DayThemIconLogo
DayThemTextLogoDayThemSpecificTextLogo
Câu
1
trên 40
ab testing

[Năm 2022] Đề minh họa môn Địa lí THPT Quốc gia có lời giải (Đề 12)

Trắc nghiệm địa Thi tốt nghiệp

calendar

Ngày đăng: 16-10-2025

oClockCircle

Thời gian làm: 00:50:00

A

Biên soạn tệp:

Hoàng Trọng Nhật Anh

Tổng câu hỏi:

40

Ngày tạo:

03-10-2025

Tổng điểm:

10 Điểm

Câu hỏi

Số điểm

Lời giải

  1. Câu 1

    Giải pháp quan trọng nhất để hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

    • A.

      đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.              

    • B.

      hoàn thiện quy hoạch vùng chuyên canh.

    • C.
      đẩy mạnh tìm kiếm thị trường xuất khẩu.         
    • D.
      đẩy mạnh phát triển công nghiệp chế biến.
  2. Câu 2

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

    • A.
      Quảng Bình.                 
    • B.
      Quảng Ngãi.                 
    • C.
      Bình Thuận.                  
    • D.
      Đồng Tháp.
  3. Câu 3

    Những thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là

    • A.

      cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi.             

    • B.

      diện tích và sản lượng tăng nhanh.

    • C.
      nhiều giống lúa mới đưa vào sản xuất.      
    • D.
      đảm bảo nhu cầu trong nước, xuất khẩu.
  4. Câu 4

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, điểm công nghiệp nào sau đây có ngành luyện kim màu?

    • A.
      Tĩnh Túc.                      
    • B.
      Hà Giang.                      
    • C.
      Quỳ Châu.                    
    • D.
      Cam Đường.
  5. Câu 5

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?

    • A.
      Trà Nóc.                       
    • B.
      Cà Mau.                        
    • C.
      Thủ Đức.                      
    • D.
      Bà Rịa.
  6. Câu 6

    Cho biểu đồ về tình hình xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017:

    Cho biểu đồ về tình hình xuất khẩu một số hàng hóa của nước (ảnh 1)

    (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

    • A.

      Sự thay đổi giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta.

    • B.

      Tỉ trọng giá trị xuất khẩu phân theo nhóm hàng hóa của nước ta.

    • C.

      Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta.

    • D.
      Sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu một số hàng hóa của nước ta.
  7. Câu 7

    Sự khác nhau về đặc điểm địa hình giữa các vùng núi ở nước ta là do tác động chủ yếu của

    • A.

      xâm thực và bồi tụ.                                                

    • B.

      nội lực và ngoại lực.

    • C.
      các hoạt động sản xuất.                                           
    • D.
      vận động Tân kiến tạo.
  8. Câu 8

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

    • A.
      Hà Nội.                            
    • B.
      Đà Lạt.                             
    • C.
      Hải Phòng.                       
    • D.
      Cần Thơ.
  9. Câu 9

    Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta diễn ra phổ biến ở

    • A.

      các đô thị.                                                               

    • B.

      vùng đồng bằng.

    • C.
      vùng nông thôn.                                                      
    • D.
      vùng trung du, miền núi.
  10. Câu 10

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hai đô thị có quy mô dân số lớn nhất ở vùng Bắc Trung Bộ là

    • A.
      Thanh Há, Vinh.              
    • B.
      Thanh Hóa, Huế.              
    • C.
      Vinh, Huế.       
    • D.
      Vinh, Hà Tĩnh.
  11. Câu 11

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?

    • A.
      Kon Ka Kinh.                   
    • B.
      Ngọc Linh.                       
    • C.
      Bà Đen.                
    • D.
      Lang Bian.
  12. Câu 12

    Điều kiện thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

    • A.

      có nhiều bãi triều, rừng ngập mặn.                         

    • B.

      nhiều kênh, rạch, ao, hồ, sông suối.

    • C.
      nguồn lợi thủy sản khá phong phú.                         
    • D.
      nhiều ngư trường, các đảo gần bờ.
  13. Câu 13

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây mía được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

    • A.
      Quảng Nam.                 
    • B.
      Bình Định.                    
    • C.
      Khánh Hòa.                  
    • D.
      Ninh Thuận.
  14. Câu 14

    Nguyên nhân dẫn đến mùa lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long ngày càng ngắn chủ yếu là do

    • A.

      mùa khô kéo dài, lưu lượng nước sông giảm.  

    • B.

      ba mặt giáp biển, địa hình thấp, mùa khô dài.

    • C.
      nhiều cửa sông, địa hình thấp và bằng phẳng.   
    • D.
      dải rừng ngập mặn suy giảm, nhiều cửa sông.
  15. Câu 15

    Quá trình đô thị hóa của nước ta phát triển hiện nay là do

    • A.

      nền kinh tế thị trường được đẩy mạnh.    

    • B.

      thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

    • C.
      nước ta hội nhập quốc tế và khu vực.     
    • D.
      quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
  16. Câu 16

    Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

    • A.

      phát triển năng lượng, tăng cường khai thác khoáng sản.        

    • B.

      hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ của lao động.

    • C.

      đảm bảo nguồn nguyên liệu tại chỗ, mở rộng thị trường.        

    • D.
      tăng cường vốn đầu tư, phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật.
  17. Câu 17

    Sự đa dạng, phong phú về tài nguyên biển và hải đảo là cơ sở thuận lợi để

    • A.

      phát triển mạnh các ngành kinh tế biển.               

    • B.

      giải quyết việc làm, thu hút nhà đầu tư.

    • C.
      giữ vững an ninh quốc phòng đất nước.                
    • D.
      nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
  18. Câu 18

    Cho bảng số liệu:

    GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA  MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2016

    (Đơn vị: Tỷ USD)

    Quốc gia

    Ma-lai-xi-a

    Cam-pu-chia

    Việt Nam

    Thái Lan

    Xuất khẩu

    200,7

    12,3

    189,1

    288,4

    Nhập khẩu

    180,8

    13,1

    191,7

    220,5

    (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về cán cân xuất, nhập khẩu của một số quốc gia năm 2016?

    • A.

      Ma-lai-xi-a xuất siêu.                    

    • B.

      Cam-pu-chia nhập siêu.

    • C.
      Việt Nam xuất siêu.                       
    • D.
      Thái Lan xuất siêu.
  19. Câu 19

    Cho biểu đồ:

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh GDP (ảnh 1)

    Biểu đồ thể hiện GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin.

    (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

    Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh GDP của Thái Lan và Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2016?

    • A.

      Thái Lan cao hơn nhưng biến động.                

    • B.

      Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Thái Lan.

    • C.
      Phi-lip-pin tăng nhanh hơn Thái Lan.              
    • D.
      Thái Lan và Phi-lip-pin đều tăng liên tục.
  20. Câu 20

    Nơi lưu giữ nguồn gen động thực vật quý hiếm nhiều nhất ở nước ta là

    • A.

      rừng sản xuất.                                                        

    • B.

      rừng phòng hộ.            

    • C.
      rừng ngập mặn.                                                       
    • D.
      các khu bảo tồn.
Xem trước