0,4 μm. 

    • B.

      0,6 μm. 

    • C.

      0,5 μm. 

    • D.

      0,7 μm.  

  4. Câu 4

    Dòng điện không đổi là dòng điện có 

    • A.

      chiều và cường độ thay đổi theo thời gian. 

    • B.

      cường độ không thay đổi theo thời gian. 

    • C.

      chiều không đổi theo thời gian.   

    • D.

      chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.  

  5. Câu 5

    Đặt điện áp \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\left(100\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(V\right)\) vào giữa hai đầu mạch điện R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức \(i={I}_{0}\mathrm{cos}\left(100\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(A\right)\). Hệ số công suất của mạch điện xấp xỉ bằng

    • A.

      0,71.

    • B.

      0,50. 

    • C.

      0,87. 

    • D.

      1,00.  

  6. Câu 6

    Một mạch dao động LC, với cuộn cảm thuần L = 9 mH. Trong quá trình dao động, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 12 V. Tại thời điểm điện tích trên bản tụ có độ lớn q = 24 nC thì dòng điện trong mạch có cường độ \(i=4\sqrt{3}mA\). Chu kì dao động riêng của mạch bằng

    • A.

      12π μs.  

    • B.

      6π μs. 

    • C.

      6π ms . 

    • D.

      12π ms.  

  7. Câu 7

    Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 50 N/m, vật nhỏ có khối lượng m = 250 g. Đầu lò xo gắn vào sợi dây AB mềm, nhẹ, không dãn như hình vẽ. Từ vị trí cân bằng, truyền cho vật vận tốc \(v=100\sqrt{2} \text{cm}/\text{s}\) hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy \(g=10 \text{m}/{\text{s}}^{2}\), gốc thời gian t0=0 lúc truyền vận tốc cho vật. Tốc độ trung bình của vật từ t0=0 cho đến khi nó đạt độ cao cực đại lần thứ nhất là 

    • A.

      92,35 cm/s.

    • B.

      90,03 cm/s. 

    • C.

      88,56 cm/s. 

    • D.

      85,16 cm/s.  

  8. Câu 8

    Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình li độ lần lượt là \({x}_{1}={A}_{1}\mathrm{cos}\left(10t+\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right);{x}_{2}=4\mathrm{cos}(10t+\phi )\left(cm\right)\) (t tính bằng s), A1 có giá trị thay đổi được. Phương trình dao động tổng hợp của vật có dạng \(x=A\mathrm{cos}\left(\omega t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right)\). Độ lớn gia tốc lớn nhất của vật có thể nhận giá trị là

    • A.

       \(8,3 \text{m}/{\text{s}}^{2}\)

    • B.

       \(2m/{s}^{2}\)

    • C.

       \(8m/{s}^{2}\)

    • D.

       \(4m/{s}^{2}\)

  9. Câu 9

    Hiện tượng quang - phát quang là 

    • A.

      sự hấp thụ điện năng và chuyển hóa thành quang năng. 

    • B.

      hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn. 

    • C.

      sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác. 

    • D.

      hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại.  

  10. Câu 10

    Dùng một ampe kế nhiệt để đo cường độ dòng điện trong một mạch điện xoay chiều, số chỉ của ampe kế cho biết 

    • A.

      cường độ dòng điện cực đại trong mạch. 

    • B.

      cường độ dòng điện trung bình trong mạch. 

    • C.

      cường độ dòng điện tức thời trong mạch. 

    • D.

      cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.  

  11. Câu 11

    Hạt nhân Hêli \(\left({}_{2}^{4}\text{He}\right)\) có năng lượng liên kết là 28,4 MeV, hạt nhân Liti \(\left(\begin{array}{l}7\ 3\end{array}Li\right)\) có năng lượng liên kết là 39,2 MeV, hạt nhân Đơteri \(\left({}_{1}^{2}D\right)\) có năng lượng liên kết là 2,24 MeV. Các hạt nhân này được sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ bền vững là

    • A.

      Đơteri, Liti, Hêli.

    • B.

      Liti, Hêli, Đơteri. 

    • C.

      Hêli, Liti, Đơteri. 

    • D.

      Đơteri, Hêli, Liti.  

  12. Câu 12

    Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5A thì có cảm ứng từ 0,5 µT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 15 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là

    • A.

      2 μT.

    • B.

      1,2 μT. 

    • C.

      2,4 μT. 

    • D.

      0,8 μT.  

  13. Câu 13

    Một vệ tinh địa tĩnh B (nhân tạo) bay trên quỹ đạo Trái Đất. Cho biết khối lượng và bán kính của Trái Đất lần lượt là \(M=6,{0.10}^{24} \text{kg};R=6400 \text{km}\), hằng số hấp dẫn \(G=6,{67.10}^{-11}{\text{Nm}}^{2}/{\text{kg}}^{2},\) tốc độ ánh sáng trong chân không, bỏ qua sự ảnh hưởng của không khí đối với sự truyền sóng điện từ. Trạm phát sóng vô tuyến A đặt tại một điểm trên mặt đất ở đường Xích đạo phát sóng hướng về phía vệ tinh địa tĩnh B ở thẳng đứng ngay trên đầu của nó. Khi vệ tinh B nhận được tín hiệu từ trạm phát A thì sau 0,500 s vệ tinh B phát sóng trở về lại Trái Đất. Gọi Δt là thời gian từ khi thông tin từ trạm phát sóng A đến vệ tinh địa tĩnh B rồi đến trạm thu sóng C ở trên mặt đất, sao cho C đặt trên cùng một đường kinh tuyến với A và xa A nhất. Giá trị của Δt gần nhất với giá trị nào sau đây? 

    • A.

      0,620 s. 

    • B.

      0,759 s. 

    • C.

      0,782 s. 

    • D.

      0,739 s.  

  14. Câu 14

    Trên sợi dây hai đầu A, B cố định có sóng dừng với bước sóng λ. Khoảng cách AB là 2,5λ, M là phần tử trên dây có vị trí cân bằng cách A là 1,8λ. Số phần tử dao động cùng biên độ, ngược pha với M là 

    • A.

      4. 

    • B.

      6. 

    • C.

      3. 

    • D.

      10.  

  15. Câu 15

    Trong chân không, bức xạ đơn sắc vàng có bước sóng là 0,589μm. Lấy \(h=6,{625.10}^{-34}{J}_{-s};c={3.10}^{8} \text{m}/\text{s và }e=1,{6.10}^{-19}\text{C . }\) Năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ này có giá trị là 

    • A.

      0,42 eV.

    • B.

      0,21 eV. 

    • C.

      2,11 eV. 

    • D.

      4,22 eV.  

  16. Câu 16

    Trong chân không, xét các tia: tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia đơn sắc lục. Tia có tần số nhỏ nhất là 

    • A.

      tia hồng ngoại. 

    • B.

      tia đơn sắc lục. 

    • C.

      tia X. 

    • D.

      tia tử ngoại.  

  17. Câu 17

    Cho các bộ phận sau: micrô, loa, anten thu, anten phát, mạch biến điệu, mạch tách sóng. Bộ phận có trong sơ đồ khối của một máy phát thanh đơn giản là 

    • A.

      micrô, anten phát, mạch biến điệu. 

    • B.

      loa, anten thu, mạch tách sóng. 

    • C.

      micrô, anten thu, mạch biến điệu. 

    • D.

      loa, anten phát, mạch tách sóng.  

  18. Câu 18

    Chiết suất n của chất làm lăng kính thay đổi theo 

    • A.

      hình dạng của lăng kính. 

    • B.

      góc tới i của tia sáng đến lăng kính. 

    • C.

      tần số ánh sáng qua lăng kính. 

    • D.

      góc chiết quang của lăng kính.  

  19. Câu 19

    Trong nguyên tử Hidro, electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn có bán kính \({5.10}^{-9} \text{cm}\). Biết khối lượng của electron là \({m}_{e}=9,{1.10}^{-31} \text{kg}\). Tần số chuyển động của electron quanh hạt nhân là

    • A.

       \(0,{32.10}^{16} \text{Hz}\)

    • B.

       \(0,{42.10}^{16} \text{Hz}\)

    • C.

       \(0,{72.10}^{16} \text{Hz}\)

    • D.

       \(0,{86.10}^{16} \text{Hz}\)

  20. Câu 20

    Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cùng tần số, cùng pha đặt tại hai điểm A và B. Cho bước sóng do các nguồn gây ra là λ = 5cm. Trên nửa đường thẳng đi qua B trên mặt chất lỏng có hai điểm M và N (N gần B hơn). Điểm M dao động với biên độ cực đại, N dao động với biên độ cực tiểu, giữa M và N có ba điểm dao động với biên độ cực đại khác. Biết hiệu MA – NA = 3,2 cm. Nếu đặt hai nguồn sóng này tại M và N thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB là 

    • A.

      1. 

    • B.

      2. 

    • C.

      3. 

    • D.

      4.  

Xem trước