DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 13

Trắc nghiệm lý Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 11-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

H

Biên soạn tệp:

Võ Quang Hưng

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

10-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Hai đầu đoạn mạch RLC, cuộn dây thuần cảm, duy trì điện áp \({u}_{AB}={U}_{0}\mathrm{cos}\omega t\left(V\right).\)Thay đổi R, khi điện trở có giá trị R = 24Ω thì công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại 300W. Hỏi khi điện trở bằng 15Ω thì mạch điện tiêu thụ công suất xấp xỉ bằng bao nhiêu?

    • A.
      168W
    • B.
      270W
    • C.
      288W
    • D.
      144W
  2. Câu 2

    Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

    • A.
      \(\frac{\text{T}}{\text{2}}\)
    • B.
      \(\frac{\text{T}}{\text{4}}\)
    • C.
      \(\frac{\text{T}}{\text{8}}\)
    • D.
      \(\frac{\text{T}}{\text{6}}\)
  3. Câu 3

    Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cos \(\omega\)t(cm). Dao động của chất điểm có độ dài quỹ đạo là

    • A.
      3 cm.
    • B.
      6 cm.
    • C.
      12 cm.
    • D.
      24 cm.
  4. Câu 4

    Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đạt giá trị cực đại khi dây dẫn và véctơ cảm ứng từ của từ trường

    • A.
      Song song nhau.
    • B.
      Cùng hướng nhau.
    • C.
      Ngược hướng nhau.
    • D.
      Vuông góc nhau.
  5. Câu 5

    Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được. Điện áp 2 đầu mạch là \({U}_{AB}\)ổn định và tần số f = 50Hz. Điều chỉnh L sao cho cường độ hiệu dụng của mạch là cực đại. Biết \(C=\frac{{10}^{-3}}{15\pi}F.\)Độ tự cảm L có giá trị

    • A.
      \(\frac{\mathrm{2,5}}{\pi}H\)
    • B.
      \(\frac{1}{\mathrm{1,5}\pi}H\)
    • C.
      \(\frac{\mathrm{1,5}}{\pi}H\)
    • D.
      \(\frac{1}{\pi}H\)
  6. Câu 6

    Một con lắc đơn có chiều dài lđược kích thích dao động tại nơi có gia tốc trọng trường là g và con lắc dao động với chu kì T. Hỏi nếu giảm chiều dài dây treo đi một nửa thì chu kì của con lắc sẽ thay đổi như thế nào?

    • A.

      Không đổi.

    • B.
      Giảm \(\sqrt{2}\)lần.
    • C.
      Tăng \(\sqrt{2}\)lần.
    • D.
      Giảm \(\sqrt{2}\)lần.
  7. Câu 7

    Câu 11:Mạch điện chri có R khi mắc vào mạng điện một chiều có giá trị suất điện động là U0 thì công suất tiêu thụ điện của mạch là P0. Khi mạch trên được mắc vào mạng điện xoay chiều có \(u={U}_{0}\mathrm{cos}\left(100\pi t\right)V\) thì công suất của mạch là P. Xác định tỉ số \(\frac{{\text{P}}_{\text{0}}}{\text{P}}\)

    • A.
      0,5
    • B.
      0
    • C.
      1
    • D.
      2
  8. Câu 8

    Hiện tượng đoản mạch là hiện tượng cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị

    • A.
      Bằng không do mạch ngoài bị ngắt.
    • B.
      Cực tiểu do điện trở nguồn quá lớn.
    • C.
      Cực đại do điện trở nguồn không đáng kể.
    • D.
      Cực đại do điện trở mạch ngoài bằng không.
  9. Câu 9

    Sóng dừng trên sợi dây có chiều dài l, bước sóng \(\lambda\)= 16cm . Xét điểm O trùng với một nút sóng, các điểm M, N, P, Q nằm về một phía của điểm O cách O những đoạn tương ứng là: 59cm, 87cm, 106cm, 143cm. Pha dao động của các điểm trên có tính chất gì?

    • A.

      M và N đồng pha với nhau và ngược pha với các điểm P và Q.

    • B.

      M và P đồng pha với nhau và ngược pha với các điểm N và Q.

    • C.

      M, N, P và Q đồng pha với nhau.

    • D.
      M, N và P đồng pha với nhau và ngược pha với Q.
  10. Câu 10

    Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp là 800 vòng, của cuộn thứ cấp là 40 vòng. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 40V và 6A. Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch

    • A.
      800V; 120A
    • B.
      2V; 0,6A
    • C.
      800V; 0,3A
    • D.
      800V; 12A
  11. Câu 11
    Âm do một chiếc đàn bầu phát ra 
    • A.

      Nghe càng trầm khi biên độ càng nhỏ và tần số âm càng lớn.

    • B.

      Có độ cao phụ thuộc vào hình dạng và kích thước hộp cộng hưởng.

    • C.

      Nghe càng cao khi mức cường độ âm càng lớn.

    • D.
      Có âm sắc phụ thuộc vào dạng đồ thị dao động của âm.
  12. Câu 12

    Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos(cos\(\omega t\)) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở

    R = 50Ω, cuộn dây có điện trở r = 5Ω và tụ điện có điện dung thay đổi được, mắc nối tiếp theo thứ tự trên. M là điểm nối giữa R và cuộn dây. N là điểm nối giữa cuộn dây và tụ điện. Khi C = C1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn MB đạt giá trị cực tiểu bằng U1. Khi C = \({C}_{2}=\frac{{C}_{1}}{2}\)thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch NB đạt giá trị cực đại bằng \({\text{U}}_{2}.\)Tỉ số \(\frac{{\text{U}}_{\text{2}}}{{\text{U}}_{\text{1}}}\)bằng

    • A.
      \(11\sqrt{2}.\)
    • B.
      \(5\sqrt{2}.\)
    • C.
      \(9\sqrt{2}.\)
    • D.
      \(10\sqrt{2}.\)
  13. Câu 13

    Tại một nổi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian \(\Delta t,\)con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần, thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44cm thì cũng trong khoảng thời gian \(\Delta t\)ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

    • A.
      80cm
    • B.
      144cm
    • C.
      60cm
    • D.
      100cm
  14. Câu 14

    Mạch chỉ có R, biểu thức i qua mạch có dạng i = 2cos100πt(A), R = 20Ω. Viết biểu thức u?

    • A.
      \(u=40\mathrm{cos}\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)V\)
    • B.
      \(u=40\sqrt{2}\mathrm{cos}\left(100\pi t+\frac{\pi}{2}\right)V\)
    • C.
      \(u=40\sqrt{2}\mathrm{cos}(100\pi t+\pi )V\)
    • D.
      \(u=40\mathrm{cos}\left(100\pi t\right)V\)
  15. Câu 15

    Một vật dao động điều hòa có phương trình\(x=A\mathrm{cos}(\omega t+\phi ).\)Gọi va lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

    • A.
      \(\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{4}}+\frac{{a}^{2}}{{\omega}^{2}}={A}^{2}\)
    • B.
      \(\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{2}}+\frac{{a}^{2}}{{\omega}^{2}}={A}^{2}.\)
    • C.
      \(\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{2}}+\frac{{a}^{2}}{{\omega}^{4}}={A}^{2}.\)
    • D.
      \(\frac{{v}^{2}}{{\omega}^{4}}+\frac{{a}^{2}}{{\omega}^{4}}={A}^{2}.\)
  16. Câu 16

    Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng

    • A.
      32mJ.
    • B.
      64mJ.
    • C.
      16mJ.
    • D.
      128mJ.
  17. Câu 17

    Một con lắc đơn có chiều dài 1 = 1m dao động điều hòa với chu kỳ T tại nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 = π2 (m/s2). Khi dao động qua vị trí cân bằng, dây treo bị vướng định tại vị trí \(\frac{l}{2}\)và con lắc tiếp tục dao động. Xác định chu kỳ của con lắc đơn khi đó.

    • A.
      2s.
    • B.
      \(\frac{2+\sqrt{2}}{2}\text{s.}\)
    • C.
      \(\sqrt{2}\text{s.}\)
    • D.
      \(2+\sqrt{2}\text{s.}\)
  18. Câu 18

    Điện áp hai đầu bóng đèn có biểu thức \(u=100\sqrt{2}\mathrm{cos}100\pi t\left(V\right).\)Đèn chỉ sáng khi \(\left|u\right|\ge 100\text{V}.\)Tỉ lệ thời gian đèn sáng – tối trong một chu kỳ là

    • A.
      \(\frac{3}{2}.\)
    • B.
      B. 1
    • C.
      \(\frac{1}{3}.\)
    • D.

      \(\frac{1}{3}.\)

  19. Câu 19

    Trên mặt thoáng chất lỏng, tại A và B cách nhau 20cm, người ta bố trí hai nguồn đồng bộ có tần số 20Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt thoáng chất lỏng v = 50cm/s. Hình vuông ABCD nằm trên mặt thoáng chất lỏng. I là trung điểm CD. Gọi điểm M nằm trên CD là điểm gần I nhất dao động với biên độ cực đại. Tính khoảng cách từ M đến I?

    • A.
      3,7cm.
    • B.
      2,5cm.
    • C.
      2,8cm.
    • D.
      1,25cm.
  20. Câu 20

    Một máy bay bay ở độ cao h1 = 100m, gây ra ở mặt đất ngay phía dưới một tiếng ồn có mức cường độ âm L1= 120(dB). Coi môi trường không hấp thụ âm. Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 =100dB thì máy bay phải bay ở độ cao

    • A.
      316m.
    • B.
      500m.
    • C.
      1000m.
    • D.
      700m.
Xem trước